Gói thầu: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh các khu di tích huyện Nhơn Trạch năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh các khu di tích huyện Nhơn Trạch năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722626 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện Nhơn Trạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:35:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,126,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh thường xuyên trong khuôn viên (khu di tích, đền thờ, công viên, …) (thời gian chăm sóc liên tục tối thiểu 6 tháng - 1 năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-May cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thu gom vận chuyển rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo chương V | 100m2/lần | 6.513,6 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/lần | 325,68 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/lần | 651,36 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/lần | 325,68 | |
| 5 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/lần | 208,68 | |
| 6 | Xén lề cỏ nhung | Theo chương V | 100md/lần | 117 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/ lần | 347 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo chương V | 1m2/lần | 199 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/lần | 162,84 | |
| 10 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 80,1 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 39,36 | |
| 12 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 393,6 | |
| 13 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 32,8 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V | 100 chậu/năm | 11,64 | |
| 15 | Tưới nước giếng khoan, cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100 chậu/lần | 116,4 | |
| 16 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,97 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 10,86 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1.5kw | Theo chương V | 100 cây/lần | 217,2 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 325 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 97 | |
| 21 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 165,68 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kV | Theo chương V | 100m2/lần | 1.053,6 | |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/lần | 52,68 | |
| 24 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/lần | 105,36 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/lần | 52,68 | |
| 26 | Xén lề có lá tre | Theo chương V | 100md/lần | 52,68 | |
| 27 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 87,8 | |
| 28 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/lần | 26,34 | |
| 29 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/lần | 48 | |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/năm | 3,48 | |
| 31 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/lần | 34,8 | |
| 32 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/lần | 2,9 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V | 100 chậu/năm | 1,86 | |
| 34 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw | Theo chương V | 100 chậu/lần | 37,2 | |
| 35 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo chương V | 100 chậu/lần | 0,31 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 441 | |
| 37 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 33,39 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 5.433,6 | |
| 39 | Phát thảm cỏ thuần chúng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 271,68 | |
| 40 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 543,36 | |
| 41 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 271,68 | |
| 42 | Xén lề có lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 250,8 | |
| 43 | Xén lề cỏ nhung | Theo chương V | 100md/ lần | 20,88 | |
| 44 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 418 | |
| 45 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo chương V | 1m2/lần | 34,8 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 135,84 | |
| 47 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 1,5 | |
| 48 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 15 | |
| 49 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 1,25 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 507 | |
| 51 | Công tác quét, gom rác hè phố, bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 22,22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh thường xuyên trong khuôn viên (khu di tích, đền thờ, công viên, …) (thời gian chăm sóc liên tục tối thiểu 6 tháng - 1 năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | May cắt cỏ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thu gom vận chuyển rác | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phun thuốc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi