Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725824-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210696134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:54:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.189326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.421.685.000VND, + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó,).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao dộng và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Là kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi có chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7036100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,27811m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,7113m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,2525m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7163100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1014tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2101tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1342tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,9797m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, dầm móng cầu thang đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5701m3
11Ván khuôn gỗ xà giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2337100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, dầm móng cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0341tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, dầm móng cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2194tấn
14Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,3524m2
15Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6321100m3
16Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2642100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1495100m3
18Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,3622m3
19Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9157m2
20Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9157m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3132100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8386m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2653tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6209tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2207tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6442100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,1958m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6421tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6525tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2153100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,6418m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0491tấn
33Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1337100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0048tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2528tấn
36Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,272m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3243100m2
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0716m3
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1349tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0084tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,6623m3
42Xây tường lan can bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,815m3
43Xây tường mái bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,7185m3
44Xây tường thẳng bằng bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6421m3
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT321,53m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT264,42m2
47Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104,4m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT497,2844m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT294,0136m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT290,1308m2
51Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,631m2
52Láng sân thượng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,353m2
53Quét chống thấm sê nô, sân thượngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,984m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,304m2
55Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT241,36m
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT497,2844m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT984,3636m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT280,7762m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,1715m2
60Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1448m3
61Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6702m2
62Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,3942m2
63Bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,698m3
64Ván khuôn bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1997100m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0818tấn
66Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,64m2
67Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,58m2
68Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,76m2
69Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,72m2
70Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8m2
71Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,76m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,832100m2
73Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9645m3
74Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9061m2
75Trát bản thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,9725m2
76Sơn bản than không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,9725m2
77Trụ lan can thép ống mạ kẽm D100 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
78Lan can cầu thang sắt mạ kẽm nan 20x40 tay vịn thép ống mạ kẽm D60 (kể cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,26m2
79Công tác sản xuất lắp dựng thép thang sắt lên mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,022tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4257100m2
81Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT659,82cái
82Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,06m
83Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6738tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6738tấn
85Sơn xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,7921m2
86Lắp đặt hộp điện phòng, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
92Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18bộ
95Lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
96Lắp đặt đèn lốpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT500m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT800m
105Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
106Lắp ống đồng chờ điều hòa, ống Fi 10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
107Lắp ống mềm thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
108Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
109Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
110Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
113Đào đất chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,441m3
114Lấp đất chôn dây K=0,9 (tính = KL đào đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,44m3
115Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
116Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
117Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
118Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
119Đào rãnh thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,55591m3
120Đào hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,87111m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7157m3
122Xây móng bằng gạchbê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,462m3
123Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT108,8792m2
124Đắp trả đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9809m3
125Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,112m3
126Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1985tấn
127Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1195100m2
128Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT821cấu kiện
129Bê tông nền xung quanh rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,664m3
130Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
132Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
134Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
135Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
138Tấm ngăn tiểu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
139Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
142Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
145Lắp đặt tê nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
146Lắp đặt tê thu 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
147Lắp đặt cút thu 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
148Lắp đặt tê thu 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
149Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
150Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
151Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
155Lắp đặt cút nhựa 90-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
156Lắp đặt tê nhựa 90-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
157Lắp đặt cút nhựa 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
158Lắp đặt tê nhựa 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
159Nón thông hơi thoát nước nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
161Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
163Khoan giếng (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1gói
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,31131m3
165Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,374m3
166Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0166100m2
167Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0403tấn
168Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5173m3
169Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,016100m2
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0146tấn
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3m3
172Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8166m3
173Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,77m2
174Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,8975m2
175Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
176Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,97381m3
177Bê tông lót bể nước ngầm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,289m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6188m3
179Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0313100m2
180Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0322tấn
181Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0247tấn
182Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9574m3
183Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,704m2
184Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1236m2
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,4481m3
186Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,48m3
187Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0661100m2
188Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0488tấn
189Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,804m3
190Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6m3
191Trát thành bể, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m2
192Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61cấu kiện
193Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41 đoạn ống
194Than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1toàn bộ
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,41151m3
196Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4019m3
197Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4616m3
198Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0816m3
199Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5552100m2
200Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1194tấn
201Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,396m3
202Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,42m2
203Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,42m2
B Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT369,014m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT674,215m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT307,9061m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,2m2
5Ốp tường gạch 25x40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,14m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT446,214m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT860,9811m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,463100m2
9Sửa chữa cửa đi hư hỏng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
11Lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
12Lắp đặt đèn lốpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
C Hạng mục: Mái tôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,76321m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,392m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,128100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2544m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0084100m3
7Sản xuất cột thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2214tấn
8Sản xuất bản mã đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0141tấn
9Lắp cột thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2355tấn
10Sản xuất vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2841tấn
11Lắp vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2841tấn
12Gia công xà gồ+giằng cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4594tấn
13Lắp dựng xà gồ + giằng kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4594tấn
14Lợp mái tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7145100m2
15Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT428,7cái
16Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
D Hạng mục: Khuôn viên
1Phá dỡ đường vào, sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,63m3
2Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5422100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5184100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,452m3
5Lát gạch Terrazo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT863,6m2
6Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT863,6m2
7Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,04m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,27m3
9Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,19m2
10Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,35m2
11Đào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,71m3
12Đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,81m3
13Mua đất màu để đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,81m3
14Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
15Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,69m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,87m3
17Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,09m2
18Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,25m2
19Đào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,161m3
20Đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,48m3
21Mua đất màu để đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,48m3
22Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32m3
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,86m3
24Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,34m2
25Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7m2
26Đào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,531m3
27Đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,43m3
28Mua đất màu để đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,43m3
29Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,619m3
30Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,6m2
31Sơn tường chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,6m2
32Lắp dựng cột đèn 4 bóng bằng thủ công, cột thép, cột gang, caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cột
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bảng
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,375m3
37Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m2
38Bulong, Ecu neo móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
39Khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
40Lắp đặt ống bê tông- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 đoạn ống
41Ca máy đào 1,25m3 phá dỡ nhà xe, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5ca
42Ca xe ô tô 5T vận chuyển phế liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5ca
43Gói dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 gói
E Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,49281m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,576m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1681tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m2
5Bu lông neo móng chữ L, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3m3
7Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0581100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,81m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,1m2
10Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,1m2
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0665tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0665tấn
13Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2405tấn
14Lắp vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2405tấn
15Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2362tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2362tấn
17Gia công bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0845tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,9161m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,795100m2
20Ke chống bão tiêu chuẩn 6cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT477cái
F Hạng mục:Nhà kho
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,05m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,698m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0146tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,099tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,084100m2
7Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,924m3
8Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8088m3
9Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9799m3
10Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,751m2
11Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,751m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x10x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,206m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0134100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0048tấn
15Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0704m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1191100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,056100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0114tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0984tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1354tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3588m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,616m3
23Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,77m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,5084m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,144m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,52m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,5084m2
28Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,036m2
29Lát sàn, gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,7724m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,0284m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,144m2
32Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,24m2
33Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
34Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
35Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
36Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,035100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
39Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0675m3
40Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,765m2
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
42Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
43Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
50Lắp đặt hộp điện, kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
51Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
G Hạng mục: Thiết bị
1Giường trực 1,2x1,9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
2Bàn làm việc BVP-01-00 PU 1400xW700xH750mm) gỗ, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
3Ghế Xuân Hòa GXS-21-01 (L640xW450xH960), ghế chân quỳ, đệm mút bọc nỉ, khung ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
4Tủ để đồ 6 ngăn, tủ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
5Bàn làm việc BVP-01-00 PU 1400xW700xH750mm) gỗ, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
6Ghế Xuân Hòa GXS-21-01 (L640xW450xH960), ghế chân quỳ, đệm mút bọc nỉ, khung ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
7Ghế băng chờ GS-31-00H 3 chỗ ngồi (L1510xW450xH930) , chân thép hộp, đệm mút bọc PVC Xuân HòaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Bộ
8Tủ để thuốc (1800x900x450), tủ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
9Tủ tài liệu Xuân Hòa (1830x1405x450), tủ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
10Bàn làm việc Xuân Hòa BVP-03-00 PU (1200x600x750mm), xếp lại hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
11Ghế Xuân Hòa GNS-11-01 (L450xW450xH940), ghế tựa, đệm mút bọc nỉ, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50cái
12Ghế băng chờ GS-31-00H 3 chỗ ngồi (L1510xW450xH930) , chân thép hộp, đệm mút bọc PVC Xuân HòaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Bộ
13Bục phát biểu gỗ sơn PU (W800xD600xH1200) gỗ, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
14Bục để tượng Bác Hồ (W800xD600xH1200) gỗ, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
15Tượng bán thân Bác Hồ cao 80cm, nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
16Bộ búa liềm, sao vàng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
17 Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!;Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
18Phông rèm trang trí, phông nhungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25m2
19Cột cờ tổ quốc màu bạc (cao tùy chỉnh 1,6 đến 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
20Tivi SamSung 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
21Loa thùng full range ELX215 - Hãng sản xuất: Electrovoi-USAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1đôi
22Đẩy công suất - Model: CA20 - Hãng sản xuất: Crest AudioMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
23Bàn Mixer - Hãng sản xuất: BMCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
24Loa hội thảo treo tường - Hãng sản xuất: JARGUAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
25Mic không dây - Hãng sản xuất: SHUZEMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ (2 mic)
26Mic hội thảo - Hãng sản xuất: DavicsionMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
27Tủ đựng thiết bị 16UMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
28Ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
29Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
30Ống gen nhựa + dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
31Chi phí nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
32Bộ camera DaHua 6 mắt lắp đặt trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
33Cầu trượt kèm xà đuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
34Thú nhún ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Bộ
35Ghế đá granito dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.189326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.421.685.000VND, + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó,).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực31
4 Phụ trách an toàn lao dộng và vệ sinh môi trường 1 * Là kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi có chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc ≥ 50 kg Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->