Gói thầu: Tổ chức bồi dưỡng giáo viên Trung học cơ sở dạy lớp 6 và giáo viên Tiểu học dạy lớp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Tổ chức bồi dưỡng giáo viên Trung học cơ sở dạy lớp 6 và giáo viên Tiểu học dạy lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021, nguồn phân bổ sau sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo (bố trí tại Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh về việc cấp kinh phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:57:00 đến ngày 2021-07-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,313,428,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.313.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho giáo viên Tiểu học hoặc Trung học cơ sở.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.838.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh phí xây dựng chương trình đào tạo bồi dưỡng, biên soạn giáo trình môn học Âm nhạc, Đạo đức, Giáo dục thể chất, Mỹ thuật, Tự nhiên xã hội, Toán, Tiếng Việt. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Thù lao giảng dạy trực tiếp ( 8 ngày x 2 buổi x 47 lớp + 2 ngày x 2 buổi x 16 lớp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 816 | |
| 3 | Thù lao giảng dạy online ( 8 ngày x 2 buổi x 47 lớp + 2 ngày x 2 buổi x 16 lớp ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 816 | |
| 4 | Hỗ trợ tiền điện, khấu hao trang thiết bị, cơ sở vật chất tổ chức lớp học online, cán bộ phụ trách server bố trí các lớp học online | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 816 | |
| 5 | Chi mua, in ấn giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ lớp học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 6 | Thuê hội trường, phòng học: 47 lớp x 8 ngày + 16 lớp x 2 ngày (Phòng học tiêu chuẩn đáp ứng 70 người học, có đủ bàn ghế cho học viên và giảng viên, ánh sáng, máy chiếu, micro, âm thanh và các phương tiện phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 408 | |
| 7 | Chi giải khát giữa giờ bao gồm: ( 2.827 học viên x 8 ngày + 1.350 học viên x 2 ngày) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 25.316 | |
| 8 | Kinh phí ra đề bài kiểm tra cuối khóa (63 lớp x 1 đề) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Đề | 63 | |
| 9 | Chấm bài kiểm tra cuối mỗi chuyên đề (2827 học viên x 4 môn + 1350 học viên) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Học viên | 12.658 | |
| 10 | Chấm bài tiểu luận cuối khóa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Học viên | 4.177 | |
| 11 | Kinh phí tổ chức khai giảng: 1 địa điểm (Thuê hội trường, loa máy, điện nước, nước uống, ma ket, bàn ghế,..) x 24 địa điểm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Địa điểm | 24 | |
| 12 | Kinh phí tổ chức tổng kết khóa học (Thuê hội trường, loa máy, điện nước, nước uống, ma ket, bàn ghế,..) x 24 địa điểm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Địa điểm | 24 | |
| 13 | Khoán tiền đi lại cho 43 giáo viên (43 lớp ngoài thành phố Vinh) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | người | 43 | |
| 14 | Phụ cấp Công tác phí của giáo viên (gồm cả 1 ngày đi và về) (9 ngày x 43 lớp ngoài thành phố Vinh) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 387 | |
| 15 | Khoán thuê nghỉ trọ của GV (43 lớp x 8 ngày) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 344 | |
| 16 | Kinh phí xây dựng chương trình đào tạo bồi dưỡng, biên soạn giáo trình môn học Âm nhạc, Giáo dục thể chất, Mỹ thuật, Tin học. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Thù lao giảng dạy trực tiếp ( 4 ngày x 2 buổi x 24 lớp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 192 | |
| 18 | Thù lao giảng dạy online ( 4 ngày x 2 buổi x 24 lớp) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 192 | |
| 19 | Hỗ trợ tiền điện, khấu hao trang thiết bị, cơ sở vật chất tổ chức lớp học online, cán bộ phụ trách server bố trí các lớp học online. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Buổi | 192 | |
| 20 | Chi mua, in ấn giáo trình, tài liệu trực tiếp phục vụ lớp học (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 21 | Thuê hội trường, phòng học: 24 lớp x 4 ngày (Phòng học tiêu chuẩn đáp ứng 70 người học, có đủ bàn ghế cho học viên và giảng viên, ánh sáng, máy chiếu, micro, âm thanh và các phương tiện phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 96 | |
| 22 | Chi giải khát giữa giờ: 1.760 học viên x 4 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 7.040 | |
| 23 | Kinh phí ra đề bài kiểm tra cuối khóa (24 lớp x 1 đề) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Đề | 24 | |
| 24 | Chấm bài kiểm tra cuối mỗi chuyên đề | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Học viên | 1.760 | |
| 25 | Chấm bài tiểu luận cuối khóa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Học viên | 1.760 | |
| 26 | Kinh phí tổ chức khai giảng: 1 địa điểm (Thuê hội trường, loa máy, điện nước, nước uống, ma ket, bàn ghế,..) x 4 môn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Địa điểm | 4 | |
| 27 | Kinh phí tổ chức tổng kết khóa học (Thuê hội trường, loa máy, điện nước, nước uống, ma ket, bàn ghế,..) x 4 môn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Địa điểm | 4 | |
| 28 | Chi phí hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng (8%) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.313E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.313.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho giáo viên Tiểu học hoặc Trung học cơ sở.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.838.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi