Gói thầu: Gói thầu SCL10- 2021: Thi công sửa chữa, gia cố đảm bảo ổn định lâu dài sau mùa mưa lũ năm 2020 – hạng mục đường giao thông phục vụ quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669409-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL10- 2021: Thi công sửa chữa, gia cố đảm bảo ổn định lâu dài sau mùa mưa lũ năm 2020 – hạng mục đường giao thông phục vụ quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4.
Số hiệu KHLCNT 20210668119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:27:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,536,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy có dung tích gầu tối thiểu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại máy 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô vận chuyển đất
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại 16T hoặc loại xe Lu dắt tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầu búa thủy lực gắn máy đào để đào đá
- Đặc điểm thiết bị Gắn được vào máy đào để đào đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Chi phí khác thuộc NMSB2
1Chi phí chungTheo quy định của Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B XỬ LÝ ĐIỂM SẠT TALUY ÂM ĐƯỜNG TC02 - NMSB 2
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật295rọ
2Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật260m2
3Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật427,6572m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
5Đào xúc đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190,7213m3
6Đào đất C3 rãnh, mương (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật372,4435m3
7Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.821,1219m3
8Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật631,587m2
9Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TChương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,8024m3
10Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật570,4837m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật623,7528m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.687,96m2
13Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,5946m3
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4776tấn
15Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1549tấn
16Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3414tấn
17Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,3105m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.225,0007m3
19Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190,7213m3
20Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.102,436m3
21Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật537,9569m3
22Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật777,5688m2
23Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật313,7767m3
C XỬ LÝ ĐIỂM SẠT TALUY ÂM TẠI KM1+200 - VH3 - NMSB 2
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật150rọ
2Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m2
3Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật128,8284m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6206m3
5Đào xúc đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8478m3
6Đào đất C3 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,0684m3
7Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,3671m3
8Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,3833m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,34m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật173m2
11Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,393m3
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2087tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
14Cắt mặt đường BTN dày=Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m
15Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,128m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,3697m3
17Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8478m3
18Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,0548m3
19Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,1565m3
20Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,436m2
21Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,0786m3
D XỬ LÝ ĐIỂM SẠT TALUY ÂM TẠI KM1+300 - VH3 - NMSB 2
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật378rọ
2Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật336m2
3Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật551,729m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4401m3
5Đào xúc đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,4375m3
6Đào đất C3 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9094m3
7Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8655m3
8Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,8523m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,9504m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật165,28m2
11Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,1697m3
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2087tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
14Cắt mặt đường BTN dày=Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m
15Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9852m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,7031m3
17Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,4375m3
18Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật546,3222m3
19Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,476m3
20Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,48m2
21Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,8498m3
E XỬ LÝ ĐIỂM SẠT TALUY ÂM TẠI KM4+00 - VH3 - NMSB 2
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật243rọ
2Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật216m2
3Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật446,5138m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6948m3
5Đào xúc đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,4932m3
6Đào đất C3 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8643m3
7Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,2278m3
8Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,883m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,44m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật192m2
11Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,8488m3
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
14Cắt mặt đường BTN dày=Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m
15Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6355m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,2708m3
17Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,4932m3
18Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật504,1943m3
19Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,3429m3
20Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,0952m2
21Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,4803m3
22Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,198m3
23Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,83m2
24Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,488m3
25Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,314m3
26Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7915m3
27Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2rọ
F Phần Chi phí khác thuộc NMSB4
1Chi phí chungTheo quy định của Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
G XỬ LÝ XÓI LỞ TALUY ÂM CỐNG KM0+450 TUYẾN Đ3 -NMSB4
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,7752m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật226,4676m2
3Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1333Tấn
4Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3707Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,168m3
6Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,024m3
7Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,3m2
8Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật420,1428m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật231,297m3
10Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11rọ
11ống BTCT ly tâm F1500 CLChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m
12Lắp đặt ống cống DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
13Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7062m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,0002m2
15Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9925m3
16Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
17Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4794m3
18Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,956m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2598m3
20Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật165,6596m3
H XỬ LÝ XÓI LỞ MỐ CẦU KM0+200 TUYẾN Đ1 - NMSB4
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
3Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1115Tấn
4Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3696Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
6Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
7Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,66m2
8Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,2m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,4m3
10Đắp đá sỏi hố móng trước tườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
11Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5798m3
12Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) móng, dàyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0335m3
13Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3353m3
14Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,0598m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,435m3
16Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,6462m3
I XỬ LÝ SẠT TỨ NÓN MỐ CẦU HẠ LƯU ĐẦU TUYẾN D3 - NMSB4
1Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,58m3
2Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) móng, dàyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,4513m3
3Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,941m3
4Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25rọ
5Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật176,4055m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật80,0145m3
7Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,9891m3
J XỬ LÝ CỐNG TẠI KM0+900 TUYẾN D6 - NMSB4
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,47m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật139,42m2
3Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9877Tấn
4Cốt thép D>18 tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8609Tấn
5Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,886m3
6Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,756m3
7Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật173,634m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật176,14m3
9Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,88m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật133,02m2
11Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0231Tấn
12Cốt thép D>18 tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2531Tấn
13Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,98m3
14Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,54m2
15Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7027tấn
16Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,95m3
17Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật177,12m3
18Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,68m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,2m3
20Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,65m3
21Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,06m2
22Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11rọ
23Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
24Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật168,36m3
25Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật252,54m3
26Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,38m3
27Đào xúc đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,1554m3
28Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101,7101m3
29Đào đá C4 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nénChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,1107m3
30Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật135,9959m3
31Đào đất C4 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8904m3
32Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,0776m3
33Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K98 sâu 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật107,6587m2
34Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5919m3
35Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,8381m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,336m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật118,4245m2
38Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,5317m3
39Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
40Cốt thép móng D>18Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1236tấn
41Cắt mặt đường BTN dày=Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
42Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2298m3
43Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,1554m3
44Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật355,9211m3
45Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật865,9285m3
46Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,3512m3
47Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) móng, dàyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
48Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,7965m3
49Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,4117m3
50Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,288m3
51Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1635m3
52Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,109m3
53Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8712m3
K XỬ LÝ ĐIỂM SẠT TỨ NÓN CẦU TẠI KM8+900 TUYẾN D1 - NMSB4
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật263,8175rọ
2Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật438,25m2
3Khoan lỗ f42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm C đá IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
4Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
5Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.292,7662m3
6Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật203,5356m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,233m3
8Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.201,3566m3
9Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật203,5356m3
10Tấm giữa KT(2320x310x3)mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Tấm
11Tấm đầu KT(700x310x3)mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tấm
12Mắt phản quang tam giácChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
13Bản đệm (70x300x5)mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Hộp
14Cột thép U(160x160x1750x5)mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
15Bulông M20, L=360mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
16Bulông M16, L=36mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
17Nhân công lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m
18Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
19Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
20Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0475m3
21Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4725m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 1 (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy có dung tích gầu tối thiểu 1,25m34
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên6
3 Máy đầm cóc Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg4
4 Máy hàn Loại máy hàn 23kW4
5 Máy cắt uốn cốt thép Loại máy 5kW4
6 Ô tô vận chuyển đất Loại xe tự đổ 10T4
7 Xe lu Loại 16T hoặc loại xe Lu dắt tay2
8 Đầu búa thủy lực gắn máy đào để đào đá Gắn được vào máy đào để đào đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->