Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:48:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,281,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO: Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,8729 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5145 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9562 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2484 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3365 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5223 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9238 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6692 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4624 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5913 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7722 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1826 | 100m3 |
| 18 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,33 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,033 | m3 |
| B | Bể tự hoại 1 bể: | |||
| 1 | Đào móng hố, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2218 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8604 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2427 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6626 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7026 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1201 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| C | Kết cấu thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4723 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1744 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4376 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4188 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3986 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3368 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6912 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,6221 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,0381 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7935 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6686 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4118 | tấn |
| D | Hoàn thiện kiến trúc : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,131 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9095 | m3 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8694 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6741 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0128 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,4998 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.626,5752 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,88 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,2506 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,78 | m2 |
| 11 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,1 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.916,8058 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,3258 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,4998 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,4998 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,7394 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào Trần thạch cao : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,7394 | m2 |
| 18 | Sơn Trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,7394 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350,2835 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô sika 107 3 lớp Định mức 1,5kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | m2 |
| 21 | Tôn nền bằng gạch AAC 20x30x60cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,142 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,36 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột 300x600 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,16 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,36 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4586 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ Vữa XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7144 | m2 |
| 29 | Lát nền Đá xanh Thanh Hóa V400x400 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7 | m2 |
| 30 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 7x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | md |
| 31 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 32 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1069 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.106,9 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,1886 | m2 |
| 35 | Kính cường lực dày 12mm khổ tấm lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3415 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi thủy lực: Tay nắm inox, bản lề sàn, Khóa sàn, Kẹp trên, kẹp dưới.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ kính 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,4593 | m2 |
| 41 | Vách khu vệ sinh bằng tấm compac 12mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,24 | m2 |
| 42 | Bàn chậu rửa đá Marble màu vàng dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,512 | m2 |
| 43 | Khung inox đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7224 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,69 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,69 | m2 |
| 47 | Màng ngăn khò chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,982 | m2 |
| 48 | Tôn nền bằng gạch AAC 20x30x60cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,14 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,442 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,05 | m2 |
| 51 | Tấm gang đúc thoát nước định hình 100x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | tấm |
| 52 | Lát gạch đất nung 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,58 | m2 |
| 53 | Vỉ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,65 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7465 | 100m2 |
| 55 | Đất màu trồng cây (trộn phân hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,367 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,65 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6704 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cấp điện: Lắp đặt Đèn led 2x1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn panel 600x600x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1,2mx18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn led cầu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Tủ át 5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Cầu giao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 28 | Chống sét: Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 29 | Kim thu sét Ingesco PDC-6.4 (Rp = 102m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa brakia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị: Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xiphong D42 và dây cấp cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Xiphong D42 và dây cấp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Van phao cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Cấp nước: Lắp đặt Van 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 2 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút 90 PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút 45 PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút 90 PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 53 | Thoát nước: Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê đều PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê Y D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê Y PVC D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 90 PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút 90 PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 90 PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút 135 PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút 135 PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút 135 PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn 135 PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp Nắp thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp Nắp thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp Nắp thông tắc D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 86 | Đai neo giữ ông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 87 | Keo dán ống 2kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê PVC 125x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút 135 PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 93 | Cầu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Hệ thống tưới cây trên mái: Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Đầu tưới phun mưa Rotator MP R2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 101 | Thân vòi tưới Hunter Pros 12 (Thân tưới Pro Spray, tự động popup 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Bộ điều khiển Hunter X-Core-401A (Bộ điều khiển lắp đặt ngoài trời với bộ biến áp bên trong, điện áp nguồn vào: 230VAC, điện áp ra biến áp: 24VAC/1A) ; Số kênh /vùng tưới: 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt Cút HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê HDPE D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê HDPE D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút HDPE D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn HDPE D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn HDPE D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Máy bơm tăng áp tự động Wilo PW 200EAH (200W – 90°C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Rọ chắn rác D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy và chiếu sáng sự cố: Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Đài loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Vỏ hộp tổ hợp chuông + đèn + nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Sacom việt nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 15 | Ống ghen mềm PVC D25 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Hệ thống chữa cháy: Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s; H>=40m (Pentax CM65-250B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=17,5l/s; H>=40m (Parolli Việt Nam PS65-250/300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H>=45m (Bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U9V-550/10T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 47 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Hộp chữa cháy vách tường kèm tổ hợp chuông đèn nút ấn kích thước 1400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 49 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 50 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 53 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cút thép tráng kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Cút thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Chếch thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê thép tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn thu thép mạ kẽm D125/bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Côn thu thép mạ kẽm D100/bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn thu thép mạ kẽm 50/bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 69 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 70 | Bích thép D50 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 71 | Đai treo ống và giá đỡ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 72 | Đai treo ống và giá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 74 | Sơn đỏ cho ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 80 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Móng - kết cấu: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1292 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 20 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | md |
| 21 | Hoàn thiện kiến trúc: Đắp cát tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9034 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5171 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9298 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8609 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2736 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9588 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,526 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2736 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2948 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | m2 |
| 34 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 35 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6768 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: công trình trình dân dụng, cấp III: Kết cấu khung BTCT; móng đơn BTCT kết hợp với hệ dầm móng BTCT, Tường xây gạch; sơn 3 nước; sàn lát gạch men, cửa vách khung nhôm kính, hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đồng bộ với công trình. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi