Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726985-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210726838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:48:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,281,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO: Móng
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,8729 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5145 1m3
3 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9536 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5669 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5995 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9562 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2484 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3365 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5223 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9238 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6692 m3
14 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4624 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5913 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7722 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1826 100m3
18 Bạt lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,33 m2
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,033 m3
B Bể tự hoại 1 bể:
1 Đào móng hố, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2218 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8604 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0794 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2427 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6626 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7026 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1201 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
C Kết cấu thân:
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4723 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4748 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1744 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4376 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1708 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4188 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3986 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3368 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6912 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6221 m3
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,0381 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7935 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6686 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0571 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6147 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1464 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4118 tấn
D Hoàn thiện kiến trúc :
1 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,131 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9095 m3
3 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,8694 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6741 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0128 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,4998 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.626,5752 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.041,88 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,2506 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,78 m2
11 Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,1 m
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.916,8058 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.964,3258 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,4998 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,4998 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,7394 m2
17 Bả bằng bột bả vào Trần thạch cao : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,7394 m2
18 Sơn Trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,7394 m2
19 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350,2835 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô sika 107 3 lớp Định mức 1,5kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,14 m2
21 Tôn nền bằng gạch AAC 20x30x60cm vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,142 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,14 m2
23 Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,36 m2
24 Ốp tường trụ, cột 300x600 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,16 m2
25 Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,36 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4586 m2
28 Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ Vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7144 m2
29 Lát nền Đá xanh Thanh Hóa V400x400 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,7 m2
30 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 7x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 md
31 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m
32 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1069 tấn
33 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.106,9 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,1886 m2
35 Kính cường lực dày 12mm khổ tấm lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3415 m2
36 Phụ kiện cửa đi thủy lực: Tay nắm inox, bản lề sàn, Khóa sàn, Kẹp trên, kẹp dưới.... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
39 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
40 Vách kính khung nhôm hệ kính 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,4593 m2
41 Vách khu vệ sinh bằng tấm compac 12mm phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,24 m2
42 Bàn chậu rửa đá Marble màu vàng dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,512 m2
43 Khung inox đỡ bàn chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7224 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,69 m2
46 Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,69 m2
47 Màng ngăn khò chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,982 m2
48 Tôn nền bằng gạch AAC 20x30x60cm vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,14 m3
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,442 m2
50 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,05 m2
51 Tấm gang đúc thoát nước định hình 100x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 tấm
52 Lát gạch đất nung 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,58 m2
53 Vỉ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,65 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7465 100m2
55 Đất màu trồng cây (trộn phân hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,367 m3
56 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,65 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6704 100m2
E CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Cấp điện: Lắp đặt Đèn led 2x1,2mx18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
2 Lắp đặt Đèn panel 600x600x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt Đèn led 1,2mx18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt Đèn led ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 bộ
5 Lắp đặt Đèn led cầu thang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
12 Lắp đặt Tủ điện 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
13 Lắp đặt Tủ át 5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
14 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
16 Lắp đặt Cầu giao 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.168 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
28 Chống sét: Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
29 Kim thu sét Ingesco PDC-6.4 (Rp = 102m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa brakia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thiết bị: Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Xiphong D42 và dây cấp cho xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Xiphong D42 và dây cấp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Van phao cơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
19 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Con thỏ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Cấp nước: Lắp đặt Van 2 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Van 2 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt Van 2 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Van 2 chiều D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
30 Lắp đặt Tê PPR D63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D50/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê PPR D50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê PPR D50/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt Tê PPR D32/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt Tê PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt Tê PPR D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt Tê PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
38 Lắp đặt Tê PPR D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt Tê ren trong PPR D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt Cút 90 PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Cút 45 PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt Cút 90 PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp đặt Cút 90 PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
44 Lắp đặt Cút 90 PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
45 Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
46 Lắp đặt Rắc co PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt Rắc co PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt Côn PPR D50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt Côn PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Côn PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
53 Thoát nước: Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
55 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt Tê đều PVC D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt Tê Y PVC D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
60 Lắp đặt Tê Y PVC D110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt Tê Y PVC D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Tê Y PVC D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt Tê Y D90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt Tê Y PVC D90x75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt Tê Y PVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Tê Y PVC D75x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
67 Lắp đặt Tê Y PVC D60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Cút 90 PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt Cút 90 PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt Cút 90 PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
73 Lắp đặt Cút 90 PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt Cút 90 PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
75 Lắp đặt Cút 135 PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
76 Lắp đặt Cút 135 PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
77 Lắp đặt Cút 135 PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
78 Lắp đặt Cút 135 PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
79 Lắp đặt Côn 135 PVC D110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp Nắp thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp Nắp thông tắc D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp Nắp thông tắc D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
86 Đai neo giữ ông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
87 Keo dán ống 2kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
88 Thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
90 Lắp đặt Tê PVC 125x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt Cút 90 PVC 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
92 Lắp đặt Cút 135 PVC 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
93 Cầu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
94 Hệ thống tưới cây trên mái: Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100 m
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100 m
97 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
98 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
100 Đầu tưới phun mưa Rotator MP R2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
101 Thân vòi tưới Hunter Pros 12 (Thân tưới Pro Spray, tự động popup 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
102 Bộ điều khiển Hunter X-Core-401A (Bộ điều khiển lắp đặt ngoài trời với bộ biến áp bên trong, điện áp nguồn vào: 230VAC, điện áp ra biến áp: 24VAC/1A) ; Số kênh /vùng tưới: 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
103 Lắp đặt Cút HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt Cút HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Lắp đặt Cút HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
106 Lắp đặt Tê HDPE D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt Tê HDPE D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Lắp đặt Cút HDPE D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt Cút HDPE D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt Côn HDPE D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt Côn HDPE D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Máy bơm tăng áp tự động Wilo PW 200EAH (200W – 90°C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Rọ chắn rác D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hệ thống báo cháy và chiếu sáng sự cố: Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Đài loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
4 Vỏ hộp tổ hợp chuông + đèn + nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
8 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 5 đèn
9 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
12 Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Sacom việt nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
14 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
15 Ống ghen mềm PVC D25 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
16 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Hệ thống chữa cháy: Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 máy
18 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s; H>=40m (Pentax CM65-250B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
19 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=17,5l/s; H>=40m (Parolli Việt Nam PS65-250/300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
20 Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H>=45m (Bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U9V-550/10T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
21 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
22 Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 4x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Van chặn D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Khớp nối mềm D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Khớp nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Rọ hút D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
39 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
40 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
42 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
43 Họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
46 Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
47 Lăng phun nước chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Hộp chữa cháy vách tường kèm tổ hợp chuông đèn nút ấn kích thước 1400x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
49 Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cuộn
50 Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bình
52 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bình
53 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Cút thép tráng kẽm D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Cút thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Cút thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
59 Chếch thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Tê thép tráng kẽm D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Tê thép tráng kẽm D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Tê thép mạ kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Côn thu thép mạ kẽm D125/bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Côn thu thép mạ kẽm D100/bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Côn thu thép mạ kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Côn thu thép mạ kẽm 50/bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cặp bích
69 Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cặp bích
70 Bích thép D50 kèm bulong và gioăng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
71 Đai treo ống và giá đỡ ống D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
72 Đai treo ống và giá đỡ ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
73 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
74 Sơn đỏ cho ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 kg
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 1m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
77 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
78 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
79 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
80 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H NHÀ TRẠM BƠM
1 Móng - kết cấu: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8067 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
4 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1292 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,224 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3452 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1409 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1409 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,056 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2501 100m2
20 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 md
21 Hoàn thiện kiến trúc: Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9034 m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5171 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9298 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8609 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2736 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9588 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,526 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2736 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2948 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,176 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,752 m2
34 Đắp gờ móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m
35 Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
36 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6768 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: công trình trình dân dụng, cấp III: Kết cấu khung BTCT; móng đơn BTCT kết hợp với hệ dầm móng BTCT, Tường xây gạch; sơn 3 nước; sàn lát gạch men, cửa vách khung nhôm kính, hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đồng bộ với công trình. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->