Gói thầu: Gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà Kiểm soát nhiễm khuẩn, nhà xe cán bộ, đường nội bộ và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 71 Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà Kiểm soát nhiễm khuẩn, nhà xe cán bộ, đường nội bộ và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiêp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:13:00 đến ngày 2021-07-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,528,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,900,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm biến áp và máy phát điện với giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng; tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục cải tạo hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Kỹ sư ngành cơ điện tử (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực,.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp hệ thống điện nhẹ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư Điện tử-tin học (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật . Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| B | Phần 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,3374 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7219 | tấn |
| 5 | Phá dỡ hàng rào B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,746 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,8246 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,798 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1782 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1782 | 100m3 |
| C | Phần 2: Cải tạo | |||
| D | Phần 2.1: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,8871 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7472 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,28 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 778,997 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,2556 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,636 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,86 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 346,74 | m |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,96 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5719 | m2 |
| 11 | Cắt gạch 600x600 thành 120x600 ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,0992 | m |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,57 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo men khô chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,216 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long loại A1 kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,246 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,167 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1575 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên nhám 150x150x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0769 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,2505 | m2 |
| 21 | Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | m2 |
| 22 | Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 23 | Thi công hệ trần chìm Vĩnh Tường khung xương eko và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng). Khung trần chìm VTC-EKO 3050 (28x20x3660) @800mm. Khung trần chìm VTC-EKO 4000 (14x35x4000)@406mm. Khung trần chìm VTC-EKO 20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm -(1220x2440x9)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8347 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4803 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9818 | tấn |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4561 | 100m2 |
| 30 | Gia công mái aluminium thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1477 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung mái aluminium thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1477 | tấn |
| 32 | Lợp mái tấm Aluminium ngoài trời EV3001,3002, nhôm dày 0.5mm, tấm dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Gia công mái kính nhà nhiễm khẩn và sân phơi thép hộp mạ kẽm 50x100x2x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0766 | tấn |
| 34 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp dựng mái kính nhà nhiễm khẩn và sân phơi thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0766 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,848 | m2 |
| 37 | Máng thu nước Inox tôn thu nước Inox 304, dày 1mm kích thước 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,8882 | kg |
| 38 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,448 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,02 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,71 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,72 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,088 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm, khung nẹp Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt mái kính cường lực dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt lam chắn nắng Austrong SL-85R | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,13 | m2 |
| 46 | Ray treo và phụ kiện lắp đặt Lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,56 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 920,6062 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,14 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | m2 |
| E | Phần 2.2: Phần sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,88 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | m2 |
| F | Phần 2.3: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1394 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7074 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,914 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7793 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7807 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,2575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9502 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8439 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5515 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,19 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3799 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5234 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7054 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2793 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5409 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4686 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8527 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3137 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1533 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2492 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,445 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9195 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,562 | tấn |
| G | Phần 2.4: Phần điện | |||
| H | Phần 2.4.1: Phần tủ điện và vật tư trong tủ điện (Sino Vanlock, Schneider hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp , kích thước 800x500x300mm (CKE70 Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp cánh CKE21 , kích thước 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8 module E4FC8/12L Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 6 module E4FC 4/8SA Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight 110/12W AT04 12W khoét trần 110 (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 60x60, 36W, D P08 60x60/40W ( Rạng đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn đổi màu D90/7W (LED Downlight đổi màu AT10 7W viền vàng Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m chống ẩm 36W, IP65 (BD M18L 120/36W Rạng đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm (SPB15AF Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led dây trần thạch cao 24V PSB602B 4.8W/M 2700K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Downlight AT04 9W khoét trần 90 Rạng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2158 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4Cx95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-2Cx4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.917 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.592 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-22kA (EZC250N3200 Schneider hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-18kA (EZC250F3100 Schneider hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-18kA (EZC100N3060 Schneider hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 2P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 726 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 897 | m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE D160/125mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,58 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, dày 4,78mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| I | Phần 2.4.2: Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16, tráng thiếc, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 7 | Chân bật gắn tường thép D10, L150m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| J | Phần 2.5: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt modem Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack 4U treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D32/23mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| K | Phần 2.6: Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2462 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2462 | 100m |
| L | Phần 2.7: Phần nước | |||
| M | Phần 2.7.1: Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 9 | Lắp đặt đun nước nóng 30 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bơm |
| 13 | Lắp đặt bơm biến tần Q=3m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bơm |
| 14 | Lắp đặt cầu thu rác DN90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, D40x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, D40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, D40x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR, D32x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, D25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí tự động D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| N | Phần 2.7.2: Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt PVC D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC, D90/76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC, D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC, D90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC, D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thông tắc PVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thông tắc PVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D110/D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu D90/D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| O | Phần 2.7.3: Phần rãnh thoát nước, bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,0754 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,5308 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4876 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1905 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4067 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6572 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,7247 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,0531 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,426 | m2 |
| 16 | Tấm ghi gang kt 800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| P | NHÀ XE | |||
| Q | Phần 1: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Phát cây bụi tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,65 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4357 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6098 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8193 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5446 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2799 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9925 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,65 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,75 | m3 |
| 17 | Gia công uốn thép tạo hình theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,04 | m |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8824 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8824 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,378 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,378 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,0864 | m2 |
| 23 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6042 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước Inox tôn thu nước Inox 304, dày 1mm kích thước 300x200x100x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,1281 | kg |
| 26 | Tôn úp sườn kt 150x310mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | m |
| R | Phần 2: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tôn tĩnh điện kt: 450x300x150mm (CK4 sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (LED M26 1,2m 36W Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2+E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| S | Phần 3: Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,7598 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,33 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,45 | m2 |
| 8 | Tấm ghi gang kt 800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| T | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ A4 | |||
| U | Phần 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 463,272 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.237,034 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tất cả thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | công |
| 9 | Tróc dỡ lớp vữa chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,2992 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1711 | 100m3 |
| V | Phần 2: Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6112 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 490,272 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384,828 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 837,5948 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,417 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox tay vịn D60, ống Inox D20 liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,2992 | 1m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,2992 | m2 |
| W | Phần 3: Phần điện | |||
| X | Phần 3.1: Phần tủ điện và vật tư trong tủ điện (Sino Vanlock, Schneider hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp, kích thước 800x500x200mm (CKE70 Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp cánh kích thước 550x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8 module E4FC8/12L Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 5 | Bộ LED Tuýp T8 liền thân 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm (SPB15AF Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2158 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-2Cx4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 358 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.565 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.412 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-25kA (EZC250F3100 Schneider hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-25kA (EZC100N3060 Schneider hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt máng cáp 100x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 853 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.206 | m |
| Y | Phần 4: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt modem Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack 4U treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| Z | Phần 5: Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0754 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0754 | 100m |
| AA | Phần 6: Phần chống sét + nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16, tráng thiếc, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 7 | Chân bật gắn tường thép D10, L150m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AB | Phần 7: Phần nước (Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AC | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AD | Phần 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Phát cây bụi tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5007 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đồi K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700,87 | m3 |
| 8 | Khối lượng đất nền đường K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 496,3 | m3 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9717 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0087 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,963 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,504 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1026 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0173 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0173 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0173 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0173 | 100m2 |
| AE | Phần 2: Vỉa hè, bó vỉa, tấm đan, bồn hoa | |||
| AF | Phần 2.1: Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8366 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1829 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,829 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,29 | m2 |
| AG | Phần 2.2: Phần bó vỉa, tấm đan | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,9 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,65 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,01 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,93 | m |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5734 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3213 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,798 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 422 | cái |
| AH | Phần 2.3: Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,96 | m3 |
| AI | Phần 3: Phần vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,14 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,18 | m2 |
| 4 | Sơn nước màu vàng kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,18 | m2 |
| AJ | Phần 5: Phần cấp điện ngoài nhà | |||
| AK | Phần 5.1: Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 1200x600x350mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (CKE86 sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Công tơ điện 3 pha EMIC MV3E4 50(100)A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổn áp AVR 220V-300W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A, 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu trì ống 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu trì hộp 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đui đèn xoáy 220/30W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa chuyển chế độ 3 nấc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Bu lông móng M16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa dày 3mm 30x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AL | Phần 5.2: Phần cáp điện, hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/PVC 4X6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 195/150mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m |
| 8 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8115 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7373 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1962 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.150 | viên |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8706 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1132 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| AM | Phần 5.3: Phần đèn cao áp | |||
| AN | Phần 5.3.1: Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 350x95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P 5A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Bu lông + đai ốc M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 5 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AO | Phần 5.3.2: Khung móng cột | |||
| 1 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông M23x750m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m |
| AP | Phần 5.3.3: Móng cột thép | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,7 | m |
| 3 | Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| AQ | Phần 5.3.4: Phần đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn + bóng đèn Led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| AR | Phần 6: Phần thoát nước thải | |||
| AS | Phần 6.1: Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,7484 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0737 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3665 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2417 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8323 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5333 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2737 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,056 | m2 |
| AT | Phần 6.2: Phần cống | |||
| 1 | Đào đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9178 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2236 | m3 |
| 4 | Đế cống btct D300, kích thước 438x380x160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 241 | cái |
| 5 | Cống btct, kích thước D300mm, dài 2500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,6 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 241 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D140, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| AU | Phần 7: Phần thoát nước mưa | |||
| AV | Phần 7.1: Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,809 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7655 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4857 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2417 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8601 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Nắp gang đúc sẵn kích thước 850x850mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,0304 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| AW | Phần cống | |||
| 1 | Đào đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9579 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,8584 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0016 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2236 | m3 |
| 5 | Đế cống btct D300, kích thước 438x380x160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Đế cống btct D600, kích thước 730x270x233mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | cái |
| 7 | Cống btct, kích thước D300mm, dài 2500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 8 | Cống btct, kích thước D600mm, dài 2500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,2 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | cái |
| AX | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| AY | Phần 1: Phần móng | |||
| 1 | Phát cây bụi tạo mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0265 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| AZ | Phần 2: Phần thân | |||
| 1 | Nở thép liên kết móng cột M22 dày 120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 2 | Lắp dựng bu lông liên kết móng cột M22 dày 350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5847 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5847 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1944 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1944 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8875 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8875 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,4336 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt cửa thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm, nan chớp lật thép dẹt dày 3mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 11 | Gia công sản xuất lam chắn nắng 85C - Sun louver làm từ hợp kim nhôm siêu bền, bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp công nghệ Nano ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
| 12 | Hệ xương cá lắp đặt lam chắn nằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,712 | md |
| 13 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước Inox 304, 150x150x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,3 | kg |
| BA | Phần 3: Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt cút D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m |
| 3 | Đai bắt ống nhựa innox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 5 | Giá để bình cứu hỏa, bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BB | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 34kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | 100 m3 |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,791 | 1000v |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | sứ |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BC | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| BD | Phần 1: Trạm biến áp | |||
| BE | Phần 1.1: Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1672 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ sỏi hố dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0821 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0474 | 100m3 |
| BF | Phần 1.2: Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,29 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 1 m |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế mặt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 16 | Lắp đặt vỏ trạm Kios 630KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Quạt làm mát TBA, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BG | Phần 2: Máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ ATS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | 1 m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| BH | Phần 3: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 24kV RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 1000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy phát điện 200kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện ATS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| BI | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chạy thử máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| BJ | THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 11 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| BK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (02 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s kèm cầu chì 24kV-200A, ống chì 40A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Máy phát điện 3 pha 200kVA - 380/220V - 50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm biến áp và máy phát điện với giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng; tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục cải tạo hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình: | 2 | 02 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Kỹ sư ngành cơ điện tử (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực,.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình: | 1 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp hệ thống điện nhẹ: | 1 | Kỹ sư ngành điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư Điện tử-tin học (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa: | 1 | Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: | 1 | Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật . Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8 m3 | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 12 | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 13 | Máy khoan | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 14 | Máy hàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=6T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 16 | Máy vận thăng 1T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 18 | Xe lu tĩnh bánh lốp | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe. | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi