Gói thầu: Gói thầu SCL11-2021: Thi công sửa chữa, gia cố đường D2 đoạn vào Cửa nhận nước - Thủy điện Sông Bung 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL11-2021: Thi công sửa chữa, gia cố đường D2 đoạn vào Cửa nhận nước - Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:38:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,135,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe lu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy nén khí 660m3/h-1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun vẩy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy phun vẩy 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy khoan xoay đập tự hành f76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY ÂM TẠI KM0+050 TRÊN TUYẾN Đ2 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 443 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3945 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 tường h | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9081 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 165,186 | m3 |
| 6 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,06 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8476 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8891 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,285 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,275 | m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m |
| 13 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8774 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 509,6929 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 911,2558 | m3 |
| 16 | Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260,341 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,1091 | m3 |
| 18 | Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 785,8362 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của tường chắn) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.561,3863 | m3 |
| 20 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3604 | m3 |
| 21 | Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 272,0685 | m2 |
| 23 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 25 | Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K98 sâu 30cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 247,335 | m2 |
| 26 | Đào mặt đường cũ bằng nhân công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7769 | m3 |
| 27 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25 m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,146 | m3 |
| 28 | Cắt mặt đường BTN dày= | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 29 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,467 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của phần mặt đường) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9228 | m3 |
| 31 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1791 | m3 |
| 32 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1687 | m3 |
| 33 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6412 | m3 |
| 34 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7699 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của phần gia cố lề dọc theo ốp mái) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2513 | m3 |
| 36 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,764 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7048 | m2 |
| 38 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,251 | m2 |
| 39 | Cốt thép D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5866 | Tấn |
| C | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY ÂM TẠI KM0+150 TRÊN TUYẾN Đ2 | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7905 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1937 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5099 | m3 |
| 4 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 14-17 Dmax10mm XM PC40, dày 10cm bằng máy phun vẩy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,5115 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,5115 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ f51mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm đá IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 644,6633 | m |
| 7 | Sản xuất lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5326 | tấn |
| 8 | Lắp ống nhựa PVC D=50mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3891 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2921 | m2 |
| 10 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 11 | Đào đất C4 nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8375 | m3 |
| 12 | Đào đá C4 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1859 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158,5333 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất | Loại xe tự đổ 10T | 2 |
| 5 | Xe lu | Loại xe lu 16T | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Loại máy nén khí 660m3/h-1200m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun vẩy | Loại Máy phun vẩy 9m3/h | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay đập tự hành | Loại Máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi