Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Khoa Da Liễu + Hoa liễu nữ + Nhi và các hạng mục phụ trợ (Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà, hệ thống PCCC + báo cháy tự động, bể nước ngầm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Khoa Da Liễu + Hoa liễu nữ + Nhi và các hạng mục phụ trợ (Hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp nước ngoài nhà, hệ thống PCCC + báo cháy tự động, bể nước ngầm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:23:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,108,730,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA DA LIỄU + HOA LIỄU NỮ + NHI | |||
| 1 | (Phần tháo dỡ) Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc |
| 3 | (Phần xây lắp) Đào ao hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,482 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,322 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,802 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,275 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng móng, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,336 | tấn |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,801 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,473 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,314 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,497 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,303 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,389 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,183 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,111 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,455 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,511 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,346 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông 10x20x40cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,862 | m3 |
| 34 | Xây bổ trụ đỡ xà gồ thép gạch bê tông 20x20x40cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,564 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,512 | m3 |
| 37 | Xây lan can các loại bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,396 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,757 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,435 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,48 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,65 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 749 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,18 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,357 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 968,275 | m2 |
| 46 | Trát chành cửa tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,77 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | m |
| 48 | Trát chỉ chân móng vữa M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 49 | Làm chỉ lõm 20x5mm tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,7 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,679 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,604 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,78 | m2 |
| 54 | SXLD xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,133 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 56 | Lát nền ram dốc sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granit KT60x60cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,127 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT(300x300) vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,94 | m2 |
| 59 | ốp đá tự nhiên vào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,79 | m2 |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,09 | m2 |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,76 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 63 | ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT (30x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,752 | m2 |
| 64 | ốp chân tường gạch ceramic KT 10x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,978 | m2 |
| 65 | ốp tường gạch ceramic KT 40x40cm cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,62 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,2 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,84 | m2 |
| 68 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m2 |
| 69 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1mm (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng + sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,762 | m2 |
| 70 | SXLD thang lên mái bằng fi18 L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 71 | SXLD cửa khung sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,638 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất lan can tay vị cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,634 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,897 | m2 |
| 76 | Sơn tường lan can cầu thang bằng sơn dầu 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,025 | m2 |
| 77 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,495 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,625 | m2 |
| 79 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 898,215 | m2 |
| 80 | Bả matit vào cột, dầm, trần, lanh tô, giằng, lam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.229,93 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.128,145 | m2 |
| 82 | CCLĐ khoá tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | 100m2 |
| 84 | (Phần điện) CCLĐ tủ điện (H400xW400xD150) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | CCLĐ tủ điện (H400xW300xD150) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 86 | CCLĐ Thanh cái đồng KT(250x20) dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | CCLĐ aptomat 3P-4C-20A tổng mạch ưu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ aptomat 3P-4C-40A tổng mạch tải thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ aptomat 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | CCLĐ aptomat 1P-2C-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 92 | CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 94 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 95 | CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 96 | CCLĐ mặt nạ 6 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 97 | CCLĐ mặt nạ 5 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 98 | CCLĐ mặt nạ 4 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 99 | CCLĐ mặt nạ 3 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | hộp |
| 100 | CCLĐ mặt nạ 2 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 101 | CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 102 | CCLĐ dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.821,4 | m |
| 103 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484 | m |
| 104 | CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m |
| 105 | CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 106 | CCLĐ dây điện đơn 1x6mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 107 | CCLĐ dây điện đơn 1x4mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m |
| 108 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,9 | m |
| 109 | Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.145,4 | m |
| 110 | Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,1 | m |
| 111 | CCLĐ đầu cos đồng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 112 | CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270 - 22W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 113 | CCLĐ đèn Led Panel KT(300x600x10,5) CS=20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 114 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 115 | CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | CCLĐ quạt trần D1500 + volum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 117 | CCLĐ quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 118 | CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 119 | CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 121 | CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 122 | (Phần máy lạnh) CCLĐ aptomat 1P-20A (tắt mở máy điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn aptomát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 124 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 125 | CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVcm-2,5) 4 pha (dây nguồn và dây điều khiển cục lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 126 | CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn cho máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 127 | Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 128 | CCLĐ giá treo cục nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | CCLĐ ống nhựa gân mềm D20 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 130 | (Cấp nước) CCLĐ tê giảm nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 131 | CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 132 | CCLĐ chậu xí xổm + thùng nước xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 133 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 134 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 135 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 136 | CCLĐ lavabo + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 137 | CCLĐ co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 138 | CCLĐ co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 139 | CCLĐ tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 141 | CCLĐ tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 142 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | CCLĐ gương soi + kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 145 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 146 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 148 | CCLĐ chậu tiểu nam + van tay gạt + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 149 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt + móc treo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 151 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | CCLĐ van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | CCLĐ co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | CCLĐ tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | CCLĐ co nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | CCLĐ tê nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 162 | CCLĐ ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m |
| 163 | CCLĐ ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | 100m |
| 164 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | 100m |
| 165 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | 100m |
| 166 | CCLĐ ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m |
| 167 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột đồng cách điện XLPE vỏ bọc PVC, CXV- 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 168 | (Thoát nước) CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m |
| 169 | CCLĐ ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m |
| 170 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m |
| 171 | CCLĐ ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100m |
| 173 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | 100m |
| 174 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 175 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 176 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 178 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 179 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | CCLĐ tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 181 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 182 | CCLĐ co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 183 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | CCLĐ Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 185 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 186 | CCLĐ co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 187 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 188 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | CCLĐ co nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 191 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 192 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 194 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 195 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 196 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 197 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | CCLĐ Y nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 201 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 202 | CCLĐ Y nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 204 | CCLĐ co nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 205 | CCLĐ co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 206 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 207 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 208 | (Thoát nước mái) CCLĐ ống nhựa PVC D42 (ống thông dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 209 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 (ống thoát nước ban công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m |
| 210 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 (ống thoát nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m |
| 211 | CCLĐ co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 212 | CCLĐ co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 213 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 214 | CCLĐ rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | (Phần PCCC) CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 216 | CCLĐ van cứu hỏa STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | CCLĐ đầu nối ren trong STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 218 | CCLĐ khớp nối vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 219 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 220 | CCLĐ lăng phun B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 221 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | CCLĐ tê nối ren STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 223 | CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m |
| 224 | CCLĐ co STK D60 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 225 | CCLĐ nối ren trong STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | (Hầm tự hoại) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,832 | m3 |
| 227 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 228 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 229 | Bê tông nền hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 230 | Bê tông giằng hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 231 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 232 | Bêtông buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 233 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 234 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 237 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,782 | m2 |
| 238 | Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | m3 |
| 240 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m2 |
| 242 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,792 | m2 |
| 243 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 244 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 245 | CCLĐ ống nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 246 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 248 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 249 | (Hệ thống chống sét) Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 250 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 251 | Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 252 | Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D42 dày 2,6ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 253 | CCLĐ kim thu sét bán kính bảo vệ 75m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 254 | CCLĐ bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | CCLĐ hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 256 | CCLĐ cột chống ống STK D49 dài 3,2m dày 1,6ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m |
| 257 | CCLĐ cột chống ống STK D60 dài 4,3m dày 1,9ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m |
| 258 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất, Tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 259 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, Tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4 | m |
| 260 | Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 261 | CCLĐ bu lông D16 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 262 | CCLĐ bu lông D10+ đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 263 | CCLĐ ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m |
| 264 | CCLĐ cút nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 265 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 266 | CCLĐ dây cáp neo D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 267 | CCLĐ tăng đơ D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 268 | CCLĐ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 269 | CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150 (chứa bộ đếm sét + TB đo điện trở) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ Máy lạnh 1,5HP kiểu gắn tường, 2 cục, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | CCLĐ Máy bơm nước sinh hoạt 2HP, 1,5KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ Máy bơm động cơ điện 3 pha, CS=18,5KW/25HP, Q=(27-78)m3/h, H=(78-58,3)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ máy bơm động cơ diesel CS=25HP, Q: 27m3/h, H: 78m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Tủ cứu hỏa 400x600x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 7 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Mương cáp) Đào mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,051 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,038 | m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 4 | (Điện chiếu sáng ngoài nhà)Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, làm tiếp địa đèn cao áp, tiết diện 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 6 | Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | 1m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,482 | m2 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 9 | CCLĐ cột đèn cap áp cao 7m liền cần đơn, D=148, a=3,5mm vươn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 10 | CCLĐ bóng đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | CCLĐ tủ điện KT(600x400x200) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | CCLĐ MCB 3P-4C-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCP 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | CCLĐ MCP 1P-2C-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,2 | m |
| 16 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 17 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100 m |
| 18 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | 100 m |
| 19 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 100 m |
| 20 | (Móng đèn cao áp) Đào móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 25 | CCLĐ Khung Bu lông M22-500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 27 | (Hố ga điện) Đào hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,384 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 32 | Lắp đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 34 | Xây tường, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 35 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 36 | Trát tấm đan M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 37 | Trát giằng hố ga, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 38 | SXLD thép hình bao thành tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 41 | (Vật tư điện ngoài nhà) CCLĐ tủ điện KT(1000x700x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | CCLĐ tủ điện KT(600x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 43 | CCLĐ tủ điện KT(400x300x150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 44 | CCLĐ thanh cái đồng KT(400x30) dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | thanh |
| 45 | CCLĐ bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | CCLĐ MCCB 3P-4C-225A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ MCCB 3P-4C-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 3P-4C-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | CCLĐ MCB 3P-4C-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | CCLĐ MCB 3P-4C-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | CCLĐ MCB 3P-4C-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ MCB 3P-4C-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ MCB 3P-4C-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | CCLĐ MCB 3P-4C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | CCLĐ đầu cos đồng D95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | CCLĐ đầu cos đồng D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 57 | CCLĐ đầu cos đồng D35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 58 | CCLĐ đầu cos đồng D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 59 | CCLĐ đầu cos đồng D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 60 | CCLĐ đầu cos đồng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 61 | CCLĐ đầu cos đồng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,7 | m |
| 63 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x50+1x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m |
| 64 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,4 | m |
| 65 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5 | m |
| 66 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x95+1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4 | m |
| 67 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-(3x35+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,9 | m |
| 68 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,1 | m |
| 69 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m |
| 70 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,4 | m |
| 71 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 72 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,4 | m |
| 73 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | 100 m |
| 74 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,444 | 100 m |
| 75 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,065 | 100 m |
| 76 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100 m |
| 77 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,839 | 100 m |
| 78 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 79 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,575 | 100m |
| 80 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x16mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,1 | m |
| 81 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m |
| 82 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x10mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,4 | m |
| 83 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x50mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4 | m |
| 84 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x4mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,9 | m |
| 85 | Kéo rải dây cáp đồng trần, tiết diện 1x2,5mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 86 | (Bãi tiếp địa điện) Đóng cọc sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5 | m |
| 88 | CCLĐ ốc đồng siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 89 | Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D42 dày 2,6ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 90 | CCLĐ nút bịt STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,508 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất hữu cơ bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,508 | m3 |
| 93 | (Nhà đặt máy phát điện dự phòng) Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,655 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,559 | m3 |
| 96 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 97 | SXLD cốt thép móng + móng bệ máy đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 99 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 100 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót nền rộng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | m3 |
| 104 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | m3 |
| 105 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 108 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 111 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | m3 |
| 113 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 117 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,992 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 120 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 123 | Lát gạch chống nóng trên sàn mái (200x200x75)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,54 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,379 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,46 | m2 |
| 127 | Trát lanh tô ô văng, lam gió vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,392 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 130 | Trát tường mương cáp vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 131 | Đắp nổi chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m |
| 133 | Kẻ ron lõm 20x10 tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,22 | |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô 2 lớp (quét 1,2kg/m2/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m2 |
| 136 | Láng ô văng cửa D1 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,941 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,15 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,247 | m2 |
| 140 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 141 | CCLĐ rọ chắn rác đk D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 143 | CCLĐ aptomat 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 145 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | CCLĐ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | CCLĐ hộp nối dây (đế + mặt nạ) kích thước 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 149 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 150 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 151 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 152 | NƯỚC NGOÀI NHÀ (Cấp nước) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | m3 |
| 153 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | m3 |
| 154 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,181 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | 100m3 |
| 156 | Đổ lại bê tông lót nềnđá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | m3 |
| 157 | Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | m3 |
| 158 | Láng lại nền đoạn ống đi qua cầu nối, có đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m2 |
| 159 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,986 | m2 |
| 160 | CCLĐ cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 161 | CCLĐ tê nhựa PVC D49/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 162 | CCLĐ cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | CCLĐ cút nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | CCLĐ cút lơi nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D76/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | CCLĐ tê nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | CCLĐ cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 169 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | CCLĐ cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | CCLĐ cút lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | CCLĐ cút lơi nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | CCLĐ cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | CCLĐ van phao cơ D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | CCLĐ van 2 chiều nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | CCLĐ vòi đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 184 | CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 2HP-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 185 | CCLĐ ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,406 | 100m |
| 186 | CCLĐ ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | 100m |
| 187 | CCLĐ ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 188 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,143 | 100m |
| 189 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | 100m |
| 190 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | 100m |
| 191 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 192 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 193 | (Trụ vòi lấy nước ngoài nhà) Đào móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 1m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 196 | Xây trụ, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 197 | Trát trụ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 198 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 199 | (Bệ đặt máy bơm sinh hoạt) Đào móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,499 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 202 | Xây bệ đặt máy bơm, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 203 | Trát bệ đặt máy bơm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 204 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 205 | (Thùng đậy máy bơm sinh hoạt) SXLD thùng đậy máy bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thùng đậy máy bơm sinh hoạt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,312 | 1m2 |
| 207 | (Hố van) Đào hố van, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 1m3 |
| 208 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 209 | Đắp đất, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 210 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 211 | Lắp đan đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Xây tường, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m2 |
| 214 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 215 | Trát tấm đan dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 216 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 217 | (Thoát nước - Cống thoát nước) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,031 | m3 |
| 218 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 219 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,535 | 1m3 |
| 220 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 221 | Đổ lại bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,031 | m3 |
| 222 | Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 223 | Láng lại nền cầu nối, có đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| 224 | Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,266 | 1m3 |
| 225 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,828 | m2 |
| 226 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,903 | 100m3 |
| 227 | CCLĐ ống nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,315 | 100m |
| 228 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m |
| 229 | CCLĐ cút nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 230 | CCLĐ cút lơi nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 231 | (Hố ga thoát nước) Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,864 | 1m3 |
| 232 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,352 | m3 |
| 233 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 234 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,998 | m3 |
| 235 | Bê tông giằng hố ga, M 250, Đá 1x2 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 236 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 237 | Xây thành hố ga, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,174 | m3 |
| 238 | Trát tường trong vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,56 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,184 | m2 |
| 240 | Trát giằng hố ga, vữa XM M75: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 241 | CCLĐ thép hình bao thành tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | tấn |
| 242 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 243 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 244 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 245 | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ (PCCC ngoài nhà) Phá dỡ lớp bê tông lót nền, đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | m3 |
| 246 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 247 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | 1m3 |
| 248 | Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 249 | Đổ lại bê tông lót nền đá 4x6 M50 (bằng khối lượng tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | m3 |
| 250 | Đổ lại bê tông nền đá 1x2 M200 (bằng khối lượng tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 251 | Láng lại nền đoạn ống đi qua cầu nối, có đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m2 |
| 252 | Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,432 | 1m3 |
| 253 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,592 | m2 |
| 254 | Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m3 |
| 255 | CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,781 | 100m |
| 256 | CCLĐ ống STK D75 (đường kính ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 257 | CCLĐ cút STK D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | CCLĐ tê STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 259 | CCLĐ cút STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 260 | CCLĐ van đồng D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | CCLĐ măng song STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 262 | (Bệ đặt máy bơm PCCC) Đào móng trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | 1m3 |
| 263 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 265 | Xây bệ đặt máy bơm, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,248 | m3 |
| 266 | Trát bệ đặt máy bơm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,82 | m2 |
| 267 | Quét nước ximăng 2 nước (bằng diện tích trát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,82 | m2 |
| 268 | (Thùng đậy máy bơm PCCC) SXLD thùng đậy máy bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 269 | Sơn sắt thùng đậy máy bơm sinh hoạt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,86 | 1m2 |
| 270 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHOA DA LIỄU + HOA LIỄU NỮ + NHI) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 271 | CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 272 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 273 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 274 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 275 | CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,5 | m |
| 276 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 277 | CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,5 | m |
| 278 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ (Báo cháy tự động) Đào mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,047 | 1m3 |
| 279 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,83 | m2 |
| 280 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 281 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 282 | Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 283 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 284 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 285 | CCLĐ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 286 | CCLĐ chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 287 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 288 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 289 | CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,6 | m |
| 290 | CCLĐ dây cáp đồng bọc 4 ruột Cu/PVC/PVC CVV-4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,7 | m |
| 291 | CCLĐ ống nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,167 | 100m |
| 292 | CCLĐ cút nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 293 | (Bãi tiếp địa) Đào mương cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,992 | 1m3 |
| 294 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 295 | Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 296 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | m |
| 297 | CCLĐ ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 298 | CCLĐ cút nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | CCLĐ ốc đồng siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 300 | (Bể nước PCCC) Đào móng, đất cấp I (bao gồm đắp trả k=0,90, vận chuyển đúng nơi quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,808 | 100m3 |
| 301 | Đào móng hố van, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 1m3 |
| 302 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,106 | m3 |
| 303 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,262 | m3 |
| 304 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 305 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 306 | Xây hố ga, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | m3 |
| 307 | Láng đáy bể nước, đánh màu bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,799 | m2 |
| 308 | Láng nền không đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m2 |
| 309 | Trát thành trong hố ga vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m2 |
| 310 | Trát thành ngoài hố ga vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m2 |
| 311 | Trát dầm mặt ngoài bể nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 312 | Trát xà dầm mặt trong bể nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 313 | Trát tường ngoài bể nướcvữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 314 | Trát thành trong bể nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,589 | m2 |
| 315 | Trát trần bể nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,85 | m2 |
| 316 | Trát tấm đan, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,594 | m2 |
| 317 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,938 | m2 |
| 318 | Quét hắc ín nóng 3 nước vào thành ngoài bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,99 | m2 |
| 319 | SXLD thang sắt D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 320 | SXLD cốt thép đáy bể nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | tấn |
| 321 | SXLD cốt thép thành bể nước, cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 322 | SXLD cốt thép thành bể nước, cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 323 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 324 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 325 | SXLD cốt thép nắp bể nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 326 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 327 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m |
| 328 | CCLĐ van nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 329 | (Sân đường nội bộ) Phá dỡ thành bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | m3 |
| 330 | Đào móng băng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,076 | m3 |
| 331 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 332 | Xây móng, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,666 | m3 |
| 333 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 334 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,308 | 100m2 |
| 335 | Bê tông nền lối vào, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,461 | m3 |
| 336 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,615 | m2 |
| 337 | Trát tường ngoài vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 338 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 339 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | tấn |
| 340 | Lắp dựng lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,8 | m2 |
| 341 | (Thảm cỏ) Đắp đất hữu cơ toàn bộ diện tích trồng cỏ, dày 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,64 | m3 |
| 342 | Trồng cỏ lá gừng vào diện tích mặt sân: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,705 | 100m2 |
| 343 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,705 | 100m2/tháng |
| 344 | (Kè đá) Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 345 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,609 | m3 |
| 346 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,199 | m3 |
| 347 | Xây móng, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,821 | m3 |
| 348 | Láng nền sàn không đánh màu vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,821 | m2 |
| 349 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,055 | m3 |
| 350 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 351 | Chèn đá 4x6 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 352 | Đắp lớp đất sét khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | m3 |
| 353 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 354 | CCLĐ ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu | 326.572.262 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 842 m2. - Tương tự về quy mô công việc: + Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,98 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi