Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Khoa Da Liễu + Hoa liễu nữ + Nhi và các hạng mục phụ trợ (Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà, hệ thống PCCC + báo cháy tự động, bể nước ngầm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721982-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Khoa Da Liễu + Hoa liễu nữ + Nhi và các hạng mục phụ trợ (Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà, hệ thống PCCC + báo cháy tự động, bể nước ngầm)
Số hiệu KHLCNT 20210715155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:23:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,108,730,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA DA LIỄU + HOA LIỄU NỮ + NHI
1 (Phần tháo dỡ) Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 gốc
3 (Phần xây lắp) Đào ao hố móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,078 100m3
4 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,52 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,482 m3
6 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 tấn
7 SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,322 tấn
8 SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 tấn
9 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,802 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,83 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,275 100m3
12 Bê tông đà kiềng móng, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,294 m3
13 SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 tấn
14 SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,336 tấn
15 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,801 100m3
16 Bê tông nền M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,473 m3
17 Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,314 m3
18 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,497 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,303 m3
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,389 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,183 m3
26 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,111 tấn
27 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,455 m3
28 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 tấn
29 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,511 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,346 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
33 Xây gạch bê tông 10x20x40cm vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,862 m3
34 Xây bổ trụ đỡ xà gồ thép gạch bê tông 20x20x40cm vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,455 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,564 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,512 m3
37 Xây lan can các loại bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,396 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,757 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,435 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,48 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 341,65 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 749 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280,18 m2
44 Trát tường ngoài, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 705,357 m2
45 Trát tường trong, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 968,275 m2
46 Trát chành cửa tường trong, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,77 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 222 m
48 Trát chỉ chân móng vữa M75 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,94 m2
49 Làm chỉ lõm 20x5mm tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 397,7 m
50 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,679 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,2 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,604 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,78 m2
54 SXLD xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,133 tấn
55 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,97 100m2
56 Lát nền ram dốc sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83 m2
57 Lát nền, sàn gạch granit KT60x60cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 619,127 m2
58 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT(300x300) vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,94 m2
59 ốp đá tự nhiên vào chân móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,79 m2
60 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,09 m2
61 Lát đá granít tự nhiên cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,76 m2
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m2
63 ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT (30x60)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,752 m2
64 ốp chân tường gạch ceramic KT 10x40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,978 m2
65 ốp tường gạch ceramic KT 40x40cm cao 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720,62 m2
66 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,2 m2
67 SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,84 m2
68 SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m2
69 SXLD hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1mm (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng + sơn 3 nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,762 m2
70 SXLD thang lên mái bằng fi18 L=1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
71 SXLD cửa khung sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 222,638 1m2
73 Sản xuất lan can tay vị cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
74 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,634 m2
75 Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,897 m2
76 Sơn tường lan can cầu thang bằng sơn dầu 2 lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,025 m2
77 Bả matit vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,495 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 570,625 m2
79 Bả matit vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 898,215 m2
80 Bả matit vào cột, dầm, trần, lanh tô, giằng, lam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.229,93 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.128,145 m2
82 CCLĐ khoá tay gạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 bộ
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,47 100m2
84 (Phần điện) CCLĐ tủ điện (H400xW400xD150) sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
85 CCLĐ tủ điện (H400xW300xD150) sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
86 CCLĐ Thanh cái đồng KT(250x20) dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
87 CCLĐ aptomat 3P-4C-20A tổng mạch ưu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 CCLĐ aptomat 3P-4C-40A tổng mạch tải thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 CCLĐ aptomat 1P-2C-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
90 CCLĐ aptomat 1P-2C-32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
91 CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 cái
92 CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 CCLĐ cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cái
94 CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
95 CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 hộp
96 CCLĐ mặt nạ 6 lỗ (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
97 CCLĐ mặt nạ 5 lỗ (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
98 CCLĐ mặt nạ 4 lỗ (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
99 CCLĐ mặt nạ 3 lỗ (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 hộp
100 CCLĐ mặt nạ 2 lỗ (đế âm + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 hộp
101 CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
102 CCLĐ dây điện đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.821,4 m
103 CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 484 m
104 CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9 m
105 CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 m
106 CCLĐ dây điện đơn 1x6mm2 làm nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m
107 CCLĐ dây điện đơn 1x4mm2 làm nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3 m
108 CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 làm nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,9 m
109 Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.145,4 m
110 Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,1 m
111 CCLĐ đầu cos đồng D6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
112 CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270 - 22W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 bộ
113 CCLĐ đèn Led Panel KT(300x600x10,5) CS=20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
114 CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 bộ
115 CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
116 CCLĐ quạt trần D1500 + volum Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
117 CCLĐ quạt treo tường D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
118 CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
119 CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
120 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6w) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
121 CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
122 (Phần máy lạnh) CCLĐ aptomat 1P-20A (tắt mở máy điều hòa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
123 CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn aptomát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
124 CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 m
125 CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVcm-2,5) 4 pha (dây nguồn và dây điều khiển cục lạnh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
126 CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn cho máy lạnh 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
127 Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m
128 CCLĐ giá treo cục nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
129 CCLĐ ống nhựa gân mềm D20 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
130 (Cấp nước) CCLĐ tê giảm nhựa PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
131 CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
132 CCLĐ chậu xí xổm + thùng nước xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
133 CCLĐ co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
134 CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
135 CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
136 CCLĐ lavabo + vòi + ống thoát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
137 CCLĐ co nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
138 CCLĐ co nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
139 CCLĐ tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
140 CCLĐ vòi rửa bằng đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
141 CCLĐ tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
142 CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
143 CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
144 CCLĐ gương soi + kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
145 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
146 CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
147 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
148 CCLĐ chậu tiểu nam + van tay gạt + ống thoát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
149 CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt + móc treo giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
150 CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
151 CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
152 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
153 CCLĐ van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 CCLĐ co nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
155 CCLĐ tê nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
156 CCLĐ co nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
157 CCLĐ tê nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
158 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D49/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
159 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
160 CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
161 CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
162 CCLĐ ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 100m
163 CCLĐ ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,646 100m
164 CCLĐ ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,791 100m
165 CCLĐ ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,291 100m
166 CCLĐ ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 100m
167 CCLĐ dây dẫn 2 ruột đồng cách điện XLPE vỏ bọc PVC, CXV- 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
168 (Thoát nước) CCLĐ ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,355 100m
169 CCLĐ ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,446 100m
170 CCLĐ ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,355 100m
171 CCLĐ ống nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 100m
172 CCLĐ ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 100m
173 CCLĐ ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,716 100m
174 CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
175 CCLĐ co lơi nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
176 CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
177 CCLĐ co lơi nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
178 CCLĐ co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
179 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
180 CCLĐ tê nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
181 CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
182 CCLĐ co nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
183 CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
184 CCLĐ Y nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
185 CCLĐ co lơi nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
186 CCLĐ co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
187 CCLĐ tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
188 CCLĐ co giảm nhựa PVC D90/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
189 CCLĐ co nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
190 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
191 CCLĐ Y giảm nhựa PVC D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
192 CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
193 CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
194 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
195 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
196 CCLĐ co lơi nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
197 CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
198 CCLĐ Y nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
199 CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
200 CCLĐ co lơi nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
201 CCLĐ Y giảm nhựa PVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
202 CCLĐ Y nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
203 CCLĐ co lơi nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
204 CCLĐ co nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
205 CCLĐ co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
206 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
207 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
208 (Thoát nước mái) CCLĐ ống nhựa PVC D42 (ống thông dầm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
209 CCLĐ ống nhựa PVC D60 (ống thoát nước ban công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m
210 CCLĐ ống nhựa PVC D90 (ống thoát nước mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,663 100m
211 CCLĐ co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
212 CCLĐ co nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
213 CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
214 CCLĐ rọ chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
215 (Phần PCCC) CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
216 CCLĐ van cứu hỏa STK D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
217 CCLĐ đầu nối ren trong STK D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
218 CCLĐ khớp nối vòi D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
219 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cuộn
220 CCLĐ lăng phun B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
221 CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
222 CCLĐ tê nối ren STK D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
223 CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m
224 CCLĐ co STK D60 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
225 CCLĐ nối ren trong STK D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
226 (Hầm tự hoại) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,832 m3
227 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,678 m3
228 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
229 Bê tông nền hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
230 Bê tông giằng hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 m3
231 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
232 Bêtông buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,788 m3
233 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 m3
234 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
235 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 1cấu kiện
236 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
237 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,782 m2
238 Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rút Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,824 m2
239 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 m3
240 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 m2
241 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,024 m2
242 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,792 m2
243 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
244 CCLĐ ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
245 CCLĐ ống nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
246 CCLĐ co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
247 CCLĐ tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
248 CCLĐ tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
249 (Hệ thống chống sét) Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m3
250 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,56 m2
251 Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m3
252 Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D42 dày 2,6ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
253 CCLĐ kim thu sét bán kính bảo vệ 75m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
254 CCLĐ bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
255 CCLĐ hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
256 CCLĐ cột chống ống STK D49 dài 3,2m dày 1,6ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m
257 CCLĐ cột chống ống STK D60 dài 4,3m dày 1,9ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m
258 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất, Tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
259 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, Tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,4 m
260 Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
261 CCLĐ bu lông D16 + đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
262 CCLĐ bu lông D10+ đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
263 CCLĐ ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 100m
264 CCLĐ cút nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
265 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cọc
266 CCLĐ dây cáp neo D8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
267 CCLĐ tăng đơ D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
268 CCLĐ ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
269 CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150 (chứa bộ đếm sét + TB đo điện trở) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
B THIẾT BỊ
1 CCLĐ Máy lạnh 1,5HP kiểu gắn tường, 2 cục, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 CCLĐ Máy bơm nước sinh hoạt 2HP, 1,5KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 CCLĐ Máy bơm động cơ điện 3 pha, CS=18,5KW/25HP, Q=(27-78)m3/h, H=(78-58,3)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 CCLĐ máy bơm động cơ diesel CS=25HP, Q: 27m3/h, H: 78m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 CCLĐ Tủ cứu hỏa 400x600x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
6 CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bình
7 CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bình
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Mương cáp) Đào mương cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,051 1m3
2 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,038 m2
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,891 100m3
4 (Điện chiếu sáng ngoài nhà)Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
5 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, làm tiếp địa đèn cao áp, tiết diện 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
6 Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 1m3
7 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu mương tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,482 m2
8 Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 m3
9 CCLĐ cột đèn cap áp cao 7m liền cần đơn, D=148, a=3,5mm vươn 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
10 CCLĐ bóng đèn cao áp 150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
11 CCLĐ tủ điện KT(600x400x200) sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
12 CCLĐ MCB 3P-4C-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 CCLĐ MCP 1P-2C-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
14 CCLĐ MCP 1P-2C-6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 425,2 m
16 CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 m
17 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 100 m
18 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,487 100 m
19 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,407 100 m
20 (Móng đèn cao áp) Đào móng trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 1m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
22 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
23 Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,032 m3
24 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
25 CCLĐ Khung Bu lông M22-500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
26 CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
27 (Hố ga điện) Đào hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,384 1m3
28 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
31 Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
32 Lắp đan đậy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
33 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 m3
34 Xây tường, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,16 m3
35 Trát tường trong hố van vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,64 m2
36 Trát tấm đan M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m2
37 Trát giằng hố ga, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m2
38 SXLD thép hình bao thành tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 tấn
39 SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,094 tấn
40 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
41 (Vật tư điện ngoài nhà) CCLĐ tủ điện KT(1000x700x250) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
42 CCLĐ tủ điện KT(600x400x200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
43 CCLĐ tủ điện KT(400x300x150) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
44 CCLĐ thanh cái đồng KT(400x30) dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 thanh
45 CCLĐ bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
46 CCLĐ MCCB 3P-4C-225A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 CCLĐ MCCB 3P-4C-125A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 CCLĐ MCB 3P-4C-100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
49 CCLĐ MCB 3P-4C-63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 CCLĐ MCB 3P-4C-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
51 CCLĐ MCB 3P-4C-32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 CCLĐ MCB 3P-4C-25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 CCLĐ MCB 3P-4C-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 CCLĐ MCB 3P-4C-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
55 CCLĐ đầu cos đồng D95mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
56 CCLĐ đầu cos đồng D50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
57 CCLĐ đầu cos đồng D35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
58 CCLĐ đầu cos đồng D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
59 CCLĐ đầu cos đồng D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
60 CCLĐ đầu cos đồng D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
61 CCLĐ đầu cos đồng D6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
62 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,7 m
63 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x50+1x35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,5 m
64 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,4 m
65 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x25+1x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,5 m
66 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x95+1x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,4 m
67 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x35+1x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,9 m
68 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,1 m
69 CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,8 m
70 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 343,4 m
71 CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m
72 CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,4 m
73 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,72 100 m
74 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,444 100 m
75 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,065 100 m
76 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,634 100 m
77 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,839 100 m
78 CCLĐ ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 100m
79 CCLĐ ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,575 100m
80 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x16mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 712,1 m
81 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,5 m
82 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x10mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,4 m
83 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x50mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,4 m
84 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x4mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,9 m
85 Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x2,5mm2, làm dây nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m
86 (Bãi tiếp địa điện) Đóng cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cọc
87 Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,5 m
88 CCLĐ ốc đồng siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
89 Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D42 dày 2,6ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
90 CCLĐ nút bịt STK D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,508 1m3
92 Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,508 m3
93 (Nhà đặt máy phát điện dự phòng) Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,334 100m3
94 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,655 m3
95 Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,559 m3
96 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
97 SXLD cốt thép móng + móng bệ máy đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 tấn
98 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
99 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 m3
100 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
101 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,284 100m3
102 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
103 Bê tông lót nền rộng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 m3
104 Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,496 m3
105 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
106 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 tấn
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
108 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
109 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 tấn
110 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m3
111 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
112 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 m3
113 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
114 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,494 m3
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
117 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
118 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,992 m3
119 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 m3
120 Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,12 1m2
122 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,05 m2
123 Lát gạch chống nóng trên sàn mái (200x200x75)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,54 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,379 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m2
126 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,46 m2
127 Trát lanh tô ô văng, lam gió vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,392 m2
128 Trát tường ngoài, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,96 m2
129 Trát tường trong, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,96 m2
130 Trát tường mương cáp vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
131 Đắp nổi chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,55 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6 m
133 Kẻ ron lõm 20x10 tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,22
134 Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô 2 lớp (quét 1,2kg/m2/1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8 m2
135 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8 m2
136 Láng ô văng cửa D1 M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,941 m2
137 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,95 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,15 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,247 m2
140 CCLĐ ống nhựa - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m
141 CCLĐ rọ chắn rác đk D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái 
142 Lắp dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,403 100m2
143 CCLĐ aptomat 1P-2C-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
144 CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
145 CCLĐ công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
146 CCLĐ cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 CCLĐ hộp nối dây (đế + mặt nạ) kích thước 110x110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
148 CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
149 CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4 m
150 CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
151 CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m
152 NƯỚC NGOÀI NHÀ (Cấp nước) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 m3
153 Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 m3
154 Đào rãnh chôn ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,181 1m3
155 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,006 100m3
156 Đổ lại bê tông lót nềnđá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 m3
157 Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 m3
158 Láng lại nền đoạn ống đi qua cầu nối, có đánh mầu vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 m2
159 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,986 m2
160 CCLĐ cút nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
161 CCLĐ tê nhựa PVC D49/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
162 CCLĐ cút nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
163 CCLĐ cút nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
164 CCLĐ cút lơi nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
165 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D76/49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 CCLĐ tê nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
167 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 CCLĐ cút nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
169 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
170 CCLĐ cút nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
171 CCLĐ cút lơi nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
172 CCLĐ cút lơi nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
173 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
174 CCLĐ cút nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
175 CCLĐ tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
176 CCLĐ van phao cơ D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
177 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
178 CCLĐ nối giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 CCLĐ cút giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
180 CCLĐ van 2 chiều nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
181 CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
182 CCLĐ cút giảm nhựa PVC D60/49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
183 CCLĐ vòi đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
184 CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 2HP-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
185 CCLĐ ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,406 100m
186 CCLĐ ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,834 100m
187 CCLĐ ống nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
188 CCLĐ ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,143 100m
189 CCLĐ ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,565 100m
190 CCLĐ ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,543 100m
191 CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
192 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100 m
193 (Trụ vòi lấy nước ngoài nhà) Đào móng trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 1m3
194 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 m3
195 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
196 Xây trụ, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
197 Trát trụ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m2
198 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m2
199 (Bệ đặt máy bơm sinh hoạt) Đào móng trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,499 1m3
200 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
201 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m3
202 Xây bệ đặt máy bơm, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
203 Trát bệ đặt máy bơm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m2
204 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m2
205 (Thùng đậy máy bơm sinh hoạt) SXLD thùng đậy máy bơm sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
206 Sơn sắt thùng đậy máy bơm sinh hoạt 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,312 1m2
207 (Hố van) Đào hố van, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,287 1m3
208 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 m3
209 Đắp đất, độ chặt K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
210 Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
211 Lắp đan đậy hố van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
212 Xây tường, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m3
213 Trát tường ngoài hố van vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m2
214 Trát tường trong hố van vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m2
215 Trát tấm đan dày 1cm M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
216 SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
217 (Thoát nước - Cống thoát nước) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,031 m3
218 Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,803 m3
219 Đào rãnh chôn ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,535 1m3
220 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m3
221 Đổ lại bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,031 m3
222 Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,803 m3
223 Láng lại nền cầu nối, có đánh mầu vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m2
224 Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,266 1m3
225 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,828 m2
226 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,903 100m3
227 CCLĐ ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,315 100m
228 CCLĐ ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 100m
229 CCLĐ cút nhựa PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
230 CCLĐ cút lơi nhựa PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
231 (Hố ga thoát nước) Đào móng hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,864 1m3
232 Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,352 m3
233 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 100m3
234 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,998 m3
235 Bê tông giằng hố ga, M 250, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,448 m3
236 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,448 m3
237 Xây thành hố ga, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,174 m3
238 Trát tường trong vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,56 m2
239 Trát tường ngoài vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,184 m2
240 Trát giằng hố ga, vữa XM M75: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m2
241 CCLĐ thép hình bao thành tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 tấn
242 SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 tấn
243 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
244 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 tấn
245 HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ (PCCC ngoài nhà) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 m3
246 Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
247 Đào rãnh chôn ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 1m3
248 Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
249 Đổ lại bê tông lót nền đá 4x6 M50 (bằng khối lượng tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 m3
250 Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 (bằng khối lượng tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
251 Láng lại nền đoạn ống đi qua cầu nối, có đánh mầu vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m2
252 Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,432 1m3
253 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,592 m2
254 Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,424 100m3
255 CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,781 100m
256 CCLĐ ống STK D75 (đường kính ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
257 CCLĐ cút STK D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
258 CCLĐ tê STK D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
259 CCLĐ cút STK D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
260 CCLĐ van đồng D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
261 CCLĐ măng song STK D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
262 (Bệ đặt máy bơm PCCC) Đào móng trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,404 1m3
263 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
264 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
265 Xây bệ đặt máy bơm, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,248 m3
266 Trát bệ đặt máy bơm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,82 m2
267 Quét nước ximăng 2 nước (bằng diện tích trát) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,82 m2
268 (Thùng đậy máy bơm PCCC) SXLD thùng đậy máy bơm PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
269 Sơn sắt thùng đậy máy bơm sinh hoạt 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,86 1m2
270 BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHOA DA LIỄU + HOA LIỄU NỮ + NHI) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
271 CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
272 CCLĐ nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
273 CCLĐ đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
274 CCLĐ đầu báo khói quang học Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
275 CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,5 m
276 CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114 m
277 CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,5 m
278 BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ (Báo cháy tự động) Đào mương cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,047 1m3
279 Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,83 m2
280 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m3
281 Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
282 Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
283 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
284 Bê tông nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 m3
285 CCLĐ trung tâm báo cháy 20 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
286 CCLĐ chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
287 CCLĐ nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
288 CCLĐ đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
289 CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.147,6 m
290 CCLĐ dây cáp đồng bọc 4 ruột Cu/PVC/PVC CVV-4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 416,7 m
291 CCLĐ ống nhựa PVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,167 100m
292 CCLĐ cút nhựa PVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
293 (Bãi tiếp địa) Đào mương cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,992 1m3
294 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m3
295 Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cọc
296 Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6 m
297 CCLĐ ống nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
298 CCLĐ cút nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
299 CCLĐ ốc đồng siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
300 (Bể nước PCCC) Đào móng, đất cấp I (bao gồm đắp trả k=0,90, vận chuyển đúng nơi quy định) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,808 100m3
301 Đào móng hố van, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 1m3
302 Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,106 m3
303 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,262 m3
304 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 m3
305 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
306 Xây hố ga, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 m3
307 Láng đáy bể nước, đánh màu bằng xi măng nguyên chất M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,799 m2
308 Láng nền không đánh mầu vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,77 m2
309 Trát thành trong hố ga vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m2
310 Trát thành ngoài hố ga vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m2
311 Trát dầm mặt ngoài bể nước vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
312 Trát xà dầm mặt trong bể nước vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,55 m2
313 Trát tường ngoài bể nướcvữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m2
314 Trát thành trong bể nước vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,589 m2
315 Trát trần bể nước vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,85 m2
316 Trát tấm đan, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,594 m2
317 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,938 m2
318 Quét hắc ín nóng 3 nước vào thành ngoài bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,99 m2
319 SXLD thang sắt D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
320 SXLD cốt thép đáy bể nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 tấn
321 SXLD cốt thép thành bể nước, cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,698 tấn
322 SXLD cốt thép thành bể nước, cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 tấn
323 SXLD cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
324 SXLD cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 tấn
325 SXLD cốt thép nắp bể nước đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
326 SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
327 CCLĐ ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m
328 CCLĐ van nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
329 (Sân đường nội bộ) Phá dỡ thành bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 m3
330 Đào móng băng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,076 m3
331 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 m3
332 Xây móng, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,666 m3
333 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m3
334 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,308 100m2
335 Bê tông nền lối vào, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,461 m3
336 Láng nền sàn không đánh mầu vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,615 m2
337 Trát tường ngoài vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
338 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,12 m2
339 Sản xuất lan can bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,037 tấn
340 Lắp dựng lan can bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,8 m2
341 (Thảm cỏ) Đắp đất hữu cơ toàn bộ diện tích trồng cỏ, dày 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,64 m3
342 Trồng cỏ lá gừng vào diện tích mặt sân: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,705 100m2
343 Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,705 100m2/tháng
344 (Kè đá) Đào móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,659 100m3
345 Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,609 m3
346 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,199 m3
347 Xây móng, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,821 m3
348 Láng nền sàn không đánh màu vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,821 m2
349 Bê tông giằng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,055 m3
350 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m3
351 Chèn đá 4x6 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
352 Đắp lớp đất sét khe lún Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 m3
353 SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 tấn
354 CCLĐ ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu 326.572.262 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.132E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 842 m2. - Tương tự về quy mô công việc: + Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,98 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->