Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng X1 – Phân xưởng cơ khí (PXA27)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 133 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng X1 – Phân xưởng cơ khí (PXA27) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Đầu tư mở rộng sản xuất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:24:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,773,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG X1 | |||
| 1 | Tháo mái tấm lợp tôn | 17,7572 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 32,4559 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 284,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 241,2426 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 16,1053 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 6,6976 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 390,9842 | m3 | |
| 8 | Chặt bỏ, đánh chuyển cây xanh để mở rộng xưởng | 1 | HT | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 6,5503 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 6,5503 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 6,5503 | 100m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 192,8 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,8 | m2 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4566 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 61,4181 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2692 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,498 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9511 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1966 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6779 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0403 | tấn | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo móng M24; L=650-950mm | 144 | bộ | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1412 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1412 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 60,0939 | m3 | |
| 26 | Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cột | 5,08 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3389 | 100m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,4734 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4753 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,6849 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0078 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1557 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,7313 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 44,1325 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1648 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,3296 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,3296 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,3296 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5818 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2208 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5454 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,7232 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9082 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7563 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0635 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8243 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 22,9944 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,2155 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7497 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,1457 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 33,2321 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1216 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7093 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,8974 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,884 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8233 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,4312 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1477 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0362 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | 0,9637 | m3 | |
| 65 | Gia công cột bằng thép tấm | 12,6571 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | 12,6571 | tấn | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 24,518 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 24,518 | tấn | |
| 69 | Bu lông D20 | 208 | cái | |
| 70 | Bu lông D24 | 290 | cái | |
| 71 | Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | 19,5593 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 19,5593 | tấn | |
| 73 | Gia công cửa sổ trời | 1,1842 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cửa trời | 1,1842 | tấn | |
| 75 | Bu lông D12 | 2.000 | cái | |
| 76 | Gia công giằng mái thép | 6,5823 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 6,5823 | tấn | |
| 78 | Bu lông D20 | 254 | cái | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.147,96 | m2 | |
| 80 | Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 123,4824 | m3 | |
| 81 | Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3754 | m3 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 107,01 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 455,4794 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 675,8324 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 379,2302 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 221,5476 | m2 | |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,792 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.368,4022 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 455,4794 | m2 | |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | 44,4276 | m2 | |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt (tôn Kliplock) | 21,5324 | 100m2 | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 2,4219 | 100m2 | |
| 93 | Tôn úp nóc, úp sườn | 48,16 | md | |
| 94 | Diềm tôn | 589,76 | md | |
| 95 | Cửa thép mở quay 4 cánh (mẫu theo thiết kế chỉ định) | 55,38 | m2 | |
| 96 | Cửa thép chống cháy (trọn bộ cả khóa, tay co...) | 6,6 | m2 | |
| 97 | Sản xuất vách kính + lam chớp nhôm, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | 74,88 | m2 | |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 74,88 | m2 | |
| 99 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm | 110,88 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm | 3,78 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 114,66 | m2 | |
| 102 | Cửa sổ lá chớp nhôm - Lá chớp hình chữ Z | 105,6 | md | |
| 103 | Vách compact chịu nước | 54,16 | m2 | |
| 104 | Đào nền nhà xưởng bằng thủ công, đất cấp II | 153,5649 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,5356 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,5356 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,5356 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0444 | 100m3 | |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,2369 | 100m3 | |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 15,3565 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,4428 | m3 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30, vữa XM mác 75 | 44,4276 | m2 | |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 268,4199 | m3 | |
| 114 | Cắt khe 2x4 của nền nhà xưởng | 28,8 | 10m | |
| 115 | Đánh bóng, tăng cứng bề mặt bằng peneseal FH tăng cứng hoặc tương đương | 1.491,2216 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,3048 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 14,2185 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 5.9m tăng thêm; Klx5 | 71,0925 | 100m2 | |
| 119 | Đèn led 200W, lắp cách sàn 6m | 25 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 220V/18W | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | 9 | bộ | |
| 122 | Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 123 | Giá treo đèn +phụ kiện | 25 | Bộ | |
| 124 | Công tắc bốn ( đế+mặt +hạt) | 2 | cái | |
| 125 | Công tắc ba ( đế+mặt +hạt) | 2 | cái | |
| 126 | Công tắc đôi ( đế+mặt +hạt) | 2 | cái | |
| 127 | Công tắc đơn ( đế+mặt +hạt) | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | 76 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | 68 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | 290 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | 320 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn E6mm2 | 76 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn E4mm2 | 68 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | 290 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 | 320 | m | |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 137 | Ống ghen điện chống cháy PVC D20+ phụ kiện | 610 | m | |
| 138 | Tủ điện chiếu sáng KT150x150 | 1 | Cái | |
| 139 | aptomat MCCB 3P-40A,16kA | 1 | cái | |
| 140 | Aptomat 1P-63A,10kA | 2 | cái | |
| 141 | Aptomat 1P-32A,10kA | 1 | cái | |
| 142 | Aptomat 1P-16A,6kA | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống PPR D32mm | 0,08 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống PPR D25mm | 0,56 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt cút PPR D32mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút PPR D25mm | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | 20 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê thu PPR D25 | 20 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê thu PPR D20 | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 23 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,07 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,07 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt cút chếch 125mm | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút chếch 110mm | 10 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút chếch 90mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút chếch 60mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút chếch 42mm | 14 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn thu 110/60mm | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn thu 60/42mm | 7 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê 125mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê 110mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê 90mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê 60mm | 7 | cái | |
| 170 | Lắp đặt nút bịt 110mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt nút bịt 90mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt nút bịt 60mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Vglacera VI5) | 4 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Vglacera VG112) | 4 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Bồn cầu 2 khối Viglacera VT18M) | 6 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Viglacera TV5) | 3 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tham khảo Viglacera VG508) | 4 | bộ | |
| 182 | Bơm tăng áp Q=2m3/h | 1 | cái | |
| 183 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/H | 1 | cái | |
| 184 | Rọ hút crefin D25 | 1 | cái | |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,4491 | m3 | |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,178 | 100m3 | |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0742 | 100m3 | |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1484 | 100m3 | |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1484 | 100m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1484 | 100m3 | |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,336 | m3 | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,126 | 100m2 | |
| 194 | Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0547 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 0,9663 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0892 | 100m2 | |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2255 | tấn | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1499 | tấn | |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,2912 | m2 | |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,26 | m2 | |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,4635 | m3 | |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0254 | 100m2 | |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0302 | tấn | |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 206 | Quét Sika dung dịch chống thấm | 28,2912 | m2 | |
| B | ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x300+185 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x150+95 mm2 | 36 | m | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120 | 0,076 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 24 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 180 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 313 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 120 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x300+185 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x150+95 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x95+50 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x50+25 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Ép đầu cốt. Cáp điện 0.4kv Cu/XLPE/PVC 3x35+16 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 27,2 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Làm đầu cáp khô | 78 | đầu cáp | |
| 18 | đầu cốt đồng M150mm2 | 8 | cái | |
| 19 | đầu cốt đồng M95mm2 | 8 | cái | |
| 20 | đầu cốt đồng M50mm2 | 8 | cái | |
| 21 | đầu cốt đồng M35mm2 | 8 | cái | |
| 22 | đầu cốt đồng M16mm2 | 8 | cái | |
| 23 | đầu cốt đồng M6mm2 | 56 | cái | |
| 24 | đầu cốt đồng M4mm2 | 112 | cái | |
| 25 | đầu cốt đồng M2.5mm2 | 96 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFB 50/40 trong hào cáp | 240 | m | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,15 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6 | m3 | |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,207 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2411 | tấn | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 150 | cái | |
| 35 | Tủ điện phân phối KT1200x800x4000 | 5 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 500A | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P 300A | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 60A | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | 14 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 30A | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 20A | 32 | cái | |
| 44 | Thanh cái đồng lộ 40x5mm | 20 | m | |
| 45 | Thanh cái đồng lộ 15x3mm | 40 | m | |
| 46 | Biến dòng hạ thế BI-500/5A | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-1000/5A | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 49 | Lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 50 | Chỉnh mạch đo điện áp | 1 | cái | |
| 51 | Cầu chì hộp 3x2A | 15 | cái | |
| 52 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | 15 | cái | |
| 53 | Chống sét van GZ-500 | 2 | cái | |
| 54 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-500A | 1 | cái | |
| 55 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-300A | 2 | cái | |
| 56 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-200A | 2 | cái | |
| 57 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-60A | 3 | cái | |
| 58 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-40A | 14 | cái | |
| 59 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-30A | 9 | cái | |
| 60 | Thí nghiệm MCCCB - 3P-20A | 32 | cái | |
| C | THÁO DỠ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT TẠM THỜI SỬ DỤNG | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | 244,9596 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ phần thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt phần thiết bị tạm thời | 1 | hệ thống | |
| 4 | Chạy thử thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 5 | Xe nâng phục vụ lắp đặt | 73,485 | tấn | |
| D | DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XƯỞNG CƠ KHÍ PXA27 SAU CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | 449,3388 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ phần thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt phần thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 4 | Chạy thử thiết bị | 1 | hệ thống | |
| 5 | Xe nâng phục vụ lắp đặt | 125,305 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tận dụng tủ hiện có) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (tận dụng cáp hiện có) | 150 | m | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói dạng tia chiếu | 0,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo vị trí phòng | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 500 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng xông D20 | 500 | cái | |
| 15 | Lắp chia ngả D20 | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố gắn tường | 2,2 | 5 đèn | |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt | 0,4 | 5 đèn | |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt | 0,4 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | 200 | m | |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | 200 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng xông D20 | 150 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống thép chữa cháy DN80 | 0,24 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép chữa cháy DN65 | 0,66 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép chữa cháy DN50 | 0,84 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường | 4 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy xách tay | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | 4 | bình | |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | 12 | bình | |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | 6 | bình | |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | bộ | |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D50, | 4 | bộ | |
| 37 | Khớp nối đầu vòi D50 | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van cổng D80 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van góc D50 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê hàn D100/80 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê hàn D80 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê hàn D80/65 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê hàn D65/50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn hàn D100/80 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn hàn D80/65 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn hàn D65/50 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút hàn D80 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút hàn D65 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút hàn D50 | 10 | cái | |
| 52 | Lắp bích thép D80 | 2 | cặp bích | |
| 53 | Sơn chống rỉ và sơn đỏ đường ống | 24,0494 | m2 | |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,74 | 100m | |
| 55 | Sục rửa đường ống thép chữa cháy | 1,74 | 100m | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 15,6945 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ ống | 60 | cái | |
| 58 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC Thông tư 227/2016/TT-BTC | 1 | Trọn gói | |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16; L=2400 mm | 4 | cọc | |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | 120 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà D32 | 70 | m | |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,36 | m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,36 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 66 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | 4 | bao | |
| F | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào thủ công 20% KL | 37,52 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 80%KL | 1,5008 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,876 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,876 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,876 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,536 | 100m3 | |
| 7 | Rải cát vàng tạo phẳng | 16,08 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,36 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 117,92 | m3 | |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 69,39 | m | |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 18,78 | m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,856 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,492 | 100m2 | |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 246 | m | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6024 | 100m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,0588 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,251 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,502 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,502 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,502 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,356 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,732 | m3 | |
| 23 | Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,664 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,6 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 11,392 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,424 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6408 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,68 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,5005 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 178 | cấu kiện | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0624 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,559 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,026 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0377 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1111 | m3 | |
| 39 | Xây gạch cốt liệu XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,1266 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,992 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,172 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,97 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,8678 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1085 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4554 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0581 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0025 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cấu kiện | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,2472 | m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2499 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 29,0518 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3124 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3124 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3124 | 100m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 12 | đoạn ống | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,6 | 100m | |
| 57 | Đắp đất mầu để trồng cỏ | 204,25 | m3 | |
| 58 | mua đất mầu trồng cỏ | 204,25 | m3 | |
| 59 | Trồng cỏ | 8,17 | 100m2 | |
| 60 | Mua cỏ nhung nhật | 817 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi