Gói thầu: Hẻm 89 Khóm 5 Phường 5 thành phố Vĩnh Long (đoạn từ Kho Quốc Quân đến Rạch Bà 5 Sanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Hẻm 89 Khóm 5 Phường 5 thành phố Vĩnh Long (đoạn từ Kho Quốc Quân đến Rạch Bà 5 Sanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư 10% sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:58:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,352,837,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A - PHẦN ĐƯỜNG : | |||
| B | 1/ Nền đường : | |||
| 1 | Chặt cây Ø≤ 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34 | cây |
| 2 | Chặt cây Ø≤ 50cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc cây ≤ 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18 | gốc |
| 5 | Cắt đan bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 824,4 | md |
| 6 | Tháo dở cấu kiện BTĐS bằng máy, TL | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 906 | c.kiện |
| C | ** Gia cố nền : | |||
| 1 | Đóng cọc dừa L=6m ngọn D>=20cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,425 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm dài L=3,8-4m ngọn D>=4,0cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 92,818 | 100m |
| 3 | SXLD cốt thép; sắt Ø6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,047 | tấn |
| D | ** Bó nền BT : | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 72,85 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 209,095 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,676 | 100m² |
| E | ** Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,795 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,276 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền dày 70cm, K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,235 | 100m³ |
| F | 2/ Mặt đường : | |||
| 1 | Làm móng CP đá dăm Dmax=25mm loại 2 dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,589 | 100m³ |
| 2 | SXLD cốt thép mặt đường Ø10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,619 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,349 | 100m² |
| 4 | Nylon lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,09 | 100m² |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 dày 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 359,911 | m³ |
| G | ** Láng nhựa đoạn từ Kho Quốc Quân -:- KDC : | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,032 | 100m² |
| 2 | Bù vênh MĐ bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm loại 2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,303 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, TCN 0,8 kg/m² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,032 | 100m² |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3,0 kg/m² | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,032 | 100m² |
| H | 3/ Biển báo : | |||
| 1 | Đào móng BB | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,768 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,984 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,019 | 100m² |
| 4 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø75,6mm dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,7 | md |
| 5 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm PQ (MPQ 3M) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 6 | SXLĐ biển báo tròn ĐK=70cm PQ (MPQ 3M) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | SXLD bảng tên đường chữ nhật (40x60)cm (MPQ 3M) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulon inox M10 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Nắp chụp nhựa 76mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tròn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột và biển báo PQ loại tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,2)m (móng cọc tiêu, BT đá 1x2 M150) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| I | B- PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC : | |||
| J | 1/ Sản xuất cấu kiện BTĐS : | |||
| K | a/ Rãnh dọc B=80cm: | |||
| 1 | Cốt thép Ø10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,253 | tấn |
| 2 | Cốt thép Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,84 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,992 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 193,914 | m³ |
| L | b/ Nắp đan rãnh : | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan đúc sẳn Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,16 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép L70x70 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤20 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,825 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép L70x70 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện≤20 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,825 | tấn |
| 4 | Nylon lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,187 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 63,361 | m³ |
| M | c/ Nắp đan hố ga : | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan đúc sẳn Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,899 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,935 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,935 | tấn |
| 4 | Nylon lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,576 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,92 | m³ |
| N | 2/ Hố ga (140x140)cm : | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,544 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3m ngọn D>=3,5cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 61,44 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,48 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,24 | m³ |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 52,265 | m³ |
| 6 | Cốt thép khuôn hố ga Ø6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,301 | tấn |
| 7 | Cốt thép khuôn hố ga Ø8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,584 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép L70x70 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,943 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép L70x70 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,943 | tấn |
| 10 | Cốt thép thang hầm Ø16mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,151 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,318 | 100m² |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,477 | 100m³ |
| O | 3/ Lắp đặt rãnh dọc BTCT B=80cm : | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,025 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3m ngọn D>=3,5cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 383,04 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 127,68 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 63,84 | m³ |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg bằng cần cẩu 6T | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 798 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m |
| P | ** Khuôn rãnh BT tại chỗ : | |||
| 1 | Cốt thép Ø10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,954 | tấn |
| 2 | Cốt thép Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,174 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 71,022 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,172 | 100m² |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg bằng cần cẩu 6T | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 798 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,007 | 100m³ |
| Q | 4/ Cửa xả - cống Ø50cm : | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,127 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3m ngọn D>=3,5cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,248 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,77 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,885 | m³ |
| 5 | Lắp đặt gối cống D500mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=500mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | m.nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø500mm (Vỉa hè) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | đoạn |
| 8 | Cốt thép cửa xả Ø10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,337 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,252 | m³ |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng dày 50cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,1 | m³ |
| R | 5/ Bọng ngang đường : | |||
| S | a/ Sản xuất bọng BTCT: | |||
| 1 | Cốt thép Ø10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,402 | tấn |
| 2 | Cốt thép Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,593 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,352 | 100m² |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,195 | m³ |
| T | b/ Lắp đặt bọng : | |||
| 1 | Xây gạch ống (8x8x18), dày 8cm, Vữa M75 bịt đầu bọng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,171 | m³ |
| 2 | Trát vữa M75 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,135 | m² |
| 3 | Lắp đặt cống Ø≤ 1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | md |
| 4 | Phá dở kết cấu bằng máy khoan 1,5kW; gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,171 | m³ |
| U | c/ Nắp bọng : | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc sắt Ø6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,026 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc sắt Ø12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,119 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,103 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4 | m³ |
| 5 | Đóng cọc (15x15)cm treo nắp bọng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,232 | 100m |
| 6 | Cung cấp sắt Ø16mm treo nắp bọng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,362 | kg |
| 7 | Nắp bọng Ø100 KT(1,2x1,2)m bằng composite | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nắp bọng Ø60 KT(0,8x0,8)m bằng composite | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.529E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có đủ các hạng mục mặt đường bê tông cốt thép khối lượng ≥ 360m3 (hoặc diện tích mặt đường ≥ 3.000m2) và hạng mục thoát nước bằng rãnh bê tông cốt thép (hoặc đường ống kết cấu bê tông cốt thép) tiết diện ≥0,5m có chiều dài ≥ 800m(1). Trường hợp hợp đồng thi công công trình đường giao thông của nhà thầu không có hạng mục thoát nước (1) như yêu cầu thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục thoát nước (1) như yêu cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 4.447.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.447.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi