Gói thầu: Gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà Kiểm soát nhiễm khuẩn, nhà xe cán bộ, đường nội bộ và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727551-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 71 Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà Kiểm soát nhiễm khuẩn, nhà xe cán bộ, đường nội bộ và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210711277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiêp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:13:00 đến ngày 2021-07-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,528,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,900,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm biến áp và máy phát điện với giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng; tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục cải tạo hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Kỹ sư ngành cơ điện tử (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực,.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp hệ thống điện nhẹ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư Điện tử-tin học (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật . Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80 Lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=6T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng 1T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
B Phần 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,12m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,42m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V241,3374m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7219tấn
5Phá dỡ hàng rào B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,746m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,2646m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8246m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V209,798m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1782100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1782100m3
C Phần 2: Cải tạo
D Phần 2.1: Kiến trúc
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,8871m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7472m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171,28m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V778,997m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,2556m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,636m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,86m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V346,74m
9Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,96m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5719m2
11Cắt gạch 600x600 thành 120x600 ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,0992m
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,57m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo men khô chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V216,2161m2
16Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long loại A1 kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,246m2
17Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,167m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,1575m2
19Lát đá granite tự nhiên nhám 150x150x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0769m2
20Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,2505m2
21Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V157m2
22Thi công hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương topline plus và tấm thạch cao sơn trắng deco plus 9mm (Hệ 605x605). Khung trần nổi VT-Topline plus 3660 (38x24x3660)mm. Khung trần nổi VT-Topline Plus 1220 (28x24x1220)mm. Khung trần nổi VT- Topline plus 610 (28x24x610)mm. Khung trần nổi VT20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trắng Deco Plus 9mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
23Thi công hệ trần chìm Vĩnh Tường khung xương eko và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng). Khung trần chìm VTC-EKO 3050 (28x20x3660) @800mm. Khung trần chìm VTC-EKO 4000 (14x35x4000)@406mm. Khung trần chìm VTC-EKO 20/22 (20x21x3600)mm. Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm -(1220x2440x9)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8347tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8347tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4803tấn
27Gia công xà gồ thép CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5015tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9818tấn
29Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4561100m2
30Gia công mái aluminium thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477tấn
31Lắp dựng khung mái aluminium thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477tấn
32Lợp mái tấm Aluminium ngoài trời EV3001,3002, nhôm dày 0.5mm, tấm dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
33Gia công mái kính nhà nhiễm khẩn và sân phơi thép hộp mạ kẽm 50x100x2x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0766tấn
34Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
35Lắp dựng mái kính nhà nhiễm khẩn và sân phơi thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0766tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155,848m2
37Máng thu nước Inox tôn thu nước Inox 304, dày 1mm kích thước 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,8882kg
38Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,448m2
39Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,02m2
40Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,71m2
41Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,72m2
42Gia công lắp đặt vách kính cố đinh khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,088m2
43Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm, khung nẹp Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
44Gia công lắp đặt mái kính cường lực dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
45Gia công lắp đặt lam chắn nắng Austrong SL-85RTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,13m2
46Ray treo và phụ kiện lắp đặt Lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,56m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V920,6062m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,14m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113m2
E Phần 2.2: Phần sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,582100m3
2Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8m3
4Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V388m2
F Phần 2.3: Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8226100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,1394m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7074m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,457100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,914100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,914100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7793m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7807100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,2575m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9502100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8439tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5515tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,19100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3799m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2159tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5234tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7054100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,1762m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2793100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5409tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4686tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8527m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3137100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1533tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2492tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,445m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9195100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,562tấn
G Phần 2.4: Phần điện
H Phần 2.4.1: Phần tủ điện và vật tư trong tủ điện (Sino Vanlock, Schneider hoặc tương đương)
1Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp , kích thước 800x500x300mm (CKE70 Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp cánh CKE21 , kích thước 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8 module E4FC8/12L Sino hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 6 module E4FC 4/8SA Sino hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
5Lắp đặt đèn Downlight 110/12W AT04 12W khoét trần 110 (Rạng Đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49bộ
6Lắp đặt đèn led panel 60x60, 36W, D P08 60x60/40W ( Rạng đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
7Lắp đặt đèn Led tròn đổi màu D90/7W (LED Downlight đổi màu AT10 7W viền vàng Rạng Đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m chống ẩm 36W, IP65 (BD M18L 120/36W Rạng đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm (SPB15AF Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
11Lắp đặt đèn led dây trần thạch cao 24V PSB602B 4.8W/M 2700KTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
12Lắp đặt đèn LED Downlight AT04 9W khoét trần 90 Rạng Đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
15Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2158Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
18Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4Cx95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158m
19Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17m
20Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
21Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-2Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V173m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.917m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.592m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73m
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V173m
26Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-22kA (EZC250N3200 Schneider hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-18kA (EZC250F3100 Schneider hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-18kA (EZC100N3060 Schneider hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
30Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
31Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
32Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175m
33Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V726m
34Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V897m
35Lắp đặt ống HDPE D160/125mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,58100m
36Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, dày 4,78mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
I Phần 2.4.2: Phần chống sét
1Gia công kim thu sét D16, tráng thiếc, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
5Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
6Lắp đặt dây tiếp địa CU/1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
7Chân bật gắn tường thép D10, L150mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
J Phần 2.5: Phần điện nhẹ
1Lắp đặt modem InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
4Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,510 m
5Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V235m
6Lắp đặt tủ Rack 4U treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
7Lắp đặt cáp quang 4FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,610 m
8Lắp đặt ống HDPE D32/23mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
K Phần 2.6: Phần điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2462100m
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2462100m
L Phần 2.7: Phần nước
M Phần 2.7.1: Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
9Lắp đặt đun nước nóng 30 lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
10Lắp đặt van phao cơ D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt van phao điện D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bơm
13Lắp đặt bơm biến tần Q=3m3/h; H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bơm
14Lắp đặt cầu thu rác DN90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
15Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
16Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
17Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
18Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
19Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
20Lắp đặt tê PPR, D40x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt tê PPR, D40x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt tê PPR, D40x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Lắp đặt tê PPR, D32x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt tê PPR, D25x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Lắp đặt tê PPR, D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
26Lắp đặt cút PPR, D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt cút PPR, D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt cút PPR, D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Lắp đặt cút PPR, D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
31Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
32Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
35Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt van xả khí tự động D15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
39Lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
41Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
N Phần 2.7.2: Phần thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
7Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt nút bịt PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
9Lắp đặt nút bịt PVC D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt nút bịt PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt Y PVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt Y PVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt Y PVC, D90/76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt Y PVC, D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt Y PVC, D90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt chếch PVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
18Lắp đặt chếch PVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79cái
19Lắp đặt chếch PVC, D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt chếch PVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt cút PVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt cút PVC, D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt Tê thông tắc PVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt Tê thông tắc PVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt côn thu D110/D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt côn thu D90/D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt Tê PVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt măng sông D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
29Lắp đặt măng sông D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt măng sông D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
31Lắp đặt măng sông D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt măng sông D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
O Phần 2.7.3: Phần rãnh thoát nước, bể phốt, bể nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,0754m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,5308m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3838m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3426100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4876m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1905tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4067100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6572m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,7247m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,0531m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,426m2
16Tấm ghi gang kt 800x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164cái
P NHÀ XE
Q Phần 1: Phần kiến trúc
1Phát cây bụi tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,65100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4357100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6098m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,526100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,973m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3589100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8193m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4031100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5446tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2799tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9925100m3
15Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,65100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,75m3
17Gia công uốn thép tạo hình theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,04m
18Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8824tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8824tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,378tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,378tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361,0864m2
23Bu lông M22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
24Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6042100m2
25Máng thu nước Inox tôn thu nước Inox 304, dày 1mm kích thước 300x200x100x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V366,1281kg
26Tôn úp sườn kt 150x310mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121m
R Phần 2: Phần điện
1Lắp đặt tủ điện sơn tôn tĩnh điện kt: 450x300x150mm (CK4 sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (LED M26 1,2m 36W Rạng Đông hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2+E4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
6Lắp đặt dây CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76m
8Lắp đặt ống HDPE D32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
S Phần 3: Phần rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,7598m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1489100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,841m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,33m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,45m2
8Tấm ghi gang kt 800x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
T CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ A4
U Phần 1: Phá dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V463,272m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.237,034m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,072m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Tháo dỡ tất cả thiết bị điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14công
9Tróc dỡ lớp vữa chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,2992m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1711100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1711100m3
V Phần 2: Cải tạo
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,376m3
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 120x600mm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6112m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V490,272m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V384,828m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V837,5948m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243,417m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,84m2
9Sơn sắt dẹt 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,84m2
10Sản xuất lắp đặt lan can Inox tay vịn D60, ống Inox D20 liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,29921m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,2992m2
W Phần 3: Phần điện
X Phần 3.1: Phần tủ điện và vật tư trong tủ điện (Sino Vanlock, Schneider hoặc tương đương)
1Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp, kích thước 800x500x200mm (CKE70 Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1 lớp cánh kích thước 550x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8 module E4FC8/12L Sino hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15hộp
4Lắp đặt đèn led ốp trần D220Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
5Bộ LED Tuýp T8 liền thân 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm (SPB15AF Sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
9Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2158Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
12Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-4Cx16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
13Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC-2Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V358m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.565m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.412m
16Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143m
17Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
18Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-25kA (EZC250F3100 Schneider hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A-25kA (EZC100N3060 Schneider hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt aptomat MCB 2PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
22Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
23Lắp đặt máng cáp 100x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
24Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V853m
25Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.206m
Y Phần 4: Phần điện nhẹ
1Lắp đặt modem InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm mạng + hạt mạng + Hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,310 m
5Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V443m
6Lắp đặt tủ Rack 4U treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
7Lắp đặt cáp quang 4FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,610 m
8Lắp đặt ống HDPE D32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
Z Phần 5: Phần điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92100m
5Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0754100m
6Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0754100m
AA Phần 6: Phần chống sét + nối đất an toàn
1Gia công kim thu sét D16, tráng thiếc, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
5Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
6Lắp đặt dây tiếp địa CU/1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
7Chân bật gắn tường thép D10, L150mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AB Phần 7: Phần nước (Thiết bị vệ sinh Inax hoặc tương đương)
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AC ĐƯỜNG NỘI BỘ
AD Phần 1: Đường giao thông
1Phát cây bụi tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5007100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V345m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,45100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2m3
7Khối lượng đất đồi K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V700,87m3
8Khối lượng đất nền đường K90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V496,3m3
9Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9717100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0087100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,963100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,504100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1026100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0173100m2
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0173100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0173100m2
17Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0173100m2
AE Phần 2: Vỉa hè, bó vỉa, tấm đan, bồn hoa
AF Phần 2.1: Phần vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8366100m3
2Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1829100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,829m3
4Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V418,29m2
AG Phần 2.2: Phần bó vỉa, tấm đan
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206,9m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,65m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,01m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100 cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,93m
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5734m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,3213m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,165m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,798tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V422cái
AH Phần 2.3: Phần bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,72m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,96m3
AI Phần 3: Phần vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,14m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,18m2
4Sơn nước màu vàng kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,18m2
AJ Phần 5: Phần cấp điện ngoài nhà
AK Phần 5.1: Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà:
1Lắp đặt vỏ tủ điện kt: 1200x600x350mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (CKE86 sino hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt Công tơ điện 3 pha EMIC MV3E4 50(100)ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt ổn áp AVR 220V-300WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt công tắc tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha 30A, 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt cầu trì ống 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt cầu trì hộp 5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt đui đèn xoáy 220/30WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cầu đấu dây 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt khóa chuyển chế độ 3 nấcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt dây đồng PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
15Lắp đặt dây đồng PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
16Đầu cốt dây điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
18Bu lông móng M16x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0225100m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
22Tai bắt tiếp địa dày 3mm 30x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AL Phần 5.2: Phần cáp điện, hố ga kéo cáp
1Lắp đặt cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/PVC 4X6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257m
2Lắp đặt cáp ngầm hạ áp chiếu sáng CU/XLPE/PVC 4X16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,5m
4Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 195/150mm chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,52100m
8Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8115100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7373m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1962100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3515100m3
12Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92m
13Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.150viên
14Sứ báo hiệu cáp ngầm hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10quả
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0884m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8706m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1132tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
AM Phần 5.3: Phần đèn cao áp
AN Phần 5.3.1: Bảng điện cửa cột
1Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 350x95mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
2Lắp đặt cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt aptomat 1P 5A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Bu lông + đai ốc M8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
5Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AO Phần 5.3.2: Khung móng cột
1Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông M23x750mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,207100m
AP Phần 5.3.3: Móng cột thép
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,7m
3Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
AQ Phần 5.3.4: Phần đèn
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
2Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cần đèn
3Lắp choá đèn + bóng đèn Led 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
AR Phần 6: Phần thoát nước thải
AS Phần 6.1: Hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,7484m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0737m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0577100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3665m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2417tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3073100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8323m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5333tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0653100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2737m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,88m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,056m2
AT Phần 6.2: Phần cống
1Đào đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0602100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9178100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2236m3
4Đế cống btct D300, kích thước 438x380x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241cái
5Cống btct, kích thước D300mm, dài 2500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,5m
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,6đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241cái
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D140, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
AU Phần 7: Phần thoát nước mưa
AV Phần 7.1: Hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,884m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,809m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7655m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0919100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4857m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2417tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8601100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1088m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1331tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0728100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
13Nắp gang đúc sẵn kích thước 850x850mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0304m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,16m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
AW Phần cống
1Đào đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9579100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V263,8584m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0016100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2236m3
5Đế cống btct D300, kích thước 438x380x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Đế cống btct D600, kích thước 730x270x233mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250cái
7Cống btct, kích thước D300mm, dài 2500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
8Cống btct, kích thước D600mm, dài 2500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V208m
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,2đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4mối nối
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,2mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250cái
AX NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
AY Phần 1: Phần móng
1Phát cây bụi tạo mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,688m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,384m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0237tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0265tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1152100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m3
AZ Phần 2: Phần thân
1Nở thép liên kết móng cột M22 dày 120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
2Lắp dựng bu lông liên kết móng cột M22 dày 350mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5847tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5847tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1944tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1944tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8875tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8875tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,4336m2
10Gia công lắp đặt cửa thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm, nan chớp lật thép dẹt dày 3mm bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
11Gia công sản xuất lam chắn nắng 85C - Sun louver làm từ hợp kim nhôm siêu bền, bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp công nghệ Nano ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m2
12Hệ xương cá lắp đặt lam chắn nằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,712md
13Gia công, lắp dựng lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2435100m2
15Máng thu nước Inox 304, 150x150x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,3kg
BA Phần 3: Hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt cút D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m
3Đai bắt ống nhựa innoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Bình cứu hỏa 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
5Giá để bình cứu hỏa, bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
BB LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 24KV
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1341m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,647100m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 34kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,292100 m3
7Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7911000v
8Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,398100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,355100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,551100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,551100m3
12Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19sứ
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
14Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hộp nối (3 pha)
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71 m3
16Lắp đặt biển chỉ dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BC LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN
BD Phần 1: Trạm biến áp
BE Phần 1.1: Móng trạm biến áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,99m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0323tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1672tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69m3
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
9Lắp dựng kết cấu thép đỡ sỏi hố dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0821tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0474100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0474100m3
BF Phần 1.2: Tiếp địa TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cọc
3Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,110 m
4Lắp đặt dây tiếp địa 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
5Lắp đặt dây tiếp địa 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
6Lắp đặt dây tiếp địa 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
10Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,29m3
11Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361 m
12Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V321 m
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
15Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế mặt máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133tấn
16Lắp đặt vỏ trạm Kios 630KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Lắp đặt biển báo các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
19Quạt làm mát TBA,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
BG Phần 2: Máy phát điện
1Lắp đặt giá đỡ tủ ATSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311 m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 đầu cốt
BH Phần 3: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện 24kV RMU 3 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 1000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Lắp đặt máy phát điện 200kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
5Lắp đặt tủ điện ATSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
BI THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
8Thí nghiệm chạy thử máy phát điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
BJ THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP 24KV
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Vonmet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
11Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3sợi
BK THIẾT BỊ
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (02 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s kèm cầu chì 24kV-200A, ống chì 40A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
3Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
4Máy phát điện 3 pha 200kVA - 380/220V - 50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
5Tủ chuyển nguồn tự động ATS 400ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm biến áp và máy phát điện với giá trị tối thiểu 1,7 tỷ đồng; tối thiểu 1 hợp đồng có hạng mục cải tạo hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.63
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 2 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình: 2 02 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Kỹ sư ngành cơ điện tử (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực,.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình: 1 Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp hệ thống điện nhẹ: 1 Kỹ sư ngành điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư Điện tử-tin học (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III kê khaiNhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa: 1 Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: 1 Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và 2 năm là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật . Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
3 Máy đào >= 0,8 m3 - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy trộn vữa 80 Lít trở lên - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
5 Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
7 Máy đầm cóc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
8 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
9 Máy cắt uốn cốt thép - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
10 Máy cắt gạch đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
11 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
12 Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
13 Máy khoan - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
14 Máy hàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
15 Ô tô tự đổ >=6T - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
16 Máy vận thăng 1T - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
17 Đồng hồ đo điện vạn năng - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
18 Xe lu tĩnh bánh lốp - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe.1
19 Máy rải bê tông nhựa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị như hóa đơn mua máy, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->