Gói thầu: Gói thầu số 2: Đào tạo quản trị kinh doanh 80 lớp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727831-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Đào tạo quản trị kinh doanh 80 lớp
Số hiệu KHLCNT 20210622036
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển doanh nghiệp và đào tạo khởi sự doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021; đóng góp của học viên.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:08:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,567,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,672,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi cho giảng viên, báo cáo viên Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
2 Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) Đào tạo quản trị kinh doanh Buổi 320
3 Chi phí đi lại (đi và về) Đào tạo quản trị kinh doanh Lượt 160
4 Phụ cấp lưu trú Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
5 Phụ cấp tiền ăn Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
6 Chi phí in ấn, photo giáo trình, tài liệu cho học viên Đào tạo quản trị kinh doanh Học viên 8.000
7 Chi thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
8 Thuê hội trường Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
9 Thuê dụng cụ học tập (máy tính, máy chiếu, màn chiếu) Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
10 Làm Market khóa đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
11 Văn phòng phẩm Đào tạo quản trị kinh doanh Học viên 8.000
12 Nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên (100 người) Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
13 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu, văn phòng phẩm đến lớp học. Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
14 Chi lễ khai giảng, bế giảng Đào tạo quản trị kinh doanh Buổi 160
15 Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
16 Chi phí trông xe học viên và cán bộ quản lý lớp học Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
17 Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
18 Chi phí in ấn, photo bài kiểm tra, phiếu đánh giá chất lượng khóa đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh Bài, phiếu 8.000
19 Chi phí ra đề kiểm tra, đánh giá kết quả Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
20 Ra đề thi trắc nghiệm (02 người x 1 ngày = 02 ngày) Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
21 Chấm thi (02 người x 1 ngày = 02 ngày) Đào tạo quản trị kinh doanh Ngày 160
22 Khen thưởng cho học viên xuất sắc (10 học viên/lớp) Đào tạo quản trị kinh doanh Học viên 800
23 Chi phí in ấn giấy chứng nhận cho học viên tham gia lớp đào tạo Đào tạo quản trị kinh doanh Cái 8.000
24 Chi phí thuê xe đưa, đón học viên đi thực tế tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh (100 học viên, 1/2 ngày). Đào tạo quản trị kinh doanh Chuyến (đi và về) 160
25 Chi hoạt động quản lý đào tạo (≤10% tổng chi phí trực tiếp tổ chức các lớp đào tạo) Đào tạo quản trị kinh doanh Lớp 80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5672E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.370.160.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.370.160.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng đào tạo và thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.197.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.394.080.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->