Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716267-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:57:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,334,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.296.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.592.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc =>70KG
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (có - đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Bơm nước => 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện =>23KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện =>15KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVTC81,2379100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVTC21,81m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IBVTC152,873m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVTC15,7215100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIBVTC96,109m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIBVTC8,6498100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC36,675100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC16,5585100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC11,0966100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC6,7309100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVTC32,0996100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVTC12,2128100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hBVTC6,6297100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVTC6,6297100tấn
15Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theoBVTC6,6297100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVTC32,0996100m2
17Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmBVTC12,2128100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC29,5677m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC2,2744100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC295,6772m2
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmBVTC1.137,22m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC41,4127m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC3,313100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC29,5805m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC1,7748100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC295,805m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC2.366,44cái
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC12,3461m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC1,1758100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC19,401m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC39,0571100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVTC108,28m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVTC2.165,51m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC40,768m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC6,5229m3
36Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVTC13,4534m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC11,853100m3
38Mua đất đồi để đắp lềBVTC342,75
39Biển báo vuông, hình chữ nhậtBVTC3,27m2
40Biển báo tam giác A90cmBVTC3chiếc
41Biển báo tam giác A70cmBVTC5chiếc
42Cột biển báoBVTC15cột
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC0,96m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC0,96m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVTC436,04m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmBVTC231,7m2
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC7,8665100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVTC196,6622m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC2,9499100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC55,8666m3
51Đế cống D400BVTC174chiếc
52Đế cống D600BVTC594chiếc
53Cống D400 tải trọng TBVTC145,1md
54Cống D600 tải trọng TBVTC494,7md
55Cống D600 tải trọng TCBVTC73,5md
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmBVTC768cái
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmBVTC295,641 đoạn ống
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC2,1864100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC54,6618m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,2261100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC18,3238m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,6495100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC29,5225m3
64Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC41,0489m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVTC5,76m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,3169100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC39m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC186,5859m2
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1859tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC6,2805m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,7613100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC1,9469tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC9,36m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,624100m2
75Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC3,6898tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC195cái
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC781cấu kiện
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC1,38m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC1,38m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,092100m2
81Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC3,036m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácBVTC0,552100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,1403tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC461cấu kiện
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVTC0,3441tấn
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC3,5708100m3
87Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC89,27m3
88Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC3,193100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC10,6036m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC15,9054m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,3246100m2
92Xây hố van, hố ga bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC18,5671m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC36,788m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC84,396m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC7,574m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,8656100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC4,328m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,2597100m2
99Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,5594tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC108,21cấu kiện
101Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmBVTC1,942100 m
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC40,8m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTC1,632100m3
104Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC1,711100m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC2,988m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC3,204m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,0994100m2
108Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC13,7747m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC48,818m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC2,07m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,1325100m2
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,7199tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,7199tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC1,242m3
115Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmBVTC1,314100kg
116Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmBVTC6,6273100kg
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,0598100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC181cấu kiện
119Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC87,82m3
120Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC3,5128100m3
121Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC3,8285100m3
122Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmBVTC4100m
123Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmBVTC3,9100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmBVTC4100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmBVTC3,9100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmBVTC5cái
127Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmBVTC9cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmBVTC3cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmBVTC4cái
130Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmBVTC68cái
131Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmBVTC68cái
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC2,9244m3
133Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,0103100m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVTC0,3082m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6BVTC0,3082m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,0072100m2
137Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC1,2056m3
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC5,06m2
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0228100m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC0,1809m3
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,169m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0074100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,0347tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC21cấu kiện
145Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmBVTC1cái
146Y lọc D100BVTC1cái
147Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmBVTC1cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmBVTC2cái
149Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmBVTC1cái
150Lắp bích thép, ĐK 150mmBVTC4cặp bích
151Lắp bích thép, ĐK 100mmBVTC2cặp bích
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC3,2512m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVTC2,2759m3
154Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmBVTC2cái
155Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmBVTC2cái
156Lắp đặt van ren, ĐK 100mmBVTC2cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mmBVTC2cái
158Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmBVTC2cái
159Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmBVTC0,074100m
160Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmBVTC0,0076100m
161Lắp bích thép, ĐK 100mmBVTC6cặp bích
162Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmBVTC2cái
163Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmBVTC2cái
164Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmBVTC4bộ
165Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmBVTC1cái
166Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmBVTC1cái
167Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mmBVTC1cái
168Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmBVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.296.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.592.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy đầm cóc =>70KG Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy Thuỷ bình Không yêu cầu (có - đạt)1
11 Máy Bơm nước => 30m3/h Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
12 Máy hàn điện =>23KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
13 Máy dải bê tông nhựa Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
14 Máy san Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
15 Máy phát điện =>15KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->