Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Bình Phúc, huyện Văn Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Bình Phúc, huyện Văn Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:41:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,029,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8759 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,0233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5836 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9442 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8786 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,6975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,3885 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,8279 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3306 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3754 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3797 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,7282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,4298 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,9444 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,0933 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,8412 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2447 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,5114 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3783 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,6821 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0249 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,316 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 470,8358 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 693,778 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,7432 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 300,7704 | m2 |
| 28 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,04 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,27 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 533,1518 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 909,1956 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 35 | Láng, mài granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 37 | Láng, mài granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 21,6604 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép fi D20 | Chương V E-HSMT | 17,269 | kg |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy lên mái bằng tôn KT 820x820mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4219 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,0541 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 174,5148 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 56,1376 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,7196 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V E-HSMT | 168,196 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 37,0156 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm chân đỡ bằng inox | Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Chương V E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Sản xuất vách kính khung thép kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa | Chương V E-HSMT | 67,33 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,7315 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 76,842 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,152 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Chương V E-HSMT | 0,6194 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6194 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,364 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 1,9334 | 100m2 |
| 63 | Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,8519 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2519 | m3 |
| 66 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4534 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1296 | m2 |
| 68 | Lát gạch thẻ, vữa lót M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1296 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tủ điện KT300x200x150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 25 | Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x800x180 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Nội qui, tiêu lệch chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg (MFZ4) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2( MT3) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép ren inox | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Dây cấp nước | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI, BỂ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3693 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,489 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,7424 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,829 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0888 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,1317 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Chương V E-HSMT | 0,9346 | m3 |
| 23 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Chương V E-HSMT | 0,9346 | m3 |
| 24 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Chương V E-HSMT | 0,7009 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1606 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,5552 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9295 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,184 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,408 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,2284 | m2 |
| 14 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Chương V E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| 15 | Bản lề lắp khung | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng cây bụi | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Rải nilong | Chương V E-HSMT | 276 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6 | m3 |
| I | NHÀ XE TẬN DỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 74,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 3 | Đào trụ cột nhà xe | Chương V E-HSMT | 0,896 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,686 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 0,7429 | 100m2 |
| J | ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6747 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6747 | 100m3/ 1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trên dày 12cm | Chương V E-HSMT | 0,2699 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong | Chương V E-HSMT | 224,9 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,984 | m3 |
| 8 | Cắt khe | Chương V E-HSMT | 7,5 | 10m |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3945 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6361 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,4392 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,612 | 1m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng mũi giáo cổng bằng thép | Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt bánh xe bi 30x30 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Bịt tôn cổng sắt | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 17 | Biển trụ sở (Dùng loại biển hộp, mặt sau bịt tôn, mặt trước và chữ Amilu) | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi