Gói thầu: Mua vật tư quang - điện tử.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư quang - điện tử. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:27:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm mờ | 4 | Cái | Loại: BK-7, Φ=45mm | ||
| 2 | Tấm mờ | 4 | Cái | Loại: TF-9, Φ=45mm | ||
| 3 | Thấu kính trong cụm vật kính | 4 | Cái | Loại: TK4, Φ 20, f31 | ||
| 4 | Thấu kính trong cụm thị kính | 4 | Cái | Loại: TK4, Φ15, f31 | ||
| 5 | Tấm lọc thông thường | 2 | Cái | Bước sóng 750 nm; Hệ số truyền qua ≥ 0,15; Kích thước 25 mm x 25 mm | ||
| 6 | Bộ mia tương phản âm No-13 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,719 | ||
| 7 | Bộ mia tương phản âm No-19 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,508 | ||
| 8 | Bộ mia tương phản âm No-21 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,453 | ||
| 9 | Bộ mia tương phản âm No-27 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,32 | ||
| 10 | Bộ mia tương phản âm No-31 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,253 | ||
| 11 | Bộ mia tương phản âm No-39 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,16 | ||
| 12 | Bộ mia tương phản âm No-43 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,127 | ||
| 13 | Bộ mia tương phản âm No-45 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,1132 | ||
| 14 | Bộ mia tương phản âm No-49 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,089 | ||
| 15 | Bộ mia tương phản âm No-58 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0713 | ||
| 16 | Bộ mia tương phản âm No-59 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0514 | ||
| 17 | Bộ mia tương phản âm No-61 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,044 | ||
| 18 | Bộ mia tương phản dương 1M6 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,32 | ||
| 19 | Bộ mia tương phản dương 3M6 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,285 | ||
| 20 | Bộ mia tương phản dương 7M6 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,227 | ||
| 21 | Bộ mia tương phản dương 3M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,1426 | ||
| 22 | Bộ mia tương phản dương 4M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,1346 | ||
| 23 | Bộ mia tương phản dương 8M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,1068 | ||
| 24 | Bộ mia tương phản dương 10M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0952 | ||
| 25 | Bộ mia tương phản dương 12M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0848 | ||
| 26 | Bộ mia tương phản dương 15M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0713 | ||
| 27 | Bộ mia tương phản dương 17M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0635 | ||
| 28 | Bộ mia tương phản dương 21M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0504 | ||
| 29 | Bộ mia tương phản dương 23M5 | 1 | Cái | Giá trị độ rộng vạch 0,0449 | ||
| 30 | Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng dung dịch | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ vuông, kích thước 20x15x40 mm | ||
| 31 | Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng khí | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ vuông, kích thước 20x15x40 mm | ||
| 32 | Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng dung dịch | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm) ; Hình trụ tròn 25mm | ||
| 33 | Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng Sol khí | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ tròn 25mm | ||
| 34 | Cửa sổ bảo vệ đèn nguồn phát F40 | 4 | Cái | Thủy tinh, mạ truyền qua với bước sóng laser | ||
| 35 | Cửa sổ bảo vệ đầu nguồn thu F40 | 4 | Cái | Thủy tinh, mạ truyền qua với bước sóng laser | ||
| 36 | Tấm mờ | 7 | Chiếc | Loại: BK-7, Φ=30mm | ||
| 37 | Tấm mờ | 9 | Chiếc | Loại: TF-9, Φ=17mm | ||
| 38 | Tấm mờ | 5 | Chiếc | Loại: TF-9, Φ=18mm | ||
| 39 | Thấu kính trong cụm vật kính | 12 | Cái | Loại: TF3, Φ30, f12 | ||
| 40 | Thấu kính trong cụm thị kính | 8 | Cái | Loại: TF4, Φ17, f25 | ||
| 41 | Thấu kính trong cụm thị kính | 8 | Cái | Loại: TF7, Φ18, f20 | ||
| 42 | Nêm quang học | 15 | Cái | Vật chất: BK7 UV Fused Silica; Bước sóng: BK7-632,8nm, n = 1,515 ; Dung sai kích thước: + 0 / -0,1mm; Độ dày: 3mm ở cạnh mỏng nhất; Dung sai góc nêm: 30 vòng cung giây; Độ phẳng: |
||
| 43 | Hệ thị kính đọc kết quả đo trên thước đo | 1 | Hệ | Độ phóng đại 3 lần, Cự ly đặt mắt 10mm, phạm vi điều chỉnh thị độ từ -5dp đến +5dp | ||
| 44 | Lăng kính dẫn sáng chiếu sáng kính lưới | 4 | Chiếc | Đo biến điệu hàm truyền hệ quang MTF bằng Crosshair, Dải tần: 0…200lp/mm (Tùy vào f, NA và vật đo); Kích thước: 25mm; Tiêu cự mẫu: 100mm | ||
| 45 | Tấm phân cực | 3 | Cái | Chiếu sáng quang phổ; Tốc độ phản hồi: 1ms trở xuống; Công suất tiêu thụ: 50-70W; khả năng chống chịu môi trường xung quanh (0-40)℃, 35-65 % RH. | ||
| 46 | Hộp phản xạ | 4 | Cái | Vật liệu: Silica. Mạ mặt ngoài: Ag+Cu+Cr; Kích thước: :f16/f13/41 mm | ||
| 47 | Tinh thể hấp thụ bão hòa | 3 | Cái | Vật liệu: Cr4+:YAG. Kích thước: f2,3/ 2mm | ||
| 48 | Gương phản xạ đầu ra thay đổi | 1 | Cái | Đường kính: 25mm; Độ dày: 3mm; Chất liệu: Polypden; Loại mặt: N ≥2; Kết thúc: ≤ II cấp; Khẩu độ: >95% kích thước; Góc tới: 0º, 15º, 30º, 45º; Dung sai đường kính: 0/ 0,1mm; Dung sai chiều dày: ±0.2mm; Phản xạ: ≥98% trong 10.6um | ||
| 49 | Thanh hoạt chất | 2 | Cái | Vật liệu: Nd:YAG; Kích thước:f4/ 50mm; Tỷ lệ Nd: 1 (±0,1)% | ||
| 50 | Diaphram khẩu độ | 2 | Cái | Thép đàn hồi, 24 lá, Φ=0,5-25mm | ||
| 51 | Bộ gá đỡ thấu kính 3 chấu | 4 | Cái | Dùng để gắn thấu kính laser, gương phản xạ thia laser; Φ=5÷80mm | ||
| 52 | Vòng hãm ren các loại | 80 | Cái | Loại Φ25, Φ20, Φ15, Φ10 | ||
| 53 | Gioăng đệm thấu kính chuyên dùng | 100 | Cái | Chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn cao, cách điện, cách nhiệt, chịu tải cao, kháng ozôn… | ||
| 54 | Cầu chì | 1 | Cái | Đế nhựa; Kích thước: 8x25, gồm cả đế; Nguồn 220V; 24VDC/20ª | ||
| 55 | Công tắc chuyên dùng | 10 | Cái | ДУК-4; loại 3 chế độ gạt | ||
| 56 | Bóng đèn chỉ thị chuyên dùng: | 6 | Cái | Loại: Ю-МП-6-2); 6V-2W; đui xoáy | ||
| 57 | Dây cáp điện | 20 | m | Ruột đồng, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC; bọc kim chống nhiễu | ||
| 58 | Photodiode InGaAs vùng 350-2100 nm | 4 | Cái | Tốc độ cao; Vùng hoạt động lớn: 100 mm2 (10 mm x 10 mm); Gắn trên đế gốm cách nhiệt; Dải sóng: 350-2100 nm; Thời gian xung tăng/giảm: 65 ns / 65 ns; Điện dung tiếp xúc lớn nhất: 375 pF | ||
| 59 | Đèn kích Natri | 4 | Cái | Công suất 500W; Quang thông 46.000Lm; Hiệu suất - 50 - 90 lumens/Watt; Tuổi thọ trung bình 24.000 giờ; Làm nóng: 10 phút; Làm nóng trở lại: 60 s; Đồng bộ: Tụ kích, tụ bù | ||
| 60 | Bo mạch xử lý tín hiệu Photodiode | 1 | Cái | Điện áp cung cấp 12/24VDC; Nhận tín hiệu: 4-20mA; Đầu vào cách ly quang Khuếch đại tín hiệu; Tín hiệu ra: 0,5-10VDC | ||
| 61 | Bo mạch điều khiển đèn | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 12/24VDC; Đầu vào điện áp cách ly; Đầu ra điều khiển role; Bảo vệ dòng, áp cho đèn; Cảnh báo sự cố đèn; Có điều khiển thay đổi điện áp kích đèn Natri | ||
| 62 | Cảm biến đo góc | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 6-26VDC; Tín hiệu đầu ra: 0.5-10V hoặc 4-20mA hoặc điện áp sin (x); Độ phân giải: 0,05°; Phạm vi đo lường từ ± 5° đến ± 180°; Thời gian phản ứng tín hiệu: 0,1 - 2,0s | ||
| 63 | Cáp kết nối hộp điều khiển và thân máy | 1 | Cái | Số sợi: 8; Đường kính sợi: 0.2 mm2; Lõi đồng; Đầu giắc tròn 8 chân mạ vàng; Bọc kim chống nhiễu | ||
| 64 | Hộp điều khiển | 1 | Bộ | Nguồn cung cấp 220VAC; Màn hình cài đặt và hiển thị lỗi LCD; Giao tiếp với máy đo chuẩn RS232/RS485; Cài đặt tham số bằng bàn phím. | ||
| 65 | Dây cáp kết nối thân máy với PC chuẩn RS232 | 3 | Cái | Tích hợp công nghệ chống nhiễu điện từ; Tương thích với USB 2.0/1.1; Tốc độ truyền lên đến 1M; Được xây dựng trong 128 byte TX / 384 byte bộ nhớ cache RX; Hỗ trợ Win 98SE, ME, CE, 2000, 2003, XP, Vista, Win7; Nhiệt độ hoạt động: 0-75 ℃; Độ ẩm tương đối: 5-95% | ||
| 66 | Bo mạch nguồn AC/DC 100W | 1 | Cái | Chuyển mạch công suất cao 100W DC 12V 8A AC Sang DC Mô Đun Trần, 50 / 60Hz | ||
| 67 | Biến áp 220V/6V | 1 | Chiếc | Đầu vào: AC-220V; Đầu Ra: 6V; Dòng đầu ra: 10A. | ||
| 68 | Bo mạch nguồn 5-12VDC 50W | 1 | Cái | Điện áp hoạt động 5-12VDC; Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu chân: SMD | ||
| 69 | Cảm biến encoder độ phân giải cao | 1 | Cái | Nguồn cung cấp 5-26VDC; Vỏ bằng kim loại; Chuẩn bảo vệ IP54, IP66; Độ phân giải 1-2540;PPR; Nhiệt độ làm việc 0÷70o C | ||
| 70 | Bo mạch xử lý tín hiệu đo từ encoder | 1 | Cái | Giải mã được encoder NPN không giới hạn xung; Nguồn sử dụng: 12/24VDC; Hai đầu ra điều khiển relay; Độ chính xác cao, tần số đếm: 30.000 xung/giây; Chức năng đếm và đếm ngược dương và âm; Sóng xung tín hiệu đầu vào xung | ||
| 71 | Bo mạch điều khiển chuyển động trục đo | 1 | Cái | Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín | ||
| 72 | Đèn bơm flash | 1 | Cái | Khí: Xenon; Áp suất khí: 400 torr; Kích thước làm việc: :f3/ 40mm | ||
| 73 | Bo mạch điều khiển phát xung laser | 2 | Cái | Điện áp hoạt động 24VDC; Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu chân: SMD. | ||
| 74 | Bo mạch nguồn cao áp | 1 | Cái | Dải điện áp đầu vào thiết kế nguồn AC/DC; Điện áp vào 24, điện áp ra 700V | ||
| 75 | Bo mạch đếm tần số tốc độ cao | 1 | Cái | Tần số ngõ vào: 1MHz; phạm vi đếm 32 bit; Thiết lập ngõ vào/(pha Z)/rơ le trong; Dòng điện tiêu thụ: Từ 95 mA trở xuống... | ||
| 76 | Bo mạch chuyển đổi A/D, D/A | 2 | Cái | Nguồn cấp: 2.5~6VDC; Giao tiếp I2C thông qua đầu vào/đầu ra; 4 đầu vào analog được lập trình cho các thiết bị khác nhau; Dải điện áp từ VSS đến VDD; tích hợp theo dõi và giữ mạch; Bộ chuyển đổi A/D 16bit, tốc độ lẫy mẫu 1Mhz | ||
| 77 | Bo mạch đo thời gian | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 3.3~5VDC; Giao tiếp: I2C; Lưu trữ và cung cấp các thông tin thời gian thực: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây; Có pin backup duy trì thời gian trong trường hợp không cấp nguồn; Kích thước: 38 x 22 x 14mm | ||
| 78 | Quạt làm mát 12V | 1 | Cái | Điện áp: AC 12V, 8W; Dòng điện: : 0.1A; tốc độ: 1.000(R/min); lượng gió: 150(CFM). | ||
| 79 | Tụ điện cao áp | 15 | Cái | CC1206-10000pF±10%-X7R-50V (hoặc tương đương): 10000pF; Điện áp : 50V | ||
| 80 | Tụ điện thường các loại | 40 | Cái | CC1206-10uF-X5R-25V: 10uF; Điện áp: 25V | ||
| 81 | Sensor nhiệt độ nhạy cao | 4 | Cái | LM35(hoặctương đương) - 0,1-0,5; | ||
| 82 | Diode công suất | 12 | Cái | Điện trở biến thiên: 10A - 300ª; Số giắc cắm : 5; Điện áp chuyển tiếp Vᵳ :1.1V; Kiểu cầu chỉnh lưu: 3 Pha; IF(AV):84ª; ID: 250ª; Kích thước: 132mm x 145mm x 75mm; Trọng lượng: 1,14 kg | ||
| 83 | Điện trở công suất | 4 | Cái | RX24 50W 15R Kim Loại Nhôm Hợp Tản Nhiệt Điện Trở Vàng Nhiệt Công Suất Cao Điện Trở 15 OHM | ||
| 84 | Biến áp nguồn công suất lớn | 1 | Cái | 50W, điện áp vào 12V, điện áp ra 100V | ||
| 85 | Biến áp nguồn công suất nhỏ | 1 | Cái | 5W, điện áp vào 12V, điện áp ra 50V | ||
| 86 | Ma trận thu bức xạ nhiệt | 1 | Cái | Dải đo: 0 to 2000 W/m²; Độ phân dải: 1 W/m2; Dải phổ: 400 đến 1100nm; Bộ nhớ: 32,000 giá trị đọc; Cổng giao tiếp: RS-232 port; Nguồn:4 pin Lithium-ion | ||
| 87 | Module hiệu chỉnh tương tự | 1 | Cái | Kích thước hộp: 173x169x25mm (DxRxC); Nguồn cấp: +5VDC, 0~15V; Giắc cắm tín hiệu M2 | ||
| 88 | Module lọc tương tự | 1 | Cái | Điện áp vào DC 12- 24V. Điện áp ra tương tự đầu vào; Dòng 4 – 6A | ||
| 89 | Module hiệu chỉnh số | 1 | Cái | Điện áp tải tối đa AC 250V-10A / DC 30V-10ª; Điện áp điều khiển 5 VDC; Dòng kích Relay 5mA; Trạng thái kích Mức thấp (0V); Đường kính lỗ ốc 3.1 mm; Kích thước 50 * 26 * 18.5 mm | ||
| 90 | Module lọc số | 1 | Cái | Điện áp làm việc lên 250V; Dòng 10A; Tần số 50/60Hz | ||
| 91 | Module khuếch đại tín hiệu | 1 | Cái | Nguồn cấp 24VDC; Công suất tiêu thụ : 500mW; Cách ly tín hiệu tại 1.500Vac input và output; Nhiệt độ làm việc từ -20 … +65 oC; Kích thướt : 6.2 x 93.1 x 102.5 mm; Số Kênh input :1 kênh dạng xung. | ||
| 92 | Động cơ bước | 1 | Cái | Độ phân dải bước 0.9độ, 400 bước/ vòng, 2 pha (tương đương) | ||
| 93 | Đĩa nhiệt hấp thụ | 1 | Cái | Loại kính cường lực hấp thụ và chịu nhiệt cao; trong suốt, chịu sự va đập và chịu tải lớn; có hệ số hấp thụ trên 95%. | ||
| 94 | Cảm biến nhiệt | 4 | Cái | Loại Cable; Dải đo: -40÷85°C; Đường kính que đo 6mm; Tín hiệu trả về: 4-20mA | ||
| 95 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Các dãy đo: -1÷0 bar; Lớp màng cảm biến: INOX 316 hay Ceramic; Khả năng chịu quá áp: 1,5 lần áp suất cho phép; Chịu nhiệt: -40÷85°C; thời gian phản hồi: 10ms | ||
| 96 | Công tắc gạt | 15 | Cái | Gạt 2 chân 2 nấc; Dòng tiếp điểm: 5A; Đầu công tắc có sẵn vít vặn; Vật liệu: Kim loại và nhựa | ||
| 97 | Chiết áp | 4 | Cái | Cán tròn 25mm; Số chân: 4; Công suất: 2W | ||
| 98 | Bộ điều khiển sấy | 1 | Cái | Nguồn 220VAC; Công suất tiêu thụ: 4AV; Input dòng: 0-20mA, 4-20mA. Ngõ ra điều khiển PID: SSR, 0-10VDC, 0-5VDC, 4-20mA, Relay, Servo valve, chế độ Heat Cool; Truyền thông: MODBUS, RS232, RS485,TTL; Tốc độ truyền: 38400, 19200, 9600, 4800, 2400bps; Cấp chính xác: 0.2% | ||
| 99 | Bộ điều khiển áp suất | 1 | Cái | Phạm vi đo (tuyệt đối): 1 - 1100 mbar; Phạm vi kiểm soát: 1 - 1100 mbar; Áp suất phân giải: 1 mbar; Giao diện RS 232; Giao diện USB; Cảm biến chân không: Có; Phạm vi đo nhiệt độ: -10 - 200 ° C; Độ phân giải đo nhiệt độ: 1K; Độ chính xác của phép đo nhiệt độ: ± 1 K; Điện áp: 100 - 240 V; Tần số: 50/60 Hz; Đầu vào nguồn: 24 W; Chế độ chờ đầu vào: 2 W; Điện áp một chiều: 24 V; Tiêu thụ hiện tại: 1000 mA; Nhiệt độ trung bình: 5 - 40 °C; Nhiệt độ môi trường cho phép 5 - 40 ° C; Độ ẩm tương đối cho phép: 80% | ||
| 100 | Bộ điều khiển bơm chân không | 1 | Cái | Nguồn:220V; Dòng tiêu thụ: 200 mA; Dòng tải: 25A; Mô men khởi động: 180%; Kiểm soát tốc độ kết hợp điều khiển PLC có điều khiển PID; Cổng đầu vào cũng như đầu ra có thể lập trình; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi. | ||
| 101 | Module xử lý tín hiệu analog | 1 | Cái | Điện áp cung cấp: 24VDC; Điện áp cho phép:16-36VDC; Chuyển đổi tín hiệu nhiệt thành tín hiệu điện 0(4) - 20mA; Giao tiếp: USB; Độ phân giải: 14 bit; Sai số phi tuyến: ± 0,1%; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ C; Kích thước: 98x82x22; Trọng lượng: 500g; Tuổi thọ trung bình: 12 năm | ||
| 102 | PLC tốc độ cao | 1 | Cái | Nguồn cấp 24VDC; Cổng vào số: 16; Cổng ra số: 16; Số bước lập trình: 124k, 252k steps; Số chương trình: 256; Cổng truyền thông: RS-232C, RS-485RJ45, USB; Có đầu ra xung cho hai trục nâng cao khả năng kiểm soát định vị chính xác cao; Có bộ đếm tốc độ cao, Single-phase cho 4 trục; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 103 | HMI (màn hình giao diện cảm ứng) | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng; Kích thước 10 inch; Bộ nhớ 6MB; Cổng kết nối USB; Chuẩn giao tiếp: RS422, RS485, RJ45; Phần mềm lập trình bản quyền kèm theo thiết bị. | ||
| 104 | Cable giao tiếp PLC với HMI | 1 | Cái | Chuẩn kết nối RS232; Có bọc kim chống nhiễu; Dài 3m; Giắc: 1 đầu 9 chân cái, 1 đầu 9 chân đực | ||
| 105 | Module chuẩn giao tiếp RJ45 | 1 | Cái | 2 cổng RJ45 UTP/STP 10/100Mbps; Nguồn 24-30VDC; Vỏ nhựa; Nhiệt độ hoạt động 0°C ~70°C; Nhiệt độ hoạt động mở rộng -40°C ~ 75°C; Nhiệt độ lưu trữ -45°C~85°C; Độ ẩm 5~95%; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 106 | Module điều khiển Holder motor | 1 | Cái | Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Mô men khởi động: 180%; Bảo vệ dòng khởi động; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín | ||
| 107 | Module điều khiển động cơ Lens motor | 1 | Cái | Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Mô men khởi động: 180%; Bảo vệ dòng khởi động; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín; Bảo vệ quá nhiệt; Bảo vệ sát cốt, kẹt động cơ. | ||
| 108 | Bo mạch điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Tích hợp phím cài đặt chế độ hoạt động theo quy trình gia công; Cảnh báo lỗi; Chuẩn giao tiếp RS232, RS485; Bảng mạch 2 lớp, cứng vững | ||
| 109 | Bộ điều chỉnh áp suất | 6 | Bộ | Cảm biến áp suất: 8…30Vdc; Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1: 10..40 Vdc; Cách cài đặt: cài đặt bằng phần mềm trên máy tính hoặc gạt switch trên thiết bị. Tích hợp bộ cách ly chống nhiễu tại 3750 Vac. | ||
| 110 | Bộ điều khiển tốc độ trục chính | 1 | Cái | Kết nối biến tần; Cài đặt chế độ thuận, ngược; Cổng vào ra lập trình được; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi. | ||
| 111 | Bộ điều khiển bơm dầu | 1 | Cái | Cài đặt chế độ thuận, ngược; Cổng vào ra lập trình được; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi. | ||
| 112 | Bo mạch điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Cổng vào ra cách ly quang; Tích hợp phím cài đặt chế độ hoạt động theo quy trình gia công; Cảnh báo lỗi; Chuẩn giao tiếp RS232, RS485; Kết nối xử lý tín hiệu từ thiết bị ngoại vi, cảm biến; Bảng mạch 2 lớp, cứng vững | ||
| 113 | Khởi động từ 3 pha 25A | 5 | Cái | Số cực: 3; Dòng định mức 25A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 1a1b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 114 | Khởi động từ 3 pha 16A | 2 | Cái | Số cực: 3; Dòng định mức 16A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 1a1b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 115 | Khởi động từ 3 pha 22A | 1 | Cái | Số cực: 3; Dòng định mức 22A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 2a2b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 116 | Rơ le nhiệt 3 pha 30A | 6 | Cái | Số cực : 3; Dòng làm việc: 22-32A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Chức năng bảo vệ quá tải cho động cơ; Cách lắp: Bắt trực tiếp vào khởi động từ; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 117 | Rơ le nhiệt 3 pha 22A | 2 | Cái | Số cực : 3; Dòng làm việc: 16-22A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Chức năng bảo vệ quá tải cho động cơ; Cách lắp: Bắt trực tiếp vào khởi động từ; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 118 | Rơ le trung gian 24VDC | 5 | Bộ | Nguồn: 24VDC, 110/220VAC/DC; 5A, 2 bộ tiếp điểm; Chịu được điện áp tới 2000 VAC; Kích thước 36x28x21,5 mm; Có đèn led chỉ thị; Đế cắm mặt trước, Loại 8 chân cắm (23 x 72 x 30mm); Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 119 | Rơ le bán dẫn 20A | 4 | Cái | Ngõ vào: 200-240 VAC; Ngõ ra: 10A 5-200VDC; Dòng khởi động: 20A (10 ms); Chỉ thị: Hoạt động led vàng; Tính năng: Cách ly Phototriac coupler, Photocoupler | ||
| 120 | Nguồn AC/DC 10A | 2 | Cái | Đầu vào điện: AC-100-240VAC-3.5A-50/60Hz; Công suất đầu ra: DC 24V-10A; Chất liệu vỏ ngoài: Kim loại,mạ tĩnh điện và tản nhiệt; Chống sét: Có; Điều chỉnh điện áp : có +V ADJ | ||
| 121 | Cầu chì 50A | 3 | Cái | Đế nhựa; Kích thước cầu chì 10x38mm; Dòng định mức 50A 500V; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 122 | Cầu chì 30A | 7 | Bộ | Đế nhựa; Kích thước cầu chì 10x38mm; Dòng định mức 32A 500V; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 123 | Aptomat 3 pha 25A | 5 | Cái | Chống dòng rò; In = 25 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 124 | Aptomat 3pha 50A | 1 | Cái | In = 50 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 125 | Aptomat 40A | 1 | Cái | Chống dòng rò; In = 40 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 126 | Rơ le bảo vệ thứ tự pha | 1 | Cái | Bảo vệ mất pha, đảo pha; Bảo vệ mất cân bằng pha 0-15%; Phân biệt các loại sự cố; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 127 | Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp | 1 | Cái | Bảo vệ thấp áp, quá áp 3 pha; Có chức năng đo điện áp 3 pha như đồng hồ số; Phân biệt sự cố và lưu trữ thông số sự cố; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm | ||
| 128 | Cable kết nối | 6 | Cái | Số sợi: 5; Đường kính sợi: 0.2 mm2; Vật liệu làm lõi: Đồng; Vật liệu làm vỏ: PVC; Đầu giắc 5 chân; Bọc kim chống nhiễu | ||
| 129 | Cảm biến tiệm cận | 14 | Cái | Kích thước thân cảm biến: M8; Điện áp: (3 dây) 24VDC; Phạm vi hoạt động: 0.8 – 22mm; Kết nối: Cáp có sẵn; Dải tần số hoạt động: 1KHz đến 2KHz; Khoảng nhiệt độ hoạt động: – 25 đến 70 độ C. | ||
| 130 | Biến áp nguồn | 1 | Cái | Điện áp vào: 220-250VAC; Điện áp ra: 24-30VAC; Dòng ra: 10A | ||
| 131 | IGBT (Tranzitor có cực điều khiển cách ly) 50A | 18 | Cái | Voltage - Collector Emitter Breakdown (Max): 1200V; Current - Collector (Ic) (Max): 50A; Power – Max: 312W; Switching Energy: 4.1mJ (on), 960µJ (off); Operating Temperature: -55°C ~ 150°C | ||
| 132 | Nút nhấn start | 4 | Cái | Đường kính: 22 mm; Khối lượng: 0,021 kg; Tiếp điểm: 1NO1NC | ||
| 133 | Nút dừng khẩn cấp | 4 | Cái | Đường kính: 22 mm; Khối lượng: 0,058 kg; Tiếp điểm: 1NC; Cách tác động: Xoay nhả | ||
| 134 | Cầu đấu tiếp địa | 1 | Cái | Vật liệu: Đồng; Số lượng mắt (có ốc vít): 10 | ||
| 135 | Bộ chỉ thị led 7 đoạn | 4 | Cái | Tự động giải mã tín hiệu nhị phân; Bộ 4 Led 7 đoạn; Điện áp: 12VDC; Dòng: 200mA | ||
| 136 | Động cơ quạt đối lưu buồng sấy | 2 | Cái | Điện áp cung cấp: 220VAC; Tốc độ: 2500v/p; Cánh quạt: Inox; Vỏ bọc động cơ: Inox | ||
| 137 | Que đo GTP-100A-4 (100MHz) | 6 | Cái | Băng thông: 100MHz, 10:1/1:1; Chiều dài: 1.2m; Kết nối : BNC | ||
| 138 | Que đo GTP-100A-4 (200MHz) | 6 | Cái | Băng thông: 200MHz, 10:1/1:1; Chiều dài: 1.2m; Kết nối : BNC | ||
| 139 | Que đo GTP-100A-4 (300MHz) | 6 | Cái | Băng thông: 200MHz, 10:1/1:1; Chiều dài : 1.2m; Kết nối : BNC | ||
| 140 | Bộ cable cho khối КЭС A1 | 1 | Bộ | Cáp công nghệ КЭС - ФПУ; Cáp công nghệ КЭС – ПГЛИ; Cáp nguồn +24В; Cáp đồng bộ; Cáp truyền tín hiệu | ||
| 141 | Bộ cable cho khối КЭС A2 | 1 | Bộ | Cáp nguồn КЭС-А2 18..32В; Cáp giao tiếp RS232; Cáp kết nối КЭС-ФПУ. | ||
| 142 | Bộ cable cho khối КЭС A3 | 1 | Bộ | Cáp-chuyển đổi №1 КЭС-КС; Cáp giao tiếp (КС); Cáp điều khiển №1 КЭС-ЦП; Cáp điều khiển №2 КЭС-ЦП; Cáp nguồn КЭС-А4 18..32V. | ||
| 143 | Bộ cable cho khối КЭС A4 | 1 | Bộ | Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi №2 КЭС-КС; Cáp nguồn КЭС-А4 18..32V; Cáp №1 КЭС-А4 СО; Cáp №2 КЭС-А4 СО | ||
| 144 | Bộ cable cho khối КЭС A5 | 1 | Bộ | Cáp nguồn 18..32 V; Cáp К3 КЭС-А5. Cáp К2 КЭС-А5. | ||
| 145 | Bộ cable cho khối КЭС A6 | 1 | Bộ | Cáp nguồn 18..32 V; Cáp giao tiếp (КС); Cáp-chuyển đổi №2 КЭС-КС. | ||
| 146 | Bộ cable cho khối КЭС A7 | 1 | Bộ | Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi КЭС-КС; Cáp điều khiển КЭС-БП.; Cáp nguồn 18..32V. | ||
| 147 | Bộ cable cho khối КЭС A8 | 1 | Bộ | Cáp nguồn 220±10%V 50/60±1Hz; Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi КЭС-КС; Tốc độ truyền dữ liệu (Kbound/s): 2 ÷ 5000 (được lập trình) | ||
| 148 | Bộ trụ đỡ quang học | 1 | Bộ | 15 trụ đỡ bằng hợp kim; Có thể điều chỉnh độ cao của trụ; Các trụ đỡ nhuộm đen chống oxi hóa bề mặt | ||
| 149 | Bộ giá đỡ quang học | 1 | Bộ | 10 giá đỡ bằng hợp kim; 02 giá đỡ 2 chiều; 02 giá đỡ 3 chiều; Các trụ đỡ nhuộm đen chống oxi hóa bề mặt | ||
| 150 | Thiết bị gia nhiệt | 3 | Cái | Nguồn điện: 220V; Công suất: 2000W (2 KW); Chất liệu: Inox 304, inox chuyên dụng không gỉ sét. Chiều dài từ chân ren: 55cm; Chiều rộng: 7.5 cm; Đường kính ống: Ø11 mm | ||
| 151 | Dàn ngưng tụ | 1 | Bộ | Ngưng không khí đối lưu cưỡng bức; Ống trao đổi nhiệt bằng ống thép hoặc ống đồng; Môi chất NH3 | ||
| 152 | Air Cylinder | 6 | Cái | Hành trình là 250mm; Áp suất: P đạt 6 bar = 6,1183 kgf/cm²; Thời gian dẫn động T là 0,5s; Tải trọng F là 665,4N = 66,54kg | ||
| 153 | Van khí | 4 | Cái | Chất liệu: Hợp kim nhôm, đồng kẽm gang; Kích thước 15mm - 22 mm; Đường kính: 6A, 8A; Phạm vi áp suất vận hành: 0.2 ~ 0.8 Mpa; Áp lực: 1 Mpa; Hiệu quả lỗ: 16 ~ 18 mm; Thời gian đáp ứng: 30 ms 、 40 ms; Nhiệt độ môi trường: -5 ~ + 50 ℃; Điện áp: , DC24V; Công suất tiêu thụ: 2W; Dải điện áp có sẵn: ± 10%; Lớp cách nhiệt lớp: F; Trọng lượng: 203g ~ 338g | ||
| 154 | Van solenoid TV2W03-2G-02 | 8 | Cái | Single or Double Solenoid, 2, or 3 Positions. Pressure Range: 14.5-128 PSI (0.1-0.9 MPa). Standard Voltage: 220 VAC. Inch Port Sizes: 1/8″, 1/4″ NPT. Metric Port Sizes: 1/8″, 1/4″ PT/BSPT. Effective Orifice: 0.65-1.0 Cv (11.7-18 mm2). | ||
| 155 | Van solenoid DS3130-2G-02 | 8 | Cái | Type of actuation: Single Manifold specification: 3 body ported; Coil Voltage: 220VAC; Electrical entry: G; Port size: RC (PT)1/4 | ||
| 156 | Bộ lọc khí tách nước loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước cổng : ren 1/2″ (21mm); Áp suất làm việc tối đa : 0,5 ~ 5 kg/cm². Khả năng lọc: 0.01µm. Nhiệt độ làm việc : 5 ~ 60oC. | ||
| 157 | Bộ chứa dầu bôi trơn loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước cổng: 1/4" (ren 13mm). Áp suất cung cấp tối đa: 10Bar (1.0MPa). Áp suất hoạt động tối đa: 8Bar (0.8MPa). Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC; Khả năng lọc: 10µm. | ||
| 158 | Bộ lọc khí tách nước loại lớn | 1 | Cái | Kích thước cổng : ren 1/2″ (21mm); Áp suất làm việc tối đa : 0,5 ~ 10 kg/cm². Khả năng lọc: 0.01µm. Nhiệt độ làm việc : 5 ~ 60oC. | ||
| 159 | Bộ chứa dầu bôi trơn loại lớn | 1 | Cái | Kích thước cổng: 1/4" (ren 13mm). Áp suất cung cấp tối đa: 15Bar (1.5MPa); Áp suất hoạt động tối đa: 10Bar (1.0MPa); Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC; Khả năng lọc: 10µm. | ||
| 160 | Vòng bi trục chính #30208 | 1 | Cái | Độ dày: 19.5 mm; Đường kính ngoài: 80 mm; Đường kính trong: 40 mm; Chủng loại: Vòng bi côn;Trọng lượng: 0.42 kg | ||
| 161 | Vòng bi trục chính #6208Z | 3 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 40mm; Đường kính ngoài vòng bi (D): 80mm; Độ dày vòng bi (B): 18mm | ||
| 162 | Vòng bi Rod-End #6202ZZ | 1 | Cái | Đường kính trong: 15 mm; Đường kính ngoài: 35 mm; Độ dày: 11 mm; Khối lượng: 0.045kg; Chủng loại: Vòng bi cầu | ||
| 163 | Vòng bi Rod-End #1202 | 1 | Cái | Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm | ||
| 164 | Vòng bi trục chính | 2 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 40mm; Đường kính ngoài vòng bi (D): 80mm; Độ dày vòng bi (B): 18mm | ||
| 165 | Vòng bi trục CAM | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm | ||
| 166 | Thiết bị lọc bụi, lọc ẩm | 1 | Cái | Vật liệu lọc: sợi tổng hợp; Chức năng: Lọc tạp chất, bụi bẩn trước khi đưa vào bơm; Thời gian sử dụng 2000 giờ | ||
| 167 | Đồng hồ chỉ thị áp | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc : – 200 – + 600 C. Ren theo tiêu chuẩn ISO 7/1. Thân van làm bằng thép mạ hoặc bằng nhựa ABS. Độ chính xác 95%; Kích thước: 63mm/2.5” | ||
| 168 | Đai dẫn động (Dây Curoa) | 1 | Cái | Kiểu: Dây thang; Cỡ: 3V | ||
| 169 | Dao cắt kim cương | 4 | Cái | Vật liệu: Kim loại; Tốc độ cắt: 200-10,000v/p; Lượng ăn dao: 0.002-0.1mm; Chiều sâu cắt: 0.001-0.6 mm | ||
| 170 | Thước đo điều chỉnh | 3 | Cái | Vật liệu: Thép trắng không gỉ; Bước điều chỉnh: 0.1mm; Chiều dài: 100 mm; Đường kính đầu chỉnh: 30 mm | ||
| 171 | Bánh mài kim cương | 2 | Cái | Kích thước: 180 x 25 x 35; Vận tốc mài tối đa: V=33-45-50m/s; Có thể mài được các sản phẩm cứng trên 75HRC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61429E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.22858E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.220 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.440.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi