Gói thầu: Gói 12: 15 danh mục dụng cụ lấy máu , vật tư y tế tiêu hao thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 12: 15 danh mục dụng cụ lấy máu , vật tư y tế tiêu hao thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:32:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,290,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo cá nhân | 15.000 | Miếng | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN, FDA hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Lớp bông và gạc đã vô trùng. - Lớp băng dính có độ co giãn, thoáng khí và có thể lột bỏ dễ dàng - Đóng gói: 1 miếng/túi; 100 miếng/hộp. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không gây kích ứng và không chứa tạp chất. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 2 | Bơm tiêm 3cc | 15.000 | cái | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN, FDA hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 6 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B (có kèm tài liệu chứng minh). - Ống nhựa 3 ml, kim 23 G x 1’, - Vô trùng, không độc , không gây sốc. - Đóng gói trong bì nhựa, 100 cái /hộp, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. - Là hàng hóa liên doanh với nước ngoài hoặc do nước ngoài sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hóa chất được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 3 | Bông thấm nước | 100 | gói | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN, FDA hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Sợi cotton 100%, vô trùng; Tốc độ hút tối đa 10 giây. - Đóng gói 100 g/gói, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không gây kích ứng và không chứa tạp chất. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 4 | Cồn y tế 70 độ | 50 | lít | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Tên chung quốc tế: Ethanol 70o, - Công thức hóa học: C2H5OH - Thành phần: Cồn y tế được lên men bằng tinh bột (sắn, ngô) hoặc lên men rỉ đường. - Ethanol phải tinh khiết không có Clo, SO4, kim loại nặng, methanol, chất khử. - Đóng gói: 30 lít/can có ghi lô sản xuất, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 5 | Đầu côn trắng 0.5-10µl | 15.000 | cái | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, FDA hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 6 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Bằng nhựa polypropylene. - Tương thích với nhiều loại Micropipet - Đóng gói 1.000 cái/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa hoàn toàn tương thích với nhiều máy xét nghiệm. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 6 | Gạc y tế | 10 | gói | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Được sản xuất từ 100% sợi cotton, có kích thước 10x10cm. Phải đảm bảo các yêu cầu: + Thời gian chìm trong nước đạt 6s (Chuẩn không quá 10s) + Chất béo và nhựa tan trong ether đạt 0,1% (Chuẩn không quá 0,3%) + Mất khối lượng do làm khô đạt 7% (chuẩn không quá 8,5%) + Tro đạt 0,29% (chuẩn không quá 3%) - Đóng gói: Bì 100 miếng/gói có ghi lô sản xuất nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không gây kích ứng và không chứa tạp chất. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 7 | Găng tay cao su | 3.500 | đôi | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 6 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Kích cở M (Medium), kích thước 94 mm± 3 - Đóng gói: 50 đôi/hộp, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không gây kích ứng và không có chứa tạp chất. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 8 | Khẩu trang Y tế | 5.000 | cái | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Khẩu trang được cấu tạo bởi 3 lớp vải không dệt (Non - Women) và tiệt trùng - Chất liệu được làm từ lớp vải tự nhiên với mặt bông mềm mịn, có tính kháng khuẩn cao, không thấm nước và mang lại cảm giác thoáng mát, an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da - Có các nếp gấp theo chiều dọc và 1 thanh chì giúp ôm khít vào mặt người đeo - Được sản xuất tại Việt Nam sử dụng công nghệ mới nhất hoặc nhập từ nước ngoài. - Khẩu trang có kích thước chuẩn : 9cm x 17cm - Đóng gói: 50 cái/hộp, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không gây kích ứng và không có chứa tạp chất. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 9 | Nước cất lần 1 | 400 | lít | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Là nước tinh khiết loại 1, nguyên chất, không đóng cặn và tạp chất, keo ion, chất hữu cơ, vô cơ hay bất kỳ chất nhiễm bẩn nào khác, là nước cất chất lượng, siêu tinh khiết. Phải đạt các tiêu chuẩn: + Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.02 + Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,00 + Sunfat (SO4), mg/l ≤ 0,4 + Clrua (Cl), mg/l ≤ 0,02 + Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,01 + Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,0001 + Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,001 + Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 0,00 + pH 5,5-6,5 + Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 1 + Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,5 - Đóng gói: 10lít/can, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không có chứa tạp chất có hại. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 10 | Nước cất lần 2 dùng rửa máy và pha loãng dung dịch | 300 | lít | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Là nước tinh khiết loại 2, nguyên chất, không đóng cặn và tạp chất, keo ion, chất hữu cơ, vô cơ hay bất kỳ chất nhiễm bẩn nào khác, là nước cất chất lượng, siêu tinh khiết. Phải đạt các tiêu chuẩn: + Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.02 + Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,00 + Sunfat (SO4), mg/l ≤ 0,4 + Clrua (Cl), mg/l ≤ 0,02 + Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,01 + Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,0001 + Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,001 + Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 0,00 + pH 5,5-6,5 + Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 1 + Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,5 - Đóng gói: 5 lít/can, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không có chứa tạp chất có hại. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 11 | Nước cất pha tiêm | 5 | hộp | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại C (có kèm tài liệu chứng minh). - Là dung môi pha chế dung dịch tiêm truyền, vô khuẩn. Trong điều kiện thường giới hạn hành động là 10 vi khuẩn hiếu khí trong 100ml nước. - Nội độc tố vi khuẩn: không quá 0.25EU/ml. Phải đạt các tiêu chuẩn: + Tính chất: Chất lỏng, không màu, không mùi, không vị + Giới hạn axít kiềm: Không có màu đỏ với dung dịch đỏ methyl và không có màu xanh lam với dung dịch xanh bromothymol. + Amoni: Không đậm hơn dung dịch amoni 10¬-6 + Clorid: Không tủa hoặc đục trong dung dịch AgNO3 2%/HCl/15 phút + Sulfat: Không tủa hoặc đục trong dung dịch BaCl2 6,1%/HCl/60 phút. + Chất khử: Không mất màu hồng dung dịch KMnO4 10%/H2SO4 sôi/5 phút + Độ vô khuẩn: Không có (-) + Độ dẫn điện: ≤ 4,3 µS/cm ở 200C - Đóng gói: 100 ống/hộp, có ghi lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không có chứa tạp chất có hại. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 12 | Nước muối sinh lý | 10 | chai | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Kháng khuẩn và làm sạch mũi họng - Nước muối sinh lý VP sau khi qua hệ thống lọc đều được chạy qua tia UV để tiêu diệt 99,99% vi khuẩn và loại bỏ tất cả những tạp chất có trong nước - Đóng gói: 500ml/chai, có ghi lô sản xuất nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất, và hạn sử dụng. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa không có chứa tạp chất có hại. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 13 | Ống Serum (ống nắp đỏ) | 15.000 | ống | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Tube polypropylene 5 ml (75x13ml) trung tính, nắp màu đỏ. - Trong ống có nhiều hạt bi hoặc hình khối, có tẩm hóa chất có tác động kích hoạt làm cho máu đông nhanh hơn. - Sau khi quay ly tâm các hạt này với tỷ trọng đã được xác định tạo thành lớp phân cách ngăn cản tối đa sự tiếp xúc giữa huyết thanh và cục máu. - Đóng gói 500 ống/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa hoàn toàn tương thích với nhiều máy xét nghiệm. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 14 | Ống trắng không nắp | 20.000 | ống | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Ống 100% nhựa PS (polystyren), không nắp. - Kích thước 13 x 75 (5ml) - Đóng gói 500 ống/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa hoàn toàn tương thích với nhiều máy xét nghiệm. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. | ||
| 15 | Ống nghiệm có nắp 1,5ml | 4.000 | cái | 1.Yêu cầu chung: - Hàng hóa phải đạt 1 trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng như: ISO, TCVN hoặc tương đương. - Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2021 trở lên. - Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng hóa. - Thời gian giao hàng: ≤ 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2.Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 5 (có kèm tài liệu chứng minh). - Phân loại theo nghị định 169/2018/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A (có kèm tài liệu chứng minh). - Tuýp nhựa 1,5ml, - Đóng gói 1.000 cái/bì, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. 3. Các yêu cầu khác: - Cam kết hàng hóa hoàn toàn tương thích với nhiều máy xét nghiệm. - Cam kết hàng hóa được bảo quản đúng theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận (C/O), (CQ) và tờ khai hải quan khi giao hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi