Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị triển khai mô hình Bộ phận một cửa hiện đại, liên thông cấp xã năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị triển khai mô hình Bộ phận một cửa hiện đại, liên thông cấp xã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện Sông Mã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:02:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cá nhân để bàn | 12 | Bộ | CPU: 3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache; RAM 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz; Ổ cứng 1TB 7200rpm - 6Gb/s - 64MB cache 3.5inch SATA Hard Drive (nâng cấp m2 SSD: 1 x M.2 NVMe); Ô đĩa Non DVD; Kết nối mạng WLAN: 802.11bgn 1x1; BT: Bluetooth 4.0, 2.4 GHz; Keyboard & Mouse; 01 Bàn phím; 01 Chuột; Cổng kết nối; Font IO Ports: - 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A; - Universal audio jack; - 5:1 Media cardreader. Rear IO Ports: - 4 x USB 2.0; - Kết nối Ethernet; - HDMI; - VGA; - 3-stack audio jacks supporting 5.1 surround sound; Hệ điều hành Windows 10 Home SL English; Màn hình Model: E2016HV: - Kích thước màn hình: 19.5Inch LED; - Độ phân giải: 1600x900; - Cổng giao tiếp: VGA | ||
| 2 | Máy in laser trắng đen | 12 | Chiếc | Loại máy in : Máy in laser trắng đen đa chức năng (In, Copy, Scan); Khổ giấy tối đa: A4; Độ phân giải: in và copy : 600x600dpi/ Scan: 9600x9600dpi; Kết nối: USB 2.0; Tốc độ in đen trắng: 27 tờ/phút | ||
| 3 | Nút mạng LAN | 18 | Nút | Chi phí nhân công triển khai lắp đặt hoàn thiện, vật tư phụ kiện trọn gói: (Thiết bị, vật tư, nút mạng LAN, dây mạng, Gen nhựa, ổ cắm mạng, băng dính, ốc vít ...) | ||
| 4 | Router Wi-Fi | 6 | Chiếc | Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz; Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n; Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps; Ăng ten: 3x ngoài / 9 dBi; Độ phủ sóng cao – Độ khuếch đại công suất cao và độ lợi ăng-ten lớn cho phép tăng cường phạm vi phủ sóng lên mức tối đa; Khả năng xuyên tường –Tăng cường tín hiệu wifi xuyên tường và xuyên vật cản. Loại bỏ điểm chết tín hiệu wifi; 3 chức năng tùy chỉnh – Hỗ trợ 3 chế độ wifi: chế độ Định tuyến, chế độ Mở rộng sóng, chế độ Điểm truy cập | ||
| 5 | Bộ chia mạng | 6 | Chiếc | Kết nối Ethernet trên tất cả các cổng cung cấp tốc độ truyền dữ liệu đầy đủ Các tính năng bảo mật năng cao bao gồm IP-MAC-Cổng liên kết, ACL, Cổng bảo mật, Bảo vệ DoS, Kiểm soát Storm, DHCP Snooping, 802.1X và xác thực Radius L2/L3/L4 QoS và IGMP snooping tối ưu hóa ứng dụng thoại và video Chế độ quản lý WEB/CLI, SNMP, RMON mang lại tính năng quản lý phong phú |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.887E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng.
(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 228.060.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút. - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 06 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi