Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng X1 – Phân xưởng cơ khí (PXA27)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727572-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV 133
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng X1 – Phân xưởng cơ khí (PXA27)
Số hiệu KHLCNT 20210707152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác (Đầu tư mở rộng sản xuất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:24:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,773,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG X1
1 Tháo mái tấm lợp tôn 17,7572 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 32,4559 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 284,2 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 241,2426 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 16,1053 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 6,6976 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 390,9842 m3
8 Chặt bỏ, đánh chuyển cây xanh để mở rộng xưởng 1 HT
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,5503 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 6,5503 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 6,5503 100m3
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 192,8 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 192,8 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4566 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 61,4181 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2692 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,498 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9511 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1966 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6779 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,0403 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng bu lông neo móng M24; L=650-950mm 144 bộ
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1412 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1412 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 60,0939 m3
26 Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cột 5,08 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3389 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4734 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4753 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,6849 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,0078 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1557 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,243 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,7313 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 44,1325 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1648 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,3296 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,3296 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,3296 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5818 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2208 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5454 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,7232 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9082 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7563 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0635 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8243 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 22,9944 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,2155 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7497 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,1457 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 33,2321 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1216 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7093 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,8974 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,884 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,27 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8233 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,4312 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1477 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0362 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 0,9637 m3
65 Gia công cột bằng thép tấm 12,6571 tấn
66 Lắp dựng cột thép các loại 12,6571 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 24,518 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 24,518 tấn
69 Bu lông D20 208 cái
70 Bu lông D24 290 cái
71 Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm nhúng nóng) 19,5593 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 19,5593 tấn
73 Gia công cửa sổ trời 1,1842 tấn
74 Lắp dựng cửa trời 1,1842 tấn
75 Bu lông D12 2.000 cái
76 Gia công giằng mái thép 6,5823 tấn
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 6,5823 tấn
78 Bu lông D20 254 cái
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.147,96 m2
80 Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 123,4824 m3
81 Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3754 m3
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 107,01 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 455,4794 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 675,8324 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 379,2302 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 221,5476 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,792 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.368,4022 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 455,4794 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 44,4276 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt (tôn Kliplock) 21,5324 100m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 2,4219 100m2
93 Tôn úp nóc, úp sườn 48,16 md
94 Diềm tôn 589,76 md
95 Cửa thép mở quay 4 cánh (mẫu theo thiết kế chỉ định) 55,38 m2
96 Cửa thép chống cháy (trọn bộ cả khóa, tay co...) 6,6 m2
97 Sản xuất vách kính + lam chớp nhôm, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm 74,88 m2
98 Vách kính khung nhôm mặt tiền 74,88 m2
99 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm 110,88 m2
100 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm 3,78 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 114,66 m2
102 Cửa sổ lá chớp nhôm - Lá chớp hình chữ Z 105,6 md
103 Vách compact chịu nước 54,16 m2
104 Đào nền nhà xưởng bằng thủ công, đất cấp II 153,5649 m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,5356 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,5356 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,5356 100m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0444 100m3
109 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,2369 100m3
110 Rải giấy dầu lớp cách ly 15,3565 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,4428 m3
112 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30, vữa XM mác 75 44,4276 m2
113 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 268,4199 m3
114 Cắt khe 2x4 của nền nhà xưởng 28,8 10m
115 Đánh bóng, tăng cứng bề mặt bằng peneseal FH tăng cứng hoặc tương đương 1.491,2216 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,3048 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 14,2185 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 5.9m tăng thêm; Klx5 71,0925 100m2
119 Đèn led 200W, lắp cách sàn 6m 25 bộ
120 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 220V/18W 8 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W 9 bộ
122 Quạt thông gió trên tường 2 cái
123 Giá treo đèn +phụ kiện 25 Bộ
124 Công tắc bốn ( đế+mặt +hạt) 2 cái
125 Công tắc ba ( đế+mặt +hạt) 2 cái
126 Công tắc đôi ( đế+mặt +hạt) 2 cái
127 Công tắc đơn ( đế+mặt +hạt) 2 cái
128 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*6mm2 76 m
129 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2 68 m
130 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 290 m
131 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 320 m
132 Lắp đặt dây dẫn E6mm2 76 m
133 Lắp đặt dây dẫn E4mm2 68 m
134 Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 290 m
135 Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 320 m
136 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
137 Ống ghen điện chống cháy PVC D20+ phụ kiện 610 m
138 Tủ điện chiếu sáng KT150x150 1 Cái
139 aptomat MCCB 3P-40A,16kA 1 cái
140 Aptomat 1P-63A,10kA 2 cái
141 Aptomat 1P-32A,10kA 1 cái
142 Aptomat 1P-16A,6kA 12 cái
143 Lắp đặt ống PPR D32mm 0,08 100m
144 Lắp đặt ống PPR D25mm 0,56 100m
145 Lắp đặt cút PPR D32mm 8 cái
146 Lắp đặt cút PPR D25mm 6 cái
147 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 2 cái
148 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 20 cái
149 Lắp đặt tê thu PPR D25 20 cái
150 Lắp đặt tê thu PPR D20 6 cái
151 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 23 cái
152 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
153 Lắp đặt van ren, đường kính van 3 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,08 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,24 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,07 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,07 100m
159 Lắp đặt cút chếch 125mm 2 cái
160 Lắp đặt cút chếch 110mm 10 cái
161 Lắp đặt cút chếch 90mm 4 cái
162 Lắp đặt cút chếch 60mm 6 cái
163 Lắp đặt cút chếch 42mm 14 cái
164 Lắp đặt côn thu 110/60mm 3 cái
165 Lắp đặt côn thu 60/42mm 7 cái
166 Lắp đặt tê 125mm 1 cái
167 Lắp đặt tê 110mm 10 cái
168 Lắp đặt tê 90mm 4 cái
169 Lắp đặt tê 60mm 7 cái
170 Lắp đặt nút bịt 110mm 2 cái
171 Lắp đặt nút bịt 90mm 1 cái
172 Lắp đặt nút bịt 60mm 2 cái
173 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 7 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Vglacera VI5) 4 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Vglacera VG112) 4 bộ
176 Lắp đặt gương soi 4 cái
177 Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Bồn cầu 2 khối Viglacera VT18M) 6 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
179 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Viglacera TV5) 3 bộ
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
181 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tham khảo Viglacera VG508) 4 bộ
182 Bơm tăng áp Q=2m3/h 1 cái
183 Bơm sinh hoạt Q=2m3/H 1 cái
184 Rọ hút crefin D25 1 cái
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,4491 m3
186 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,178 100m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0742 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1484 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1484 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1484 100m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,336 m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,98 m3
193 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,126 100m2
194 Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0547 m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 0,9663 m3
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0892 100m2
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2255 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1499 tấn
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,2912 m2
200 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,26 m2
201 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,2 m2
202 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,4635 m3
203 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0254 100m2
204 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0302 tấn
205 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
206 Quét Sika dung dịch chống thấm 28,2912 m2
B ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x300+185 mm2 40 m
2 Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x150+95 mm2 36 m
3 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120 0,076 1km/ 1dây (4 sợi)
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 24 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 32 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 32 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 12 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 180 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 313 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 120 m
11 Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x300+185 mm2 0,8 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x150+95 mm2 0,8 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x95+50 mm2 0,8 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x50+25 mm2 0,8 10 đầu cốt
15 Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x35+16 mm2 0,8 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 27,2 10 đầu cốt
17 Làm đầu cáp khô 78 đầu cáp
18 đầu cốt đồng M150mm2 8 cái
19 đầu cốt đồng M95mm2 8 cái
20 đầu cốt đồng M50mm2 8 cái
21 đầu cốt đồng M35mm2 8 cái
22 đầu cốt đồng M16mm2 8 cái
23 đầu cốt đồng M6mm2 56 cái
24 đầu cốt đồng M4mm2 112 cái
25 đầu cốt đồng M2.5mm2 96 cái
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFB 50/40 trong hào cáp 240 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,15 100m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6 m3
30 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 90 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,207 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2411 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150 cái
35 Tủ điện phân phối KT1200x800x4000 5 hộp
36 Lắp đặt MCCB 3P 500A 1 cái
37 Lắp đặt MCCB 3P 300A 2 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P 200A 2 cái
39 Lắp đặt MCCB 3P 150A 2 cái
40 Lắp đặt MCCB 3P 60A 3 cái
41 Lắp đặt MCCB 3P 40A 14 cái
42 Lắp đặt MCCB 3P 30A 9 cái
43 Lắp đặt MCCB 3P 20A 32 cái
44 Thanh cái đồng lộ 40x5mm 20 m
45 Thanh cái đồng lộ 15x3mm 40 m
46 Biến dòng hạ thế BI-500/5A 1 bộ
47 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-1000/5A 3 cái
48 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
49 Lắp công tơ 3 pha 1 cái
50 Chỉnh mạch đo điện áp 1 cái
51 Cầu chì hộp 3x2A 15 cái
52 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 15 cái
53 Chống sét van GZ-500 2 cái
54 Thí nghiệm MCCCB - 3P-500A 1 cái
55 Thí nghiệm MCCCB - 3P-300A 2 cái
56 Thí nghiệm MCCCB - 3P-200A 2 cái
57 Thí nghiệm MCCCB - 3P-60A 3 cái
58 Thí nghiệm MCCCB - 3P-40A 14 cái
59 Thí nghiệm MCCCB - 3P-30A 9 cái
60 Thí nghiệm MCCCB - 3P-20A 32 cái
C THÁO DỠ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT TẠM THỜI SỬ DỤNG
1 Vận chuyển thiết bị 244,9596 Công
2 Tháo dỡ phần thiết bị 1 hệ thống
3 Lắp đặt phần thiết bị tạm thời 1 hệ thống
4 Chạy thử thiết bị 1 hệ thống
5 Xe nâng phục vụ lắp đặt 73,485 tấn
D DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XƯỞNG CƠ KHÍ PXA27 SAU CẢI TẠO
1 Vận chuyển thiết bị 449,3388 Công
2 Tháo dỡ phần thiết bị 1 hệ thống
3 Lắp đặt phần thiết bị 1 hệ thống
4 Chạy thử thiết bị 1 hệ thống
5 Xe nâng phục vụ lắp đặt 125,305 tấn
E HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tận dụng tủ hiện có) 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (tận dụng cáp hiện có) 150 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói dạng tia chiếu 0,6 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo khói 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo vị trí phòng 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 400 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 500 m
13 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 500 cái
14 Lắp đặt măng xông D20 500 cái
15 Lắp chia ngả D20 15 cái
16 Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành tủ báo cháy trung tâm 1 cái
17 Lắp đặt đèn sự cố gắn tường 2,2 5 đèn
18 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt 0,4 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 0,4 5 đèn
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 200 m
24 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 200 cái
25 Lắp đặt măng xông D20 150 cái
26 Lắp đặt ống thép chữa cháy DN80 0,24 100m
27 Lắp đặt ống thép chữa cháy DN65 0,66 100m
28 Lắp đặt ống thép chữa cháy DN50 0,84 100m
29 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường 4 tủ
30 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 4 bộ
31 Lắp đặt giá để bình chữa cháy xách tay 2 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg 4 bình
33 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC-8kg 12 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2-5kg 6 bình
35 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m 4 bộ
36 Lăng phun chữa cháy D50, 4 bộ
37 Khớp nối đầu vòi D50 8 bộ
38 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 1 cái
39 Lắp đặt van cổng D80 2 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D80 1 cái
41 Lắp đặt van góc D50 4 cái
42 Lắp đặt tê hàn D100/80 1 cái
43 Lắp đặt tê hàn D80 1 cái
44 Lắp đặt tê hàn D80/65 1 cái
45 Lắp đặt tê hàn D65/50 2 cái
46 Lắp đặt côn hàn D100/80 1 cái
47 Lắp đặt côn hàn D80/65 1 cái
48 Lắp đặt côn hàn D65/50 2 cái
49 Lắp đặt cút hàn D80 6 cái
50 Lắp đặt cút hàn D65 2 cái
51 Lắp đặt cút hàn D50 10 cái
52 Lắp bích thép D80 2 cặp bích
53 Sơn chống rỉ và sơn đỏ đường ống 24,0494 m2
54 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 1,74 100m
55 Sục rửa đường ống thép chữa cháy 1,74 100m
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 15,6945 100m2
57 Lắp đặt giá đỡ ống 60 cái
58 Chi phí kiểm định thiết bị PCCC Thông tư 227/2016/TT-BTC 1 Trọn gói
59 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16; L=2400 mm 4 cọc
60 Lắp đặt cáp đồng trần C70 120 m
61 Lắp đặt ống ruột gà D32 70 m
62 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 7 cái
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,36 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,36 m3
65 Lắp đặt hộp đo điện trở 1 hộp
66 Hóa chất làm giảm điện trở đất 4 bao
F HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào thủ công 20% KL 37,52 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 80%KL 1,5008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,876 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,876 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,876 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,536 100m3
7 Rải cát vàng tạo phẳng 16,08 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,36 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 117,92 m3
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 69,39 m
11 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 18,78 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,856 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,492 100m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 246 m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6024 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,0588 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,251 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,502 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,502 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,502 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,356 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,732 m3
23 Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 15,664 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 124,6 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 11,392 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,424 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,6408 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,68 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,5005 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 178 cấu kiện
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0624 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,559 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,026 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,052 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,052 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,052 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0377 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1111 m3
39 Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,1266 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,992 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,172 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,97 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,8678 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1085 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4554 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0581 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0025 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cấu kiện
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,2472 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2499 100m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 29,0518 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3124 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3124 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,3124 100m3
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 12 đoạn ống
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,6 100m
57 Đắp đất mầu để trồng cỏ 204,25 m3
58 mua đất mầu trồng cỏ 204,25 m3
59 Trồng cỏ 8,17 100m2
60 Mua cỏ nhung nhật 817 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->