Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Bình Phúc, huyện Văn Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728018-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Bình Phúc, huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20210721804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:41:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,9103 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,5087 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,8759 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 22,0233 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,5836 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0643 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,9442 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,5043 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 13,8786 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 24,6975 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2608 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,207 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,3885 tấn
14 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 11,8279 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,473 100m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,957 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,3306 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,208 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3754 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,3797 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 15,7282 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,4298 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3463 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,9444 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 36,445 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 4,0933 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,8412 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0657 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,2138 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3344 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,106 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,2447 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,5114 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,3236 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,3783 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 79,6821 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 17,0249 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 62,316 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 470,8358 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 693,778 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 48,7432 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 300,7704 m2
28 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 34,1 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 121,04 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 73,27 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 533,1518 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 909,1956 m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,756 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,402 m3
35 Láng, mài granitô tam cấp Chương V E-HSMT 13,716 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,792 m3
37 Láng, mài granitô tam cấp Chương V E-HSMT 21,6604 m2
38 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 0,2972 tấn
39 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép fi D20 Chương V E-HSMT 17,269 kg
40 Cung cấp và lắp đặt nắp đậy lên mái bằng tôn KT 820x820mm Chương V E-HSMT 1 cái
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,4219 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 12,0541 m3
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Chương V E-HSMT 174,5148 m2
44 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 56,1376 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Chương V E-HSMT 37,7196 m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V E-HSMT 168,196 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 37,0156 m2
48 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm chân đỡ bằng inox Chương V E-HSMT 13,44 m2
49 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Chương V E-HSMT 32,8 m2
50 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Chương V E-HSMT 25,92 m2
51 Khóa cửa Chương V E-HSMT 10 bộ
52 Sản xuất vách kính khung thép kính dày 6,38mm Chương V E-HSMT 8,61 m2
53 Lắp dựng cửa Chương V E-HSMT 67,33 m2
54 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V E-HSMT 0,3675 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 13,7315 1m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 29,16 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 76,842 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 34,152 m2
59 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm Chương V E-HSMT 0,6194 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6194 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 56,364 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Chương V E-HSMT 1,9334 100m2
63 Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,8519 1m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,284 m3
65 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2519 m3
66 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4534 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 5,1296 m2
68 Lát gạch thẻ, vữa lót M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 5,1296 m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Chương V E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 48 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 12 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 18 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 6 cái
15 Tủ điện KT300x200x150 Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat Chương V E-HSMT 5 hộp
17 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 Chương V E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V E-HSMT 5 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 250 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V E-HSMT 350 m
25 Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địa Chương V E-HSMT 4,8 1m3
26 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 3 cái
27 Bầu sứ chân kim thu sét Chương V E-HSMT 3 quả
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 55 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Chương V E-HSMT 12 m
30 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Chương V E-HSMT 10 cái
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 4 cọc
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,048 100m3
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x800x180 Chương V E-HSMT 2 cái
2 Nội qui, tiêu lệch chữa cháy Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Bình bọt chữa cháy ABC 4kg (MFZ4) Chương V E-HSMT 4 bình
4 Bình chữa cháy CO2( MT3) Chương V E-HSMT 4 bình
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,3 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-20mm Chương V E-HSMT 2 cái
13 Kép ren inox Chương V E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm Chương V E-HSMT 16 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt van khóa D50mm Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-20mm Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 20 cái
21 Dây cấp nước Chương V E-HSMT 20 cái
22 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 26 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt tê PVC 90 độ D90 Chương V E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt van khóa D34mm Chương V E-HSMT 1 cái
41 Rọ chắn rác inox Chương V E-HSMT 8 cái
F BỂ TỰ HOẠI, BỂ THẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0806 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,52 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,432 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT 0,0346 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,3693 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 11,34 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 12,489 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 31,7424 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0264 100m2
11 Gia công cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,0404 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,432 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 8 cái
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 23,829 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0818 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2304 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,0888 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0174 100m2
19 Gia công cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,0054 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,1317 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lớp than củi + than xỉ lọc Chương V E-HSMT 0,9346 m3
23 Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 Chương V E-HSMT 0,9346 m3
24 Lớp gạch xếp dầy 0,3m Chương V E-HSMT 0,7009 m3
G BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1038 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5766 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0383 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0575 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1606 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0107 100m2
8 Gia công cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,0328 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,5552 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,9295 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 10,184 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,408 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 16,2284 m2
14 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Chương V E-HSMT 0,6724 m2
15 Bản lề lắp khung Chương V E-HSMT 2 cái
16 Khóa Việt Tiệp Chương V E-HSMT 1 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V E-HSMT 10 cây
2 Dọn dẹp mặt bằng cây bụi Chương V E-HSMT 2 công
3 Rải nilong Chương V E-HSMT 276 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 27,6 m3
I NHÀ XE TẬN DỤNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Chương V E-HSMT 74,292 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,3768 tấn
3 Đào trụ cột nhà xe Chương V E-HSMT 0,896 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,896 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,0165 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0522 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,1083 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2163 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 40,686 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V E-HSMT 0,7429 100m2
J ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6747 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6747 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6747 100m3/ 1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trên dày 12cm Chương V E-HSMT 0,2699 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,24 100m2
6 Rải nilong Chương V E-HSMT 224,9 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 35,984 m3
8 Cắt khe Chương V E-HSMT 7,5 10m
K CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0144 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0836 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0234 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0992 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,3945 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,6 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,6361 m3
10 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 19,4392 m2
11 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,329 tấn
12 Lắp dựng cổng Chương V E-HSMT 9 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,612 1m2
14 Gia công và lắp dựng mũi giáo cổng bằng thép Chương V E-HSMT 53 cái
15 Lắp đặt bánh xe bi 30x30 Chương V E-HSMT 10 cái
16 Bịt tôn cổng sắt Chương V E-HSMT 1,98 m2
17 Biển trụ sở (Dùng loại biển hộp, mặt sau bịt tôn, mặt trước và chữ Amilu) Chương V E-HSMT 6,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->