Gói thầu: SCL CONGXA 21-04 “Sửa chữa lớn xe tải cẩu Hino biển số 51C - 867.50” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn công xa năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712140-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu SCL CONGXA 21-04 “Sửa chữa lớn xe tải cẩu Hino biển số 51C - 867.50” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn công xa năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210711691
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:58:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Danh mục số 1 PHẦN MÁY Thành phần 1 Thành phần
2 1.0 Thay dây couroa máy Dây 1 Thay mới
3 2.0 Thay dây couroa Dynamo Dây 1 Thay mới
4 3.0 Thay bạc đạn tăng đưa dây couroa máy Cái 2 Thay mới
5 4.0 Thay nhớt máy Lít 12 Cấp mới
6 5.0 Thay lọc nhớt Cái 1 Thay mới
7 6.0 Thay lọc dầu thô , tinh Cái 2 Thay mới
8 7.0 Thay lọc gió Cái 1 Thay mới
9 8.0 Nước làm mát Lít 6 Cấp mới
10 9.0 Phục hồi cân chỉnh bơm cao áp (heo dầu) Cái 1 Phục hồi
11 10.0 Phục hồi cân chỉnh péc phun Bộ 1 Phục hồi
12 11.0 Phục hồi turbo tăng áp Cái 1 Phục hồi
13 12.0 Vệ sinh xúc két nước Cái 1 Xúc, rửa
14 13.0 Vệ sinh xúc thùng dầu Cái 1 Xúc, rửa
15 Danh mục số 2 Phần ly hợp Thành phần 1 Thành phần
16 1.0 Bố embrayage ( complet ) cái 1 Thay thế
17 2.0 Bạc đạn bitee cái 1 Thay thế
18 3.0 Coupen heo cái embrayage Bộ 1 Thay thế
19 4.0 Ruột Secvo embrayage Bộ 1 Thay thế
20 5.0 Dầu embrayage lít 1 Thay thế
21 6.0 Bạc đạn volan cái 1 Thay thế
22 7.0 Volant (bánh đà) cái 1 Thay thế
23 8.0 Heo cái embrayage con 1 Đóng Sơmi
24 9.0 Mâm ép cái 1 Mài
25 Danh mục số 3 PHẦN LÁI Thành phần 1 Thành phần
26 1.0 Dầu tay lái bình 2 Cấp mới
27 2.0 Rotine Paderson dọc cái 2 Phục hồi
28 3.0 Rotine Paderson ngang cái 2 Phục hồi
29 Danh mục số 4 PHẦN GẦM Thành phần 1 Thành phần
30 1.0 Feutre bánh trước cái 2 Thay thế
31 2.0 Feutre bánh sau cái 2 Thay thế
32 3.0 Feutre láp ngang cái 2 Thay thế
33 4.0 Chữ thập láp cái 3 Thay thế
34 5.0 Axefire cái 2 Thay thế
35 6.0 Bạc Axefire cái 4 Thay thế
36 7.0 Bạc đạn chà Axefire cái 2 Thay thế
37 8.0 Canh ắc phi re + Chốt axefire bộ 2 Thay thế
38 9.0 Axe nhíp trước cái 6 Thay thế
39 10.0 Bạc nhíp trước cục 6 Thay thế
40 11.0 Axe nhíp sau cái 6 Thay thế
41 12.0 Bạc nhíp sau cục 6 Thay thế
42 13.0 Feuture đuôi cá cầu cái 1 Thay thế
43 14.0 Bạc đạn treo láp dọc cái 1 Đóng Sơmi
44 15.0 Bạc đạn bánh trước+sau cái 3 Thay thế
45 16.0 Phốt đầu đuôi hộp số cái 2 Thay thế
46 17.0 Đuôi cá cầu cái 1 Thay thế
47 18.0 Đuôi cá hộp số cái 1 Đóng Sơmi
48 Danh mục số 5 PHẦN THẮNG Thành phần 1 Thành phần
49 1.0 Ruột secvo thắng bộ 1 Thay thế
50 2.0 Dầu thắng Lít 2 Cấp mới
51 3.0 Chụp bụi heo thắng cái 12 Thay thế
52 4.0 Bố thắng trước + sau càng 8 Phục hồi
53 5.0 Tambua bánh trước sau cái 4 Phục hồi
54 6.0 Heo con thắng bánh trước con 4 Phục hồi
55 7.0 Heo con thắng bánh sau con 4 Phục hồi
56 8.0 Cuppen heo con thắng bánh trước sau con 8 Phục hồi
57 9.0 Bố thắng tay càng 2 Phục hồi
58 10.0 Tambua thắng tay cái 1 Phục hồi
59 11.0 Ruột cóc đạp thắng bộ 1 Phục hồi
60 Danh mục số 6 PHẦN ĐỒNG Thành phần 1 Thành phần
61 1.0 Bản lề bửng cái 10 Thay thế
62 2.0 Khóa bửng cái 4 Thay thế
63 3.0 Chắn bùn thùng cái 2 Thay thế
64 4.0 Cao su chịu bửng cục 6 Thay thế
65 5.0 Gió đá+que hàn+đá mài+đá cắt tbộ 1 Thay thế
66 6.0 Cản hông thùng hộp 60x30 cây/6m 1 Thay thế
67 7.0 Keo silicon chai 6 Cấp mới
68 8.0 Phe gài, ốc vít tbộ 1 Thay thế
69 9.0 Số hông thùng xe 1 Làm mới
70 10.0 Logo điện lực xe 1 Cấp mới
71 11.0 Tem cẩu xe 1 Cấp mới
72 12.0 Đồng cabin cái 1 vỗ móp, rà chỉnh
73 13.0 Đồng thùng cái 1 vỗ móp, rà chỉnh
74 14.0 Ép dạ quang bản số cái 2 Cấp mới
75 15.0 Bulon tbộ 1 Cấp mới
76 Danh mục số 7 PHẦN SƠN Thành phần 1 Thành phần
77 1.0 Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn cabin tbộ 1 Sơn mới
78 2.0 Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn thùng xe tbộ 1 Sơn mới
79 3.0 Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn gầm + chassi tbộ 1 Sơn mới
80 4.0 Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn cần cẩu tbộ 1 Sơn mới
81 Danh mục số 8 PHẦN ĐIỆN Thành phần 1 Thành phần
82 1.0 Đèn cảnh báo ban đêm cái 1 Thay thế
83 2.0 Bóng đèn lái, stop, demi, signal, mui, de bóng 8 Thay thế
84 3.0 Bóng đèn Facos bóng 2 Thay thế
85 4.0 Cao su gạt nước cái 2 Thay thế
86 5.0 Công tắc xoay chiều (chỉnh kèn) cái 1 Thay thế
87 6.0 Kèn hơi cặp 1 Thay thế
88 7.0 Kèn điện cặp 1 Thay thế
89 8.0 Đèn hông cái 6 Thay thế
90 9.0 Bình acqui 12V-100 Ah nước GS Cái 2 Thay thế
91 10.0 Relay kèn Cái 1 Thay thế
92 11.0 Cục báo nhớt Cái 1 Thay thế
93 12.0 Cục báo nước Cái 1 Thay thế
94 13.0 Relay phacos Cái 2 Thay thế
95 14.0 Dynamo Cái 1 Phục hồi
96 15.0 Demarưa cái 1 Phục hồi
97 Danh mục số 9 PHẦN LẠNH Thành phần 1 Thành phần
98 1.0 Block lạnh Cái 1 Thay thế
99 2.0 Dàn lạnh Cái 1 Thay thế
100 3.0 Dàn nóng Cái 1 Thay thế
101 4.0 Phin lọc Cái 1 Thay thế
102 5.0 Van tiết lưu Cái 1 Thay thế
103 6.0 Ống ga lạnh Ống 1 Thay thế
104 7.0 Quạt giải nhiệt giàn nóng Cái 1 Thay thế
105 8.0 Nhớt block, sạc ga 134 bộ 1 Cấp mới
106 9.0 Relay dàn lạnh cái 1 Thay thế
107 Danh mục số 10 PHẦN CẨU Thành phần 1 Thành phần
108 1.0 Lọc nhớt thủy lực cái 1 Phục hồi
109 2.0 Bạc đạn móc cẩu cái 2 Thay thế
110 3.0 Axe đuôi cẩu cái 1 Thay thế
111 4.0 Bạc đạn 2 tầng cốt quay cần cái 1 Đóng bạc
112 5.0 Phốt ụ quay cần cái 1 Thay thế
113 6.0 Feutre nhông cáp cẩu cái 1 Thay thế
114 7.0 Da piston nâng cần bộ 1 Thay thế
115 8.0 Da cổ ty nâng cầu bộ 1 Thay thế
116 9.0 Da piston ra cần bộ 3 Phục hồi
117 10.0 Da cổ ty ra cầu bộ 3 Thay thế
118 11.0 Da piston ra chân chống trước+sau bộ 4 Thay thế
119 12.0 Da cổ ty ra chân chống trước+sau bộ 4 Thay thế
120 13.0 Da piston chân chống trước+sau bộ 4 Thay thế
121 14.0 Da cổ ty chân chống trước+sau bộ 4 Thay thế
122 15.0 Bơm thủy lực (bơm tổng) cái 1 Thay thế
123 16.0 Cardan chữ thập cái 2 Thay thế
124 17.0 Ống thủy lực ống 12 Thay thế
125 18.0 Nhớt thủy lực lít 70 Thay thế
126 19.0 Bulong mâm quay con 30 Thay thế
127 20.0 Cáp cẩu chống xoắn 8ly mét 70 Thay thế
128 21.0 Ốc khóa thùng gàu con 4 Thay thế
129 22.0 Contact điều khiển bộ 1 Thay thế
130 23.0 Bạc thau đuôi cần cẩu cái 2 Thay thế
131 24.0 Mâm quay cần cái 1 Phục hồi
132 25.0 Gia cố đế cẩu cái 1 Phục hồi
133 26.0 Kiểm định cẩu xe 1 Thay thế
134 Danh mục số 11 PHẦN NỆM Thành phần 1 Thành phần
135 1.0 Nệm ghế dựa tbộ 1 Bọc mới
136 2.0 Tappi sàn Bộ 1 Bọc mới
137 3.0 Tappi cửa Bộ 2 Bọc mới
138 4.0 Che nắng cái 2 Cấp mới
139 5.0 Plafont Bộ 1 Cấp mới
140 6.0 Tấm lót sàn bộ 1 Cấp mới
141 Danh mục số 12 PHẦN NHIÊN LIỆU Thành phần 1 Thành phần
142 1.0 Dầu rửa Lít 30 Cấp mới
143 2.0 Mỡ bò kg 6 Cấp mới
144 3.0 Dầu rođai Lít 30 Cấp mới
145 4.0 Dầu thử xe+thử cẩu Lít 60 Cấp mới
146 5.0 Nhớt hộp số Lít 6 Cấp mới
147 6.0 Nhớt cầu Lít 12 Cấp mới
148 7.0 Nhớt máy Lít 14 Cấp mới
149 Danh mục số 13 PHẦN VỎ XE Thành phần 1 Thành phần
150 1 Thay vỏ lốp xe bánh trước và sau Maxxis 195R15C cái 7 Thay mới
151 Danh mục số 14 PHẦN GIẤY TỜ XE Thành phần 1 Thành phần
152 1 Xin phép thay đổi địa chỉ và màu sơn xe XE 1 Cấp mới
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31332E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3 trong vòng 2018(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.399.600 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 431.332.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3 trong vòng 2018(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.399.600 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.932.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.864.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->