Gói thầu: Gói thầu SCL11-2021: Thi công sửa chữa, gia cố đường D2 đoạn vào Cửa nhận nước - Thủy điện Sông Bung 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672889-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL11-2021: Thi công sửa chữa, gia cố đường D2 đoạn vào Cửa nhận nước - Thủy điện Sông Bung 4
Số hiệu KHLCNT 20210668119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:38:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,135,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển đất
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại xe lu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại máy nén khí 660m3/h-1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun vẩy
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy phun vẩy 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy khoan xoay đập tự hành f76mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Chi phí khác
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY ÂM TẠI KM0+050 TRÊN TUYẾN Đ2
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật150,075m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật443m2
3Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3945Tấn
4Cốt thép D>18 tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9081Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật165,186m3
6Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,388m3
7Ván khuôn thép móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật109,06m2
8Làm tầng lọc Đá dăm 4x6Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8476m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8891m3
10Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,285m2
11Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,275m2
12Lắp ống nhựa PVC D=100mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,56m
13Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8774m3
14Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật509,6929m3
15Đào móng BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật911,2558m3
16Đào đá C4 bằng máy đào nền đường làm mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật260,341m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,1091m3
18Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật785,8362m3
19Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của tường chắn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.561,3863m3
20Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,3604m3
21Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,42m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật272,0685m2
23Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,04m2
25Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K98 sâu 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật247,335m2
26Đào mặt đường cũ bằng nhân côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,7769m3
27Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25 m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,146m3
28Cắt mặt đường BTN dày=Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m
29Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,467m3
30Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của phần mặt đường)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,9228m3
31Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,1791m3
32Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1687m3
33Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,6412m3
34Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7699m3
35Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2km (đất đào của phần gia cố lề dọc theo ốp mái)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,2513m3
36Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,764m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,7048m2
38Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,251m2
39Cốt thép DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5866Tấn
C XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY ÂM TẠI KM0+150 TRÊN TUYẾN Đ2
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,7905m3
2Dăm sạn đệm DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1937m3
3Đào đất C4 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,5099m3
4Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng Bê tông 20Mpa (M250) độ sụt 14-17 Dmax10mm XM PC40, dày 10cm bằng máy phun vẩyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.052,5115m2
5Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.052,5115m2
6Khoan lỗ f51mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm đá IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật644,6633m
7Sản xuất lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5326tấn
8Lắp ống nhựa PVC D=50mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,3891m
9Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2921m2
10Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,541m3
11Đào đất C4 nền đường bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,8375m3
12Đào đá C4 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,1859m3
13Cốt thép móng DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3718tấn
14Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ cự ly 2kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật158,5333m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 1 (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu. Trường hợp Liên danh phải đáp ứng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT 1 (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.(ii) Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 1,25m31
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông có thùng trọn 250 lít trở lên3
3 Máy đầm cóc Loại đầm cóc tối thiểu là 70kg2
4 Ô tô vận chuyển đất Loại xe tự đổ 10T2
5 Xe lu Loại xe lu 16T1
6 Máy nén khí Loại máy nén khí 660m3/h-1200m3/h1
7 Máy phun vẩy Loại Máy phun vẩy 9m3/h1
8 Máy khoan xoay đập tự hành Loại Máy khoan xoay đập tự hành f76mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->