Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709981-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210706659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:42:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,274,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.822852E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mớiNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.998.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.183.997.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan BT 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-May cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khi Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,5772100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4014,6264m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1864100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0697100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4021,0656m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,408100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0892tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4761tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4019,1664m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4035,0802m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,6955m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2881100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,0315m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2756100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3206tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7484tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6834100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,3669100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,3669100m3/1km
B PHẦN CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,9634m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,6714100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2607tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7872tấn
C PHẦN DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,7946m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,345100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3373tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8732tấn
D PHẦN CHI TIẾT SÀN
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,4538m3
2Ván khuôn gỗ sàn mái3,1597100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5278tấn
E PHẦN LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,9863m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4268100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2473tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,2414m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4081,4888m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4026,4572m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,1261m3
G PHẦN CHI TIẾT MÁI
1Gia công xà gồ thép1,3802tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,3802tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,5654tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,5654tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6994100m2
6Tôn úp nóc46,528m
H PHẦN HOÀN THIỆN TRÁT, SƠN, BẢ
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4049,3092m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4082,01m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40370,4036m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40667,7855m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40227,592m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng238,55m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40143,72m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4029,075m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4016,231m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40111,9m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40285,3291m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4020,88m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4043,92m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40130,12m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40130,12m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ758,3898m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.069,6896m2
I PHẦN HOÀN THIỆN LÁT NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,2635100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4032,0738m3
3Lát gạch đất nung tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40304,5915m2
J PHẦN ỐP CỘT
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm23,826m2
K PHẦN HOÀN THIỆN BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,7552m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB409,9706m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4041,4947m2
L PHẦN HOÀN THIỆN BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4999m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,1529m3
3Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm, vữa XM mác 759,2719m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4010,4812m2
5Đổ đất mầu trồng cây3,9563m3
M PHẦN HOÀN THIỆN LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,6371m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5937m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0869100m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4022,0096m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,0096m2
6Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông h=55048con
N PHẦN HOÀN THIỆN HỆ THỐNG CỬA
1Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)32,96m2
2Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)28,08m2
3Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên14,04m2
4Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu9bộ
5Then cửa sổ8cái
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm61,04m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5044tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,421m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa44,28m2
O PHẦN HOÀN THIỆN TRẦN NHỰA
1Cung cấp và lắp đặt trần nhựa hoa văn 600x600mm249,1607m2
P HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4015,4163m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB4048,288m2
3Cung cấp và lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh, vách chống thấm3,36m2
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 1P-40A1cái
2Lắp đặt aptomat 1P-30A1cái
3Lắp đặt aptomat 1P-16A1cái
4Lắp đặt aptomat 1P-6A1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
7Lắp đặt quạt trần10cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần8bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần6bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
13Lắp đặt tủ điện tổng chứa 3 aptomat1hộp
14Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16 mm240m
15Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4 mm22m
16Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2250m
17Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2400m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm500m
R PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt xí bệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
S PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cọ chắn rác23cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,9100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm23cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm13cái
T PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,3100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn1cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn8cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn6cái
8Rắc co D321cái
9Van khóa D321cái
10Van khóa D202cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm8cái
6Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm6cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
9Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-486cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
V PHẦN CHỐNG SÉT+PCCC+SÂN BÊ TÔNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm18,5m
4Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,41m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,074100m3
7Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy2bộ
8Lắp đặt bình cứu hỏa ABC4bộ
9Lắp đặt bình cứu hỏa CO24bộ
10Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1905100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4038,1m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1100m
14Rót nhựa đường1100kg
W BỂ TỰ HOẠI+PHẦN BỂ TỰ NGẤM+PHẦN KHOAN GIẾNG+PHẦN PHÁ DỠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1462100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,008m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,008m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0548tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB403,9569m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,8733m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0356100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,936m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg9cái
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,24m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,064m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2454100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6912m3
16Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB409,2664m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0521100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0779tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0517m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg6cái
21Lớp than củi + than xỉ lọc2,8037m3
22Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x602,8037m3
23Lớp gạch xếp dầy 0,3m2,1028m3
24Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III401m khoan
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm0,35100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,05100m
27Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,3100m
29Hộc để máy bơm1cái
30Máy bơm nước1cái
31Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,74m2
32Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m43,7017m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,8838m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,1651100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T27,3938m3
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% x giá trị xây lắp dự thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.822852E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mớiNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.998.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.183.997.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW đang hoạt động tốt1
2 Đầm dùi 1,5KW đang hoạt động tốt1
3 Đầm cóc 70KG đang hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện 23KW đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn BT 250lít đang hoạt động tốt1
6 Máy Khoan BT 0,62KW đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 150 lít đang hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đang hoạt động tốt1
9 May cắt, uốn thép 5KW đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá 1,7KW đang hoạt động tốt1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi 25T đang hoạt động tốt1
14 Máy nén khi Diezel 360m3/h đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->