Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:54:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.189326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.421.685.000VND, + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó,). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao dộng và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Là kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi có chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,2781 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7113 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,2525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7163 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1014 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2101 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1342 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,9797 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, dầm móng cầu thang đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2337 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, dầm móng cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0341 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, dầm móng cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2194 | tấn |
| 14 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3524 | m2 |
| 15 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2642 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1495 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,3622 | m3 |
| 19 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9157 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9157 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3132 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8386 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2653 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6209 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2207 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6442 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,1958 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6421 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6525 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2153 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,6418 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0491 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0048 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2528 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,272 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3243 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0716 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1349 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0084 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,6623 | m3 |
| 42 | Xây tường lan can bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,815 | m3 |
| 43 | Xây tường mái bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7185 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung rỗng kích thước 22x10,5x11cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6421 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 321,53 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 264,42 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104,4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 497,2844 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 294,0136 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 290,1308 | m2 |
| 51 | Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,631 | m2 |
| 52 | Láng sân thượng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,353 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm sê nô, sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103,984 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,304 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 241,36 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 497,2844 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 984,3636 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280,7762 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,1715 | m2 |
| 60 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1448 | m3 |
| 61 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6702 | m2 |
| 62 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,3942 | m2 |
| 63 | Bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,698 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0818 | tấn |
| 66 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,58 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,76 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,832 | 100m2 |
| 73 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9645 | m3 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9061 | m2 |
| 75 | Trát bản thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,9725 | m2 |
| 76 | Sơn bản than không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,9725 | m2 |
| 77 | Trụ lan can thép ống mạ kẽm D100 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lan can cầu thang sắt mạ kẽm nan 20x40 tay vịn thép ống mạ kẽm D60 (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,26 | m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang sắt lên mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,022 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4257 | 100m2 |
| 81 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 659,82 | cái |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,06 | m |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6738 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6738 | tấn |
| 85 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,792 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 92 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | bộ |
| 95 | Lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 800 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp ống đồng chờ điều hòa, ống Fi 10 kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp ống mềm thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 113 | Đào đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,44 | 1m3 |
| 114 | Lấp đất chôn dây K=0,9 (tính = KL đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,44 | m3 |
| 115 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 116 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 118 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 119 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,5559 | 1m3 |
| 120 | Đào hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8711 | 1m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7157 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạchbê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,462 | m3 |
| 123 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,8792 | m2 |
| 124 | Đắp trả đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9809 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,112 | m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1985 | tấn |
| 127 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 129 | Bê tông nền xung quanh rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,664 | m3 |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 132 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Tấm ngăn tiểu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 139 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thu 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thu 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 159 | Nón thông hơi thoát nước nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 163 | Khoan giếng (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | gói |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3113 | 1m3 |
| 165 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,374 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0403 | tấn |
| 168 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5173 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0146 | tấn |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8166 | m3 |
| 173 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,77 | m2 |
| 174 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,8975 | m2 |
| 175 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 176 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9738 | 1m3 |
| 177 | Bê tông lót bể nước ngầm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,289 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6188 | m3 |
| 179 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0322 | tấn |
| 181 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0247 | tấn |
| 182 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9574 | m3 |
| 183 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,704 | m2 |
| 184 | Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1236 | m2 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,448 | 1m3 |
| 186 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0488 | tấn |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,804 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,6 | m3 |
| 191 | Trát thành bể, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m2 |
| 192 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 194 | Than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | toàn bộ |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4115 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4019 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4616 | m3 |
| 198 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0816 | m3 |
| 199 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5552 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1194 | tấn |
| 201 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,396 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,42 | m2 |
| 203 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,42 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 369,014 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 674,215 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 307,9061 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,2 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 25x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 121,14 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 446,214 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 860,9811 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,463 | 100m2 |
| 9 | Sửa chữa cửa đi hư hỏng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| C | Hạng mục: Mái tôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7632 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2214 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản mã đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0141 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2355 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2841 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2841 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ+giằng cột thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ + giằng kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4594 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7145 | 100m2 |
| 15 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 428,7 | cái |
| 16 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| D | Hạng mục: Khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ đường vào, sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,63 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,452 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 863,6 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 863,6 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,04 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,27 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 69,19 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,35 | m2 |
| 11 | Đào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7 | 1m3 |
| 12 | Đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,81 | m3 |
| 13 | Mua đất màu để đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,81 | m3 |
| 14 | Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 15 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,69 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,87 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,09 | m2 |
| 18 | Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,25 | m2 |
| 19 | Đào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,16 | 1m3 |
| 20 | Đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,48 | m3 |
| 21 | Mua đất màu để đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,48 | m3 |
| 22 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,86 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,34 | m2 |
| 25 | Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7 | m2 |
| 26 | Đào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,53 | 1m3 |
| 27 | Đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,43 | m3 |
| 28 | Mua đất màu để đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,43 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,619 | m3 |
| 30 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,6 | m2 |
| 31 | Sơn tường chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn 4 bóng bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bảng |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,375 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Bulong, Ecu neo móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông- Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Ca máy đào 1,25m3 phá dỡ nhà xe, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | ca |
| 42 | Ca xe ô tô 5T vận chuyển phế liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | ca |
| 43 | Gói dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 gói |
| E | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4928 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1681 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng chữ L, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,81 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,1 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,1 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0665 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0665 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2405 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2405 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2362 | tấn |
| 17 | Gia công bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0845 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,916 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão tiêu chuẩn 6cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 477 | cái |
| F | Hạng mục:Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,698 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,924 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8088 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9799 | m3 |
| 10 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,751 | m2 |
| 11 | Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,751 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x10x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,206 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0048 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0114 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0984 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1354 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3588 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,616 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,77 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5084 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,144 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,52 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5084 | m2 |
| 28 | Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,036 | m2 |
| 29 | Lát sàn, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,7724 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,0284 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,144 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 36 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,035 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0675 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,765 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp điện, kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Giường trực 1,2x1,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc BVP-01-00 PU 1400xW700xH750mm) gỗ, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế Xuân Hòa GXS-21-01 (L640xW450xH960), ghế chân quỳ, đệm mút bọc nỉ, khung ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ để đồ 6 ngăn, tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc BVP-01-00 PU 1400xW700xH750mm) gỗ, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ghế Xuân Hòa GXS-21-01 (L640xW450xH960), ghế chân quỳ, đệm mút bọc nỉ, khung ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ghế băng chờ GS-31-00H 3 chỗ ngồi (L1510xW450xH930) , chân thép hộp, đệm mút bọc PVC Xuân Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tủ để thuốc (1800x900x450), tủ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu Xuân Hòa (1830x1405x450), tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bàn làm việc Xuân Hòa BVP-03-00 PU (1200x600x750mm), xếp lại hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ghế Xuân Hòa GNS-11-01 (L450xW450xH940), ghế tựa, đệm mút bọc nỉ, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | cái |
| 12 | Ghế băng chờ GS-31-00H 3 chỗ ngồi (L1510xW450xH930) , chân thép hộp, đệm mút bọc PVC Xuân Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bục phát biểu gỗ sơn PU (W800xD600xH1200) gỗ, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bục để tượng Bác Hồ (W800xD600xH1200) gỗ, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tượng bán thân Bác Hồ cao 80cm, nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ búa liềm, sao vàng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!; | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Phông rèm trang trí, phông nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | m2 |
| 19 | Cột cờ tổ quốc màu bạc (cao tùy chỉnh 1,6 đến 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tivi SamSung 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Loa thùng full range ELX215 - Hãng sản xuất: Electrovoi-USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | đôi |
| 22 | Đẩy công suất - Model: CA20 - Hãng sản xuất: Crest Audio | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bàn Mixer - Hãng sản xuất: BMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 24 | Loa hội thảo treo tường - Hãng sản xuất: JARGUA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 25 | Mic không dây - Hãng sản xuất: SHUZE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ (2 mic) |
| 26 | Mic hội thảo - Hãng sản xuất: Davicsion | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tủ đựng thiết bị 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống gen nhựa + dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Chi phí nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ camera DaHua 6 mắt lắp đặt trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cầu trượt kèm xà đu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Thú nhún ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Ghế đá granito dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.189326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.421.685.000VND, + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (Quyết định phê duyệt Quyết toán dự án hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó,). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét,Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao dộng và vệ sinh môi trường | 1 | * Là kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi có chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực* Yêu cầu đính kèm các văn bằng, chứng chỉ có liên quan để xác thực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi