Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô 25A-00217
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô 25A-00217 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:02:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp 225/55/R19 | 4 | Quả | Lốp 225/55/R19 | ||
| 2 | Rô tuyn lái trong | 2 | Quả | Rô tuyn lái trong | ||
| 3 | Rô tuyn lái ngoài | 2 | Quả | Rô tuyn lái ngoài | ||
| 4 | Rô tuyn cân bằng | 2 | Quả | Rô tuyn cân bằng | ||
| 5 | Rô tuyn trụ trên | 2 | Quả | Rô tuyn trụ trên | ||
| 6 | Rô tuyn trụ dưới | 2 | Quả | Rô tuyn trụ dưới | ||
| 7 | Càng A dưới | 2 | Cái | Càng A dưới | ||
| 8 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Má phanh trước | ||
| 9 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Má phanh sau | ||
| 10 | Cúp ben phanh trước | 1 | Bộ | Cúp ben phanh trước | ||
| 11 | Cúp ben phanh sau | 1 | Bộ | Cúp ben phanh sau | ||
| 12 | Cao su ốp giằng cân bằng | 2 | Quả | Cao su ốp giằng cân bằng | ||
| 13 | Dầu số | 5 | Lít | Dầu số | ||
| 14 | Lọc dầu số | 1 | Cái | Lọc dầu số | ||
| 15 | Dầu cầu | 4 | Lít | Dầu cầu | ||
| 16 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Bi may ơ trước | ||
| 17 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Bi may ơ sau | ||
| 18 | Phớt may ơ | 2 | Cái | Phớt may ơ | ||
| 19 | Giảm sóc trước | 2 | Quả | Giảm sóc trước | ||
| 20 | Giảm sóc sau | 2 | Quả | Giảm sóc sau | ||
| 21 | Thông xúc két nước | 1 | Xe | Thông xúc két nước | ||
| 22 | Nước làm mát | 5 | Lon | Nước làm mát | ||
| 23 | Dây cu roa tổng | 1 | Sợi | Dây cu roa tổng | ||
| 24 | Dây cu roa bơm nước | 1 | Sợi | Dây cu roa bơm nước | ||
| 25 | Bi tăng tổng | 1 | Vòng | Bi tăng tổng | ||
| 26 | Bi tỳ tổng | 1 | Vòng | Bi tỳ tổng | ||
| 27 | Bi chữ thập | 2 | Vòng | Bi chữ thập | ||
| 28 | Bộ côn từ cầu sau | 1 | Bộ | Bộ côn từ cầu sau | ||
| 29 | Dầu máy | 5 | Lít | Dầu máy | ||
| 30 | Lọc dầu | 1 | Cái | Lọc dầu | ||
| 31 | Lọc xăng | 1 | Cái | Lọc xăng | ||
| 32 | Bơm xăng | 1 | Cái | Bơm xăng | ||
| 33 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Lọc gió điều hòa | ||
| 34 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Lọc gió động cơ | ||
| 35 | Xúc bình xăng | 1 | Xe | Xúc bình xăng | ||
| 36 | Cân chỉnh độ chụm bánh xe | 1 | Xe | Cân chỉnh độ chụm bánh xe | ||
| 37 | Cân bằng động bánh xe | 4 | Bánh | Cân bằng động bánh xe | ||
| 38 | Thông xúc kim phun | 4 | Cái | Thông xúc kim phun | ||
| 39 | Thông xúc cổ ga | 1 | Xe | Thông xúc cổ ga | ||
| 40 | Cao su chân máy | 2 | Quả | Cao su chân máy | ||
| 41 | Cao su chân số | 1 | Quả | Cao su chân số | ||
| 42 | Bi bát bèo trước | 2 | Cái | Bi bát bèo trước | ||
| 43 | La zăng lốp sơ cua | 1 | Quả | La zăng lốp sơ cua | ||
| 44 | Mô tơ gập gương | 1 | Cái | Mô tơ gập gương | ||
| 45 | Nhân công hoàn thiện | 1 | Xe | Nhân công hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
190.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu sảy ra: Hỏng, lỗi các linh kiện mới được thay thế bảo dưỡng thì nhà thầu trúng thầu phải có mặt tại Trụ sở của chủ đầu tư trong vòng 90 phút khi có thông báo của chủ đầu tư nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật vào sửa chữa và thay thế thế linh kiện bị hỏng, lỗi. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi