Gói thầu: Gói thầu 02-VTTB-CPSX: “Mua sắm trang thiết bị, vật tư thiết bị phục vụ Sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2021”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-VTTB-CPSX: “Mua sắm trang thiết bị, vật tư thiết bị phục vụ Sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2021”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:14:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,892,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | 15 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Cây máy tính | 8 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Máy in đa chức năng | 2 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Máy in khổ A3 đa chức năng | 1 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | Theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Màn hình Led p10 outcolour KT: 416 x 64cm (bao gồm cả: Tủ điện, Atomat, khỏi động từ, hẹn giờ tự động tắt mở) | 1 | bộ | Theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Ampekim 2000A | 7 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): | 30 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Bộ khuếch đại tín hiệu RF (Repeater) Mã tín hiệu BKD-RF | 150 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Module PLC cho bộ tập trung DCU sử dụng tần số truyền tin 132 kHz | 5 | bộ | Theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Module PLC cho bộ tập trung DCU sử dụng tần số truyền tin 406 kHz | 3 | bộ | Theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn, kích thước C2000xR1900xS1000mm, tủ 1 lớp cánh, vỏ inox 201 dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm cả khung đế tủ, giá đỡ tủ) | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Đầu cáp T-plug 24kV M3x240mm2 | 3 | hộp (3 pha) | Theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Đầu cáp T-plug 24kV M1x50mm2 | 2 | hộp (3 pha) | Theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 24kV M1x50mm2 | 2 | hộp (3 pha) | Theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu 3x240mm2 | 2 | bộ | Theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3 | bình | Theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Aptômát 1 pha 63A | 300 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Biến dòng điện hạ thế TI 200/5A | 45 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Biến dòng điện hạ thế TI 250/5A | 12 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Biến dòng điện hạ thế TI 300/5A | 3 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Biến dòng điện hạ thế TI 400/5A | 6 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Biến dòng điện hạ thế TI 600/5A | 39 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Biến dòng điện hạ thế TI 800/5A | 6 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Biến dòng điện hạ thế TI 1000/5A | 3 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Biến dòng điện hạ thế TI 1500/5A | 6 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 30 | Cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Cọc tiêu giao thông hình nón | 20 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Màn hình tivi trình chiếu (TV shows) | 4 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Thang nhôm | 10 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Biển báo công trường xách tay | 15 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ | 800 | mét | Theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Biển tên Trạm biến áp | 201 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 25 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 80 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 8 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC | 10 | bình | Theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 | 25 | bình | Theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Túi đựng dụng cụ | 63 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Găng tay sợi | 126 | đôi | Theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Giẻ trắng | 350 | kg | Theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Chổi đót | 130 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Chổi phất trần | 130 | cái | Theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Hộp keo bọt dạng xịt | 30 | hộp | Theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Pin LS 14350 - 3,6V | 30 | viên | Theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Quần Áo Bảo Hộ Dupont Tyvek 400 | 20 | bộ | Theo Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (trong đó có các hạng mục: cung cấp thiết bị CNTT, các thiết bị phục vụ đo xa cho công tơ điện tử, các loại đầu cáp, hộp nối, biến dòng hạ thế)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.390.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi