Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:42:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.822852E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mớiNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.998.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.183.997.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Khoan BT 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-May cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khi Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,5772 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,6264 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1864 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0697 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,0656 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,408 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0892 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4761 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 19,1664 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 35,0802 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6955 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2881 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,0315 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2756 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3206 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7484 | tấn | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6834 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,3669 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,3669 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,9634 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6714 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2607 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7872 | tấn | |
| C | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,7946 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,345 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3373 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8732 | tấn | |
| D | PHẦN CHI TIẾT SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,4538 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,1597 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5278 | tấn | |
| E | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9863 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4268 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2473 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,2414 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 81,4888 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 26,4572 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,1261 | m3 | |
| G | PHẦN CHI TIẾT MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 1,3802 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3802 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,5654 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,5654 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6994 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 46,528 | m | |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN TRÁT, SƠN, BẢ | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 49,3092 | m2 | |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 82,01 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 370,4036 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 667,7855 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 227,592 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 238,55 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 143,72 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 29,075 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 16,231 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 111,9 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 285,3291 | m2 | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 43,92 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 130,12 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 130,12 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 758,3898 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.069,6896 | m2 | |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2635 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 32,0738 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 304,5915 | m2 | |
| J | PHẦN ỐP CỘT | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 23,826 | m2 | |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,7552 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,9706 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 41,4947 | m2 | |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4999 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,1529 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | 9,2719 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,4812 | m2 | |
| 5 | Đổ đất mầu trồng cây | 3,9563 | m3 | |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,6371 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5937 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0869 | 100m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,0096 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,0096 | m2 | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt con tiện bê tông h=550 | 48 | con | |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | 32,96 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | 28,08 | m2 | |
| 3 | Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên | 14,04 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu | 9 | bộ | |
| 5 | Then cửa sổ | 8 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,04 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5044 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,42 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 44,28 | m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN TRẦN NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa hoa văn 600x600mm | 249,1607 | m2 | |
| P | HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 15,4163 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | 48,288 | m2 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh, vách chống thấm | 3,36 | m2 | |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 3 aptomat | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | 250 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 500 | m | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cọ chắn rác | 23 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 23 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 8 | Rắc co D32 | 1 | cái | |
| 9 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 10 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-48 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| V | PHẦN CHỐNG SÉT+PCCC+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | 18,5 | m | |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,4 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,074 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa ABC | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1905 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 38,1 | m3 | |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1 | 100m | |
| 14 | Rót nhựa đường | 1 | 100kg | |
| W | BỂ TỰ HOẠI+PHẦN BỂ TỰ NGẤM+PHẦN KHOAN GIẾNG+PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1462 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0548 | tấn | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,9569 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,8733 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0356 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,936 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 9 | cái | |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,24 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,064 | m2 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2454 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6912 | m3 | |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,2664 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0521 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0779 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0517 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 6 | cái | |
| 21 | Lớp than củi + than xỉ lọc | 2,8037 | m3 | |
| 22 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | 2,8037 | m3 | |
| 23 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | 2,1028 | m3 | |
| 24 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | 40 | 1m khoan | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 0,35 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,05 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,3 | 100m | |
| 29 | Hộc để máy bơm | 1 | cái | |
| 30 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,74 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 43,7017 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,8838 | m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,1651 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 27,3938 | m3 | |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% x giá trị xây lắp dự thầu | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.411426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.822852E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng xây mớiNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.591.998.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.183.997.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70KG | đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Khoan BT 0,62KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | May cắt, uốn thép 5KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi 25T | đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khi Diezel 360m3/h | đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi