Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727391-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210671142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (Tổng cục Thuế cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:33:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,761,352,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯU TRỮ - KHU B
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,075 m2
2 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,885 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2675 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,0678 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6555 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6555 m3
7 Phá dỡ lớp vữa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,0678 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2675 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.921,748 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,428 m2
11 Vệ sinh mặt sê nô, sảnh trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,068 m2
13 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,012 m2
14 Cạo bỏ lớp gỉ trên thang sắt nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,325 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,031 m2
17 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,031 m2
18 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,325 m2
19 Ốp gạch chân tường 200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2675 m2
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0576 m3
21 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,56 m2
22 Ốp, lát đá hoa cương cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2328 m2
23 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2675 m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,16 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 m2
26 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,658 m2
27 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3828 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
B SÂN TRỐNG - KHU B
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9458 100m2
2 Tháo dỡ nhà WC ngoài trời (bao gồm thiết bị vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
3 Hút bồn cầu nhà WC ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ BẢO VỆ - KHU B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,225 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,905 m2
3 Vệ sinh sê nô + mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,297 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,765 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,194 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,655 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,74 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,964 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,297 m2
D HÀNG RÀO - KHU B
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5379 tấn
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95 m2
6 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,76 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3595 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3595 m3
10 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,395 m2
11 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,395 m2
12 SXLD cửa cổng khung sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3737 1m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3513 m3
15 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6345 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3173 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0892 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0498 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,648 m2
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1255 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,985 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,508 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,304 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,812 m2
35 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
36 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3103 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
39 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95 m2
40 SXLD Bảng hiệu Đá Granite (kể cả bảng tên inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E NHÀ XE - KHU B
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1826 m2
6 Gia cố nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà xe
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1826 1m2
F HỆ THỐNG CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU B
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
2 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0922 m3 bùn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1cấu kiện
G NHÀ THI ĐẤU - KHU A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,8 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 100m2
3 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
4 Vệ sinh cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,332 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
7 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m2
10 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,804 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 100m2
H LIÊN KẾT NHÀ XE - NHÀ ĂN - KHU A
1 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
2 Phá dỡ lớp vữa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
7 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8576 m2
9 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
10 SXLD tấm alu làm tường liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,455 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,215 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2144 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2144 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m2
15 Tháo dỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m
16 SXLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m
I NHÀ ĂN - KHU A
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,062 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
5 Vệ sinh sê nô, sàn mái trước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,686 m2
6 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6995 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6179 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,405 m2
10 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,007 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,007 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,405 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,686 m2
15 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4795 m2
16 Lát nền vệ sinh tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
17 Vệ sinh cửa tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,555 m2
18 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
19 SXLD cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6179 m2
21 Làm lại lớp đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,647 m2
J SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - KHU A
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cấu kiện
2 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3 bùn
3 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8896 m3
4 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7183 100kg
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 1cấu kiện
9 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9002 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 10m
K NHÀ XE - NHÀ KHO (NHÀ XE) - KHU A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9425 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,072 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3552 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3981 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3327 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 100m2
22 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3184 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,849 m3
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1211 tấn
28 Gia công xà gồ thép 0,8726 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,8726 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3596 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3984 1m2
32 SXLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m
L NHÀ BẢO VỆ - KHU A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1401 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6715 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2366 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1152 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9663 100kg
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m3
29 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
30 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100kg
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7996 100kg
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100kg
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7795 m3
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1253 100kg
39 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 100m2
40 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5345 m3
41 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,635 m2
43 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,81 m2
44 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,364 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 100m2
52 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,05 m2
53 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2968 m2
54 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0868 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2968 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0868 m2
57 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
58 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
59 SXLD vách kính khung nhôm các loại hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2592 m2
60 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 100m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 m3
62 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 m2
63 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
M HÀNG RÀO - KHU A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2304 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
17 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,575 m2
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 tấn
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
21 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,651 m2
22 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,651 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,288 1m2
24 SXLD cửa cổng khung sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
25 SXLD cửa cổng chính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
26 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m2
27 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,775 m2
28 SXLD Bảng hiệu Đá Granite (kể cả bảng tên inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
31 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4834 tấn
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
33 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,32 m2
34 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,32 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,494 1m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3366 100kg
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3122 m3
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,31 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,47 m2
41 Ốp đá chẻ 50x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
42 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
44 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 100kg
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3062 m3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,451 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,944 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,395 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,395 m2
55 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,353 m2
56 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,353 m2
N NHÀ KHO - KHU A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,96 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
6 Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
O SÂN THƯỢNG NHÀ CHÍNH - KHU A
1 Vệ sinh sân thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 NC
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,54 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8603 100m2
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
10 Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m2
15 SXLD vách kính khung nhôm các loại hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,848 m2
16 Thay kính bể màu trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
P ĐIỆN - NƯỚC - PCCC: NHÀ BẢO VỆ - KHU B
1 Tháo gỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo gỡ quạt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo gỡ mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tháo gỡ mặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tháo gỡ mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn dĩa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
23 Lắp đặt ổ mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
28 CCLĐ bình chữa cháy bột F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
29 CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Q ĐIỆN - NƯỚC - PCCC: KHO LƯU TRỮ - KHU B
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Tháo gỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Tháo gỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo gỡ quạt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Tháo gỡ mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Tháo gỡ mặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Tháo gỡ mặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tháo gỡ mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tháo gỡ tủ 11 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tháo gỡ chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tháo gỡ nút nhấn chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tháo gỡ tủ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tháo gỡ đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Tháo gỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Tháo gỡ bồn nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt đèn dĩa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
25 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
27 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 hộp
35 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.371 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt box kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
48 Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
50 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Muối + than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
52 Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
53 Lắp đặt ổ mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
54 Lắp đặt switch 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
57 Lắp đặt trọn gói bộ camera Full HD 4 kênh hồng ngoại nguồn POE (2 ngoài trời) (2 trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 CCLĐ đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 CCLĐ đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 CCLĐ hộp tổ hợp nút nhấn khẩn, chuông báo, đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
61 CCLĐ tủ điều khiển + nối dây trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
62 CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
63 CCLĐ bình chữa cháy bột F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
64 CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
65 CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 CCLĐ bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt bộ xả lavabo nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt crephin d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt vòi lạnh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt phễu thu d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d114mmx3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d90mmx2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d60mmx2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d42mmx2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d34mmx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d27mmx1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d21mmx1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
82 Lắp đặt cút nhựa d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Lắp đặt cút nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đăt cút nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đăt cút nhựa d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đăt cút nhựa ren ngoài d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đăt cút nhựa ren trong d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đăt T giảm PVC d42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đăt T giảm PVC d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đăt T nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đăt nối d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đăt lơi nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đăt nối giảm PVC d42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đăt nối giảm PVC d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van thau d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt van cầu PVC d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt van cầu PVC d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đăt cút giảm PVC d90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đăt T nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đăt T nhựa d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đăt lơi nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đăt lơi nhựa d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đăt lơi nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Lắp đăt lơi nhựa d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đăt T cong nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đăt T cong nhựa d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt bồn nước inox 304 nằm 1500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
R ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: Nhà chính - KHU A
1 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
6 Lắp đặt MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Vệ sinh, lắp đặt, gas, sửa chữa,.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 máy
S ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ ĂN - KHU A
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo gỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Tháo gỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo gỡ mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tháo gỡ mặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháo gỡ mặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tháo gỡ mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn dĩa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt box kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
33 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
34 Lắp đặt tủ điện MDB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Muối + than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
37 Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
38 Lắp đặt ổ mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 CCLĐ đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 CCLĐ đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 CCLĐ hộp tổ hợp nút nhấn khẩn, chuông báo, đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 CCLĐ tủ điều khiển + nối dây trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
47 CCLĐ bình chữa cháy bột F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
48 CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt bộ xả lavabo nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt vòi lạnh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt phễu thu d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d90mmx2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d60mmx2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d34mmx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d27mmx1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d21mmx1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
60 Lắp đặt cút nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đăt cút nhựa ren ngoài d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đăt cút nhựa ren trong d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đăt T nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đăt nối d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đăt lơi nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt van thau d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đăt cút giảm PVC d90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đăt lơi nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đăt lơi nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đăt T cong nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đăt T giảm nhựa d90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
T ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ XE - KHU A
1 Tháo dỡ bóng đèn (AD Định mức lắp - Chỉ tính 50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo gỡ bảng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo gỡ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
17 Lắp đặt ổ mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
U ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ BẢO VỆ - KHU A
1 Tháo gỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo gỡ mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo gỡ mặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tháo gỡ mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn dĩa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
21 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->