Gói thầu: Mua vật tư quang - điện tử.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727386-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư quang - điện tử.
Số hiệu KHLCNT 20210711151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:27:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tấm mờ 4 Cái Loại: BK-7, Φ=45mm
2 Tấm mờ 4 Cái Loại: TF-9, Φ=45mm
3 Thấu kính trong cụm vật kính 4 Cái Loại: TK4, Φ 20, f31
4 Thấu kính trong cụm thị kính 4 Cái Loại: TK4, Φ15, f31
5 Tấm lọc thông thường 2 Cái Bước sóng 750 nm; Hệ số truyền qua ≥ 0,15; Kích thước 25 mm x 25 mm
6 Bộ mia tương phản âm No-13 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,719
7 Bộ mia tương phản âm No-19 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,508
8 Bộ mia tương phản âm No-21 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,453
9 Bộ mia tương phản âm No-27 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,32
10 Bộ mia tương phản âm No-31 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,253
11 Bộ mia tương phản âm No-39 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,16
12 Bộ mia tương phản âm No-43 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,127
13 Bộ mia tương phản âm No-45 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,1132
14 Bộ mia tương phản âm No-49 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,089
15 Bộ mia tương phản âm No-58 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0713
16 Bộ mia tương phản âm No-59 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0514 
17 Bộ mia tương phản âm No-61 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,044
18 Bộ mia tương phản dương 1M6 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,32
19 Bộ mia tương phản dương 3M6 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,285
20 Bộ mia tương phản dương 7M6 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,227
21 Bộ mia tương phản dương 3M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,1426
22 Bộ mia tương phản dương 4M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,1346
23 Bộ mia tương phản dương 8M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,1068
24 Bộ mia tương phản dương 10M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0952
25 Bộ mia tương phản dương 12M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0848
26 Bộ mia tương phản dương 15M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0713
27 Bộ mia tương phản dương 17M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0635
28 Bộ mia tương phản dương 21M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0504
29 Bộ mia tương phản dương 23M5 1 Cái Giá trị độ rộng vạch 0,0449
30 Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng dung dịch 10 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ vuông, kích thước 20x15x40 mm
31 Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng khí 10 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ vuông, kích thước 20x15x40 mm
32 Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng dung dịch 10 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm) ; Hình trụ tròn 25mm
33 Cuvet thuỷ tinh đựng mẫu dạng Sol khí 10 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt; Dải bước sóng có thể sử dụng là 340- 2525nm (tối ưu là 340nm); Hình trụ tròn 25mm
34 Cửa sổ bảo vệ đèn nguồn phát F40 4 Cái Thủy tinh, mạ truyền qua với bước sóng laser
35 Cửa sổ bảo vệ đầu nguồn thu F40 4 Cái Thủy tinh, mạ truyền qua với bước sóng laser
36 Tấm mờ 7 Chiếc Loại: BK-7, Φ=30mm
37 Tấm mờ 9 Chiếc Loại: TF-9, Φ=17mm
38 Tấm mờ 5 Chiếc Loại: TF-9, Φ=18mm
39 Thấu kính trong cụm vật kính 12 Cái Loại: TF3, Φ30, f12
40 Thấu kính trong cụm thị kính 8 Cái Loại: TF4, Φ17, f25
41 Thấu kính trong cụm thị kính 8 Cái Loại: TF7, Φ18, f20
42 Nêm quang học 15 Cái Vật chất: BK7 UV Fused Silica; Bước sóng: BK7-632,8nm, n = 1,515 ; Dung sai kích thước: + 0 / -0,1mm; Độ dày: 3mm ở cạnh mỏng nhất; Dung sai góc nêm: 30 vòng cung giây; Độ phẳng: 90%; Góc lệch: Từ 1 ° đến 10 °; Lớp phủ: tùy chỉnh
43 Hệ thị kính đọc kết quả đo trên thước đo 1 Hệ Độ phóng đại 3 lần, Cự ly đặt mắt 10mm, phạm vi điều chỉnh thị độ từ -5dp đến +5dp
44 Lăng kính dẫn sáng chiếu sáng kính lưới 4 Chiếc Đo biến điệu hàm truyền hệ quang MTF bằng Crosshair, Dải tần: 0…200lp/mm (Tùy vào f, NA và vật đo); Kích thước: 25mm; Tiêu cự mẫu: 100mm
45 Tấm phân cực 3 Cái Chiếu sáng quang phổ; Tốc độ phản hồi: 1ms trở xuống; Công suất tiêu thụ: 50-70W; khả năng chống chịu môi trường xung quanh (0-40)℃, 35-65 % RH.
46 Hộp phản xạ 4 Cái Vật liệu: Silica. Mạ mặt ngoài: Ag+Cu+Cr; Kích thước: :f16/f13/41 mm
47 Tinh thể hấp thụ bão hòa 3 Cái Vật liệu: Cr4+:YAG. Kích thước: f2,3/ 2mm
48 Gương phản xạ đầu ra thay đổi 1 Cái Đường kính: 25mm; Độ dày: 3mm; Chất liệu: Polypden; Loại mặt: N ≥2; Kết thúc: ≤ II cấp; Khẩu độ: >95% kích thước; Góc tới: 0º, 15º, 30º, 45º; Dung sai đường kính: 0/ 0,1mm; Dung sai chiều dày: ±0.2mm; Phản xạ: ≥98% trong 10.6um
49 Thanh hoạt chất 2 Cái Vật liệu: Nd:YAG; Kích thước:f4/ 50mm; Tỷ lệ Nd: 1 (±0,1)%
50 Diaphram khẩu độ 2 Cái Thép đàn hồi, 24 lá, Φ=0,5-25mm
51 Bộ gá đỡ thấu kính 3 chấu 4 Cái Dùng để gắn thấu kính laser, gương phản xạ thia laser; Φ=5÷80mm
52 Vòng hãm ren các loại 80 Cái  Loại Φ25, Φ20, Φ15, Φ10
53 Gioăng đệm thấu kính chuyên dùng 100 Cái  Chịu nhiệt độ cao, chịu mài mòn cao, cách điện, cách nhiệt, chịu tải cao, kháng ozôn…
54 Cầu chì 1 Cái Đế nhựa; Kích thước: 8x25, gồm cả đế; Nguồn 220V; 24VDC/20ª
55 Công tắc chuyên dùng 10 Cái  ДУК-4; loại 3 chế độ gạt
56 Bóng đèn chỉ thị chuyên dùng: 6 Cái  Loại: Ю-МП-6-2); 6V-2W; đui xoáy
57 Dây cáp điện 20 m Ruột đồng, cách điện bằng XLPE, vỏ bọc bằng PVC; bọc kim chống nhiễu
58 Photodiode InGaAs vùng 350-2100 nm 4 Cái Tốc độ cao; Vùng hoạt động lớn: 100 mm2 (10 mm x 10 mm); Gắn trên đế gốm cách nhiệt; Dải sóng: 350-2100 nm; Thời gian xung tăng/giảm: 65 ns / 65 ns; Điện dung tiếp xúc lớn nhất: 375 pF
59 Đèn kích Natri 4 Cái Công suất 500W; Quang thông 46.000Lm; Hiệu suất - 50 - 90 lumens/Watt; Tuổi thọ trung bình 24.000 giờ; Làm nóng: 10 phút; Làm nóng trở lại: 60 s; Đồng bộ: Tụ kích, tụ bù
60 Bo mạch xử lý tín hiệu Photodiode 1 Cái Điện áp cung cấp 12/24VDC; Nhận tín hiệu: 4-20mA; Đầu vào cách ly quang Khuếch đại tín hiệu; Tín hiệu ra: 0,5-10VDC
61 Bo mạch điều khiển đèn 1 Cái Nguồn cung cấp: 12/24VDC; Đầu vào điện áp cách ly; Đầu ra điều khiển role; Bảo vệ dòng, áp cho đèn; Cảnh báo sự cố đèn; Có điều khiển thay đổi điện áp kích đèn Natri
62 Cảm biến đo góc 1 Cái Nguồn cung cấp: 6-26VDC; Tín hiệu đầu ra: 0.5-10V hoặc 4-20mA hoặc điện áp sin (x); Độ phân giải: 0,05°; Phạm vi đo lường từ ± 5° đến ± 180°; Thời gian phản ứng tín hiệu: 0,1 - 2,0s
63 Cáp kết nối hộp điều khiển và thân máy 1 Cái Số sợi: 8; Đường kính sợi: 0.2 mm2; Lõi đồng; Đầu giắc tròn 8 chân mạ vàng; Bọc kim chống nhiễu
64 Hộp điều khiển 1 Bộ Nguồn cung cấp 220VAC; Màn hình cài đặt và hiển thị lỗi LCD; Giao tiếp với máy đo chuẩn RS232/RS485; Cài đặt tham số bằng bàn phím.
65 Dây cáp kết nối thân máy với PC chuẩn RS232 3 Cái Tích hợp công nghệ chống nhiễu điện từ; Tương thích với USB 2.0/1.1; Tốc độ truyền lên đến 1M; Được xây dựng trong 128 byte TX / 384 byte bộ nhớ cache RX; Hỗ trợ Win 98SE, ME, CE, 2000, 2003, XP, Vista, Win7; Nhiệt độ hoạt động: 0-75 ℃; Độ ẩm tương đối: 5-95%
66 Bo mạch nguồn AC/DC 100W 1 Cái  Chuyển mạch công suất cao 100W DC 12V 8A AC Sang DC Mô Đun Trần, 50 / 60Hz
67 Biến áp 220V/6V 1 Chiếc Đầu vào: AC-220V; Đầu Ra: 6V; Dòng đầu ra: 10A.
68 Bo mạch nguồn 5-12VDC 50W 1 Cái Điện áp hoạt động 5-12VDC; Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu chân: SMD
69 Cảm biến encoder độ phân giải cao 1 Cái Nguồn cung cấp 5-26VDC; Vỏ bằng kim loại; Chuẩn bảo vệ IP54, IP66; Độ phân giải 1-2540;PPR; Nhiệt độ làm việc 0÷70o C
70 Bo mạch xử lý tín hiệu đo từ encoder 1 Cái Giải mã được encoder NPN không giới hạn xung; Nguồn sử dụng: 12/24VDC; Hai đầu ra điều khiển relay; Độ chính xác cao, tần số đếm: 30.000 xung/giây; Chức năng đếm và đếm ngược dương và âm; Sóng xung tín hiệu đầu vào xung
71 Bo mạch điều khiển chuyển động trục đo 1 Cái Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín
72 Đèn bơm flash 1 Cái Khí: Xenon; Áp suất khí: 400 torr; Kích thước làm việc: :f3/ 40mm
73 Bo mạch điều khiển phát xung laser 2 Cái Điện áp hoạt động 24VDC; Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu chân: SMD.
74 Bo mạch nguồn cao áp 1 Cái Dải điện áp đầu vào thiết kế nguồn AC/DC; Điện áp vào 24, điện áp ra 700V
75 Bo mạch đếm tần số tốc độ cao 1 Cái Tần số ngõ vào: 1MHz; phạm vi đếm 32 bit; Thiết lập ngõ vào/(pha Z)/rơ le trong; Dòng điện tiêu thụ: Từ 95 mA trở xuống...
76 Bo mạch chuyển đổi A/D, D/A 2 Cái Nguồn cấp: 2.5~6VDC; Giao tiếp I2C thông qua đầu vào/đầu ra; 4 đầu vào analog được lập trình cho các thiết bị khác nhau; Dải điện áp từ VSS đến VDD; tích hợp theo dõi và giữ mạch; Bộ chuyển đổi A/D 16bit, tốc độ lẫy mẫu 1Mhz
77 Bo mạch đo thời gian 1 Cái  Nguồn cung cấp: 3.3~5VDC; Giao tiếp: I2C; Lưu trữ và cung cấp các thông tin thời gian thực: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây; Có pin backup duy trì thời gian trong trường hợp không cấp nguồn; Kích thước: 38 x 22 x 14mm
78 Quạt làm mát 12V 1 Cái  Điện áp: AC 12V, 8W; Dòng điện: : 0.1A; tốc độ: 1.000(R/min); lượng gió: 150(CFM).
79 Tụ điện cao áp 15 Cái  CC1206-10000pF±10%-X7R-50V (hoặc tương đương): 10000pF; Điện áp : 50V
80 Tụ điện thường các loại 40 Cái  CC1206-10uF-X5R-25V: 10uF; Điện áp: 25V
81 Sensor nhiệt độ nhạy cao 4 Cái  LM35(hoặctương đương) - 0,1-0,5;
82 Diode công suất 12 Cái  Điện trở biến thiên: 10A - 300ª; Số giắc cắm : 5; Điện áp chuyển tiếp Vᵳ :1.1V; Kiểu cầu chỉnh lưu: 3 Pha; IF(AV):84ª; ID: 250ª; Kích thước: 132mm x 145mm x 75mm; Trọng lượng: 1,14 kg
83 Điện trở công suất 4 Cái RX24 50W 15R Kim Loại Nhôm Hợp Tản Nhiệt Điện Trở Vàng Nhiệt Công Suất Cao Điện Trở 15 OHM
84 Biến áp nguồn công suất lớn 1 Cái 50W, điện áp vào 12V, điện áp ra 100V
85 Biến áp nguồn công suất nhỏ 1 Cái 5W, điện áp vào 12V, điện áp ra 50V
86 Ma trận thu bức xạ nhiệt 1 Cái Dải đo: 0 to 2000 W/m²; Độ phân dải: 1 W/m2; Dải phổ: 400 đến 1100nm; Bộ nhớ: 32,000 giá trị đọc; Cổng giao tiếp: RS-232 port; Nguồn:4 pin Lithium-ion
87 Module hiệu chỉnh tương tự 1 Cái  Kích thước hộp: 173x169x25mm (DxRxC); Nguồn cấp: +5VDC, 0~15V; Giắc cắm tín hiệu M2
88 Module lọc tương tự 1 Cái Điện áp vào DC 12- 24V. Điện áp ra tương tự đầu vào; Dòng 4 – 6A
89 Module hiệu chỉnh số 1 Cái Điện áp tải tối đa AC 250V-10A / DC 30V-10ª; Điện áp điều khiển 5 VDC; Dòng kích Relay 5mA; Trạng thái kích Mức thấp (0V); Đường kính lỗ ốc 3.1 mm; Kích thước 50 * 26 * 18.5 mm
90 Module lọc số 1 Cái Điện áp làm việc lên 250V; Dòng 10A; Tần số 50/60Hz
91 Module khuếch đại tín hiệu 1 Cái Nguồn cấp 24VDC; Công suất tiêu thụ : 500mW; Cách ly tín hiệu tại 1.500Vac input và output; Nhiệt độ làm việc từ -20 … +65 oC; Kích thướt : 6.2 x 93.1 x 102.5 mm; Số Kênh input :1 kênh dạng xung.
92 Động cơ bước 1 Cái Độ phân dải bước 0.9độ, 400 bước/ vòng, 2 pha (tương đương)
93 Đĩa nhiệt hấp thụ 1 Cái Loại kính cường lực hấp thụ và chịu nhiệt cao; trong suốt, chịu sự va đập và chịu tải lớn; có hệ số hấp thụ trên 95%.
94 Cảm biến nhiệt 4 Cái Loại Cable; Dải đo: -40÷85°C; Đường kính que đo 6mm; Tín hiệu trả về: 4-20mA
95 Cảm biến áp suất khí 2 Cái Các dãy đo: -1÷0 bar; Lớp màng cảm biến: INOX 316 hay Ceramic; Khả năng chịu quá áp: 1,5 lần áp suất cho phép; Chịu nhiệt: -40÷85°C; thời gian phản hồi: 10ms
96 Công tắc gạt 15 Cái Gạt 2 chân 2 nấc; Dòng tiếp điểm: 5A; Đầu công tắc có sẵn vít vặn; Vật liệu: Kim loại và nhựa
97 Chiết áp 4 Cái Cán tròn 25mm; Số chân: 4; Công suất: 2W
98 Bộ điều khiển sấy 1 Cái Nguồn 220VAC; Công suất tiêu thụ: 4AV; Input dòng: 0-20mA, 4-20mA. Ngõ ra điều khiển PID: SSR, 0-10VDC, 0-5VDC, 4-20mA, Relay, Servo valve, chế độ Heat Cool; Truyền thông: MODBUS, RS232, RS485,TTL; Tốc độ truyền: 38400, 19200, 9600, 4800, 2400bps; Cấp chính xác: 0.2%
99 Bộ điều khiển áp suất 1 Cái Phạm vi đo (tuyệt đối): 1 - 1100 mbar; Phạm vi kiểm soát: 1 - 1100 mbar; Áp suất phân giải: 1 mbar; Giao diện RS 232; Giao diện USB; Cảm biến chân không: Có; Phạm vi đo nhiệt độ: -10 - 200 ° C; Độ phân giải đo nhiệt độ: 1K; Độ chính xác của phép đo nhiệt độ: ± 1 K; Điện áp: 100 - 240 V; Tần số: 50/60 Hz; Đầu vào nguồn: 24 W; Chế độ chờ đầu vào: 2 W; Điện áp một chiều: 24 V; Tiêu thụ hiện tại: 1000 mA; Nhiệt độ trung bình: 5 - 40 °C; Nhiệt độ môi trường cho phép 5 - 40 ° C; Độ ẩm tương đối cho phép: 80%
100 Bộ điều khiển bơm chân không 1 Cái Nguồn:220V; Dòng tiêu thụ: 200 mA; Dòng tải: 25A; Mô men khởi động: 180%; Kiểm soát tốc độ kết hợp điều khiển PLC có điều khiển PID; Cổng đầu vào cũng như đầu ra có thể lập trình; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi.
101 Module xử lý tín hiệu analog 1 Cái Điện áp cung cấp: 24VDC; Điện áp cho phép:16-36VDC; Chuyển đổi tín hiệu nhiệt thành tín hiệu điện 0(4) - 20mA; Giao tiếp: USB; Độ phân giải: 14 bit; Sai số phi tuyến: ± 0,1%; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ C; Kích thước: 98x82x22; Trọng lượng: 500g; Tuổi thọ trung bình: 12 năm
102 PLC tốc độ cao 1 Cái Nguồn cấp 24VDC; Cổng vào số: 16; Cổng ra số: 16; Số bước lập trình: 124k, 252k steps; Số chương trình: 256; Cổng truyền thông: RS-232C, RS-485RJ45, USB; Có đầu ra xung cho hai trục nâng cao khả năng kiểm soát định vị chính xác cao; Có bộ đếm tốc độ cao, Single-phase cho 4 trục; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
103 HMI (màn hình giao diện cảm ứng) 1 Cái Màn hình cảm ứng; Kích thước 10 inch; Bộ nhớ 6MB; Cổng kết nối USB; Chuẩn giao tiếp: RS422, RS485, RJ45; Phần mềm lập trình bản quyền kèm theo thiết bị.
104 Cable giao tiếp PLC với HMI 1 Cái Chuẩn kết nối RS232; Có bọc kim chống nhiễu; Dài 3m; Giắc: 1 đầu 9 chân cái, 1 đầu 9 chân đực
105 Module chuẩn giao tiếp RJ45 1 Cái 2 cổng RJ45 UTP/STP 10/100Mbps; Nguồn 24-30VDC; Vỏ nhựa; Nhiệt độ hoạt động 0°C ~70°C; Nhiệt độ hoạt động mở rộng -40°C ~ 75°C; Nhiệt độ lưu trữ -45°C~85°C; Độ ẩm 5~95%; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
106 Module điều khiển Holder motor 1 Cái Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Mô men khởi động: 180%; Bảo vệ dòng khởi động; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín
107 Module điều khiển động cơ Lens motor 1 Cái Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0-100%; Mô men khởi động: 180%; Bảo vệ dòng khởi động; Bảo vệ quá tải động cơ; Có chức năng cảnh báo lỗi; Vòng điều khiển kín; Bảo vệ quá nhiệt; Bảo vệ sát cốt, kẹt động cơ.
108 Bo mạch điều khiển trung tâm 1 Cái Tích hợp phím cài đặt chế độ hoạt động theo quy trình gia công; Cảnh báo lỗi; Chuẩn giao tiếp RS232, RS485; Bảng mạch 2 lớp, cứng vững
109 Bộ điều chỉnh áp suất 6 Bộ Cảm biến áp suất: 8…30Vdc; Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1: 10..40 Vdc; Cách cài đặt: cài đặt bằng phần mềm trên máy tính hoặc gạt switch trên thiết bị. Tích hợp bộ cách ly chống nhiễu tại 3750 Vac.
110 Bộ điều khiển tốc độ trục chính 1 Cái Kết nối biến tần; Cài đặt chế độ thuận, ngược; Cổng vào ra lập trình được; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi.
111 Bộ điều khiển bơm dầu 1 Cái Cài đặt chế độ thuận, ngược; Cổng vào ra lập trình được; Chế độ điều chỉnh điện áp tự động (AVR); Chức năng bảo vệ lỗi.
112 Bo mạch điều khiển trung tâm 1 Cái Cổng vào ra cách ly quang; Tích hợp phím cài đặt chế độ hoạt động theo quy trình gia công; Cảnh báo lỗi; Chuẩn giao tiếp RS232, RS485; Kết nối xử lý tín hiệu từ thiết bị ngoại vi, cảm biến; Bảng mạch 2 lớp, cứng vững
113 Khởi động từ 3 pha 25A 5 Cái Số cực: 3; Dòng định mức 25A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 1a1b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC
114 Khởi động từ 3 pha 16A 2 Cái Số cực: 3; Dòng định mức 16A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 1a1b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC
115 Khởi động từ 3 pha 22A 1 Cái Số cực: 3; Dòng định mức 22A; Công suất: 16KW; Tiếp điểm phụ: 2a2b; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng cắt; Tiêu chuẩn: IEC
116 Rơ le nhiệt 3 pha 30A 6 Cái Số cực : 3; Dòng làm việc: 22-32A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Chức năng bảo vệ quá tải cho động cơ; Cách lắp: Bắt trực tiếp vào khởi động từ; Tiêu chuẩn: IEC
117 Rơ le nhiệt 3 pha 22A 2 Cái Số cực : 3; Dòng làm việc: 16-22A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a; Điện áp hoạt động: 700VAC; Điện áp thử nghiệm xung: 6KV; Chức năng bảo vệ quá tải cho động cơ; Cách lắp: Bắt trực tiếp vào khởi động từ; Tiêu chuẩn: IEC
118 Rơ le trung gian 24VDC 5 Bộ Nguồn: 24VDC, 110/220VAC/DC; 5A, 2 bộ tiếp điểm; Chịu được điện áp tới 2000 VAC; Kích thước 36x28x21,5 mm; Có đèn led chỉ thị; Đế cắm mặt trước, Loại 8 chân cắm (23 x 72 x 30mm); Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
119 Rơ le bán dẫn 20A 4 Cái Ngõ vào: 200-240 VAC; Ngõ ra: 10A 5-200VDC; Dòng khởi động: 20A (10 ms); Chỉ thị: Hoạt động led vàng; Tính năng: Cách ly Phototriac coupler, Photocoupler
120 Nguồn AC/DC 10A 2 Cái Đầu vào điện: AC-100-240VAC-3.5A-50/60Hz; Công suất đầu ra: DC 24V-10A; Chất liệu vỏ ngoài: Kim loại,mạ tĩnh điện và tản nhiệt; Chống sét: Có; Điều chỉnh điện áp : có +V ADJ
121 Cầu chì 50A 3 Cái Đế nhựa; Kích thước cầu chì 10x38mm; Dòng định mức 50A 500V; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
122 Cầu chì 30A 7 Bộ Đế nhựa; Kích thước cầu chì 10x38mm; Dòng định mức 32A 500V; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
123 Aptomat 3 pha 25A 5 Cái Chống dòng rò; In = 25 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
124 Aptomat 3pha 50A 1 Cái In = 50 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
125 Aptomat 40A 1 Cái Chống dòng rò; In = 40 A; Icu = 45 KA; Vỏ đúc trong một khối; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
126 Rơ le bảo vệ thứ tự pha 1 Cái Bảo vệ mất pha, đảo pha; Bảo vệ mất cân bằng pha 0-15%; Phân biệt các loại sự cố; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
127 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp 1 Cái Bảo vệ thấp áp, quá áp 3 pha; Có chức năng đo điện áp 3 pha như đồng hồ số; Phân biệt sự cố và lưu trữ thông số sự cố; Kiểu lắp đặt: Gắn thanh DIN rail 35mm
128 Cable kết nối 6 Cái Số sợi: 5; Đường kính sợi: 0.2 mm2; Vật liệu làm lõi: Đồng; Vật liệu làm vỏ: PVC; Đầu giắc 5 chân; Bọc kim chống nhiễu
129 Cảm biến tiệm cận 14 Cái Kích thước thân cảm biến: M8; Điện áp: (3 dây) 24VDC; Phạm vi hoạt động: 0.8 – 22mm; Kết nối: Cáp có sẵn; Dải tần số hoạt động: 1KHz đến 2KHz; Khoảng nhiệt độ hoạt động: – 25 đến 70 độ C.
130 Biến áp nguồn 1 Cái Điện áp vào: 220-250VAC; Điện áp ra: 24-30VAC; Dòng ra: 10A
131 IGBT (Tranzitor có cực điều khiển cách ly) 50A 18 Cái Voltage - Collector Emitter Breakdown (Max): 1200V; Current - Collector (Ic) (Max): 50A; Power – Max: 312W; Switching Energy: 4.1mJ (on), 960µJ (off); Operating Temperature: -55°C ~ 150°C
132 Nút nhấn start 4 Cái Đường kính: 22 mm; Khối lượng: 0,021 kg; Tiếp điểm: 1NO1NC
133 Nút dừng khẩn cấp 4 Cái Đường kính: 22 mm; Khối lượng: 0,058 kg; Tiếp điểm: 1NC; Cách tác động: Xoay nhả
134 Cầu đấu tiếp địa 1 Cái Vật liệu: Đồng; Số lượng mắt (có ốc vít): 10
135 Bộ chỉ thị led 7 đoạn 4 Cái Tự động giải mã tín hiệu nhị phân; Bộ 4 Led 7 đoạn; Điện áp: 12VDC; Dòng: 200mA
136 Động cơ quạt đối lưu buồng sấy 2 Cái Điện áp cung cấp: 220VAC; Tốc độ: 2500v/p; Cánh quạt: Inox; Vỏ bọc động cơ: Inox
137 Que đo GTP-100A-4 (100MHz) 6 Cái Băng thông: 100MHz, 10:1/1:1; Chiều dài: 1.2m; Kết nối : BNC
138 Que đo GTP-100A-4 (200MHz) 6 Cái Băng thông: 200MHz, 10:1/1:1; Chiều dài: 1.2m; Kết nối : BNC
139 Que đo GTP-100A-4 (300MHz) 6 Cái Băng thông: 200MHz, 10:1/1:1; Chiều dài : 1.2m; Kết nối : BNC
140 Bộ cable cho khối КЭС A1 1 Bộ Cáp công nghệ КЭС - ФПУ; Cáp công nghệ КЭС – ПГЛИ; Cáp nguồn +24В; Cáp đồng bộ; Cáp truyền tín hiệu
141 Bộ cable cho khối КЭС A2 1 Bộ Cáp nguồn КЭС-А2 18..32В; Cáp giao tiếp RS232; Cáp kết nối КЭС-ФПУ.
142 Bộ cable cho khối КЭС A3 1 Bộ Cáp-chuyển đổi №1 КЭС-КС; Cáp giao tiếp (КС); Cáp điều khiển №1 КЭС-ЦП; Cáp điều khiển №2 КЭС-ЦП; Cáp nguồn КЭС-А4 18..32V.
143 Bộ cable cho khối КЭС A4 1 Bộ Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi №2 КЭС-КС; Cáp nguồn КЭС-А4 18..32V; Cáp №1 КЭС-А4 СО; Cáp №2 КЭС-А4 СО
144 Bộ cable cho khối КЭС A5 1 Bộ Cáp nguồn 18..32 V; Cáp К3 КЭС-А5. Cáp К2 КЭС-А5.
145 Bộ cable cho khối КЭС A6 1 Bộ Cáp nguồn 18..32 V; Cáp giao tiếp (КС); Cáp-chuyển đổi №2 КЭС-КС.
146 Bộ cable cho khối КЭС A7 1 Bộ Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi КЭС-КС; Cáp điều khiển КЭС-БП.; Cáp nguồn 18..32V.
147 Bộ cable cho khối КЭС A8 1 Bộ Cáp nguồn 220±10%V 50/60±1Hz; Cáp giao tiếp (КС). Cáp-chuyển đổi КЭС-КС; Tốc độ truyền dữ liệu (Kbound/s): 2 ÷ 5000 (được lập trình)
148 Bộ trụ đỡ quang học 1 Bộ 15 trụ đỡ bằng hợp kim; Có thể điều chỉnh độ cao của trụ; Các trụ đỡ nhuộm đen chống oxi hóa bề mặt
149 Bộ giá đỡ quang học 1 Bộ 10 giá đỡ bằng hợp kim; 02 giá đỡ 2 chiều; 02 giá đỡ 3 chiều; Các trụ đỡ nhuộm đen chống oxi hóa bề mặt
150 Thiết bị gia nhiệt 3 Cái Nguồn điện: 220V; Công suất: 2000W (2 KW); Chất liệu: Inox 304, inox chuyên dụng không gỉ sét. Chiều dài từ chân ren: 55cm; Chiều rộng: 7.5 cm; Đường kính ống: Ø11 mm
151 Dàn ngưng tụ 1 Bộ Ngưng không khí đối lưu cưỡng bức; Ống trao đổi nhiệt bằng ống thép hoặc ống đồng; Môi chất NH3
152 Air Cylinder 6 Cái Hành trình là 250mm; Áp suất: P đạt 6 bar = 6,1183 kgf/cm²; Thời gian dẫn động T là 0,5s; Tải trọng F là 665,4N = 66,54kg
153 Van khí 4 Cái Chất liệu: Hợp kim nhôm, đồng kẽm gang; Kích thước 15mm - 22 mm; Đường kính: 6A, 8A; Phạm vi áp suất vận hành: 0.2 ~ 0.8 Mpa; Áp lực: 1 Mpa; Hiệu quả lỗ: 16 ~ 18 mm; Thời gian đáp ứng: 30 ms 、 40 ms; Nhiệt độ môi trường: -5 ~ + 50 ℃; Điện áp: , DC24V; Công suất tiêu thụ: 2W; Dải điện áp có sẵn: ± 10%; Lớp cách nhiệt lớp: F; Trọng lượng: 203g ~ 338g
154 Van solenoid TV2W03-2G-02 8 Cái Single or Double Solenoid, 2, or 3 Positions. Pressure Range: 14.5-128 PSI (0.1-0.9 MPa). Standard Voltage: 220 VAC. Inch Port Sizes: 1/8″, 1/4″ NPT. Metric Port Sizes: 1/8″, 1/4″ PT/BSPT. Effective Orifice: 0.65-1.0 Cv (11.7-18 mm2).
155 Van solenoid DS3130-2G-02 8 Cái Type of actuation: Single Manifold specification: 3 body ported; Coil Voltage: 220VAC; Electrical entry: G; Port size: RC (PT)1/4
156 Bộ lọc khí tách nước loại nhỏ 1 Cái Kích thước cổng : ren 1/2″ (21mm); Áp suất làm việc tối đa : 0,5 ~ 5 kg/cm². Khả năng lọc: 0.01µm. Nhiệt độ làm việc : 5 ~ 60oC.
157 Bộ chứa dầu bôi trơn loại nhỏ 1 Cái Kích thước cổng: 1/4" (ren 13mm). Áp suất cung cấp tối đa: 10Bar (1.0MPa). Áp suất hoạt động tối đa: 8Bar (0.8MPa). Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC; Khả năng lọc: 10µm.
158 Bộ lọc khí tách nước loại lớn 1 Cái Kích thước cổng : ren 1/2″ (21mm); Áp suất làm việc tối đa : 0,5 ~ 10 kg/cm². Khả năng lọc: 0.01µm. Nhiệt độ làm việc : 5 ~ 60oC.
159 Bộ chứa dầu bôi trơn loại lớn 1 Cái Kích thước cổng: 1/4" (ren 13mm). Áp suất cung cấp tối đa: 15Bar (1.5MPa); Áp suất hoạt động tối đa: 10Bar (1.0MPa); Nhiệt độ hoạt động: -5~60oC; Khả năng lọc: 10µm.
160 Vòng bi trục chính #30208 1 Cái Độ dày: 19.5 mm; Đường kính ngoài: 80 mm; Đường kính trong: 40 mm; Chủng loại: Vòng bi côn;Trọng lượng: 0.42 kg
161 Vòng bi trục chính #6208Z 3 Cái Đường kính trong vòng bi (d): 40mm; Đường kính ngoài vòng bi (D): 80mm; Độ dày vòng bi (B): 18mm
162 Vòng bi Rod-End #6202ZZ 1 Cái Đường kính trong: 15 mm; Đường kính ngoài: 35 mm; Độ dày: 11 mm; Khối lượng: 0.045kg; Chủng loại: Vòng bi cầu
163 Vòng bi Rod-End #1202 1 Cái Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm
164 Vòng bi trục chính 2 Cái Đường kính trong vòng bi (d): 40mm; Đường kính ngoài vòng bi (D): 80mm; Độ dày vòng bi (B): 18mm
165 Vòng bi trục CAM 2 Cái Đường kính trong (d): 15 mm; Đường kính ngoài (D): 35 mm; Độ dày (B): 11 mm
166 Thiết bị lọc bụi, lọc ẩm 1 Cái Vật liệu lọc: sợi tổng hợp; Chức năng: Lọc tạp chất, bụi bẩn trước khi đưa vào bơm; Thời gian sử dụng 2000 giờ
167 Đồng hồ chỉ thị áp 4 Cái Nhiệt độ làm việc : – 200 – + 600 C. Ren theo tiêu chuẩn ISO 7/1. Thân van làm bằng thép mạ hoặc bằng nhựa ABS. Độ chính xác 95%; Kích thước: 63mm/2.5”
168 Đai dẫn động (Dây Curoa) 1 Cái Kiểu: Dây thang; Cỡ: 3V
169 Dao cắt kim cương 4 Cái Vật liệu: Kim loại; Tốc độ cắt: 200-10,000v/p; Lượng ăn dao: 0.002-0.1mm; Chiều sâu cắt: 0.001-0.6 mm
170 Thước đo điều chỉnh 3 Cái Vật liệu: Thép trắng không gỉ; Bước điều chỉnh: 0.1mm; Chiều dài: 100 mm; Đường kính đầu chỉnh: 30 mm
171 Bánh mài kim cương 2 Cái Kích thước: 180 x 25 x 35; Vận tốc mài tối đa: V=33-45-50m/s; Có thể mài được các sản phẩm cứng trên 75HRC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61429E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.22858E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.220 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->