Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (Tổng cục Thuế cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:33:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,761,352,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯU TRỮ - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,075 | m2 |
| 2 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,885 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2675 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,0678 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6555 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,0678 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2675 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,748 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,428 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt sê nô, sảnh trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,82 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,068 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,012 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp gỉ trên thang sắt nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,325 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,031 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,031 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,325 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2675 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0576 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,56 | m2 |
| 22 | Ốp, lát đá hoa cương cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2328 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2675 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,16 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,82 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,658 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3828 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| B | SÂN TRỐNG - KHU B | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ nhà WC ngoài trời (bao gồm thiết bị vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hút bồn cầu nhà WC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ - KHU B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,225 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,905 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô + mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,297 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,765 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,194 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,655 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,74 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,964 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,297 | m2 |
| D | HÀNG RÀO - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5379 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,76 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3595 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3595 | m3 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,395 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,395 | m2 |
| 12 | SXLD cửa cổng khung sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3737 | 1m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3513 | m3 |
| 15 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6345 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3173 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0892 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0498 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,648 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1255 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,985 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,508 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,304 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,812 | m2 |
| 35 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 36 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3103 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 39 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m2 |
| 40 | SXLD Bảng hiệu Đá Granite (kể cả bảng tên inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ XE - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1826 | m2 |
| 6 | Gia cố nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà xe |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1826 | 1m2 |
| F | HỆ THỐNG CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0922 | m3 bùn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1cấu kiện |
| G | NHÀ THI ĐẤU - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,332 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | m2 |
| 10 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,804 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | 100m2 |
| H | LIÊN KẾT NHÀ XE - NHÀ ĂN - KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 10 | SXLD tấm alu làm tường liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,455 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,215 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2144 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2144 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 16 | SXLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| I | NHÀ ĂN - KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,062 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô, sàn mái trước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,686 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6995 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6179 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,405 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,007 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,007 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,405 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,686 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4795 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 17 | Vệ sinh cửa tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,555 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 19 | SXLD cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6179 | m2 |
| 21 | Làm lại lớp đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,647 | m2 |
| J | SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 bùn |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | 100kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9002 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | 10m |
| K | NHÀ XE - NHÀ KHO (NHÀ XE) - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3552 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3327 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | 100m2 |
| 22 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,849 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1211 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,8726 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8726 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3984 | 1m2 |
| 32 | SXLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| L | NHÀ BẢO VỆ - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1401 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6715 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2366 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9663 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100kg |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7996 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100kg |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7795 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1253 | 100kg |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,635 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 44 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,364 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2968 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0868 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2968 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0868 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 59 | SXLD vách kính khung nhôm các loại hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2592 | m2 |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m3 |
| 62 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| 63 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| M | HÀNG RÀO - KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2304 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,575 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,651 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,651 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,288 | 1m2 |
| 24 | SXLD cửa cổng khung sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 25 | SXLD cửa cổng chính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 26 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 27 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,775 | m2 |
| 28 | SXLD Bảng hiệu Đá Granite (kể cả bảng tên inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,494 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3366 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3122 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,47 | m2 |
| 41 | Ốp đá chẻ 50x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 42 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100kg |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,395 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,395 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,353 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,353 | m2 |
| N | NHÀ KHO - KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| O | SÂN THƯỢNG NHÀ CHÍNH - KHU A | |||
| 1 | Vệ sinh sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | NC |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8603 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 15 | SXLD vách kính khung nhôm các loại hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m2 |
| 16 | Thay kính bể màu trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| P | ĐIỆN - NƯỚC - PCCC: NHÀ BẢO VỆ - KHU B | |||
| 1 | Tháo gỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo gỡ quạt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo gỡ mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo gỡ mặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo gỡ mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn dĩa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Lắp đặt ổ mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 28 | CCLĐ bình chữa cháy bột F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 29 | CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| Q | ĐIỆN - NƯỚC - PCCC: KHO LƯU TRỮ - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo gỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo gỡ quạt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tháo gỡ mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Tháo gỡ mặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Tháo gỡ mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo gỡ mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tháo gỡ tủ 11 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo gỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo gỡ nút nhấn chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo gỡ tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo gỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Tháo gỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Tháo gỡ bồn nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn dĩa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Muối + than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 52 | Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 53 | Lắp đặt ổ mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 57 | Lắp đặt trọn gói bộ camera Full HD 4 kênh hồng ngoại nguồn POE (2 ngoài trời) (2 trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | CCLĐ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | CCLĐ đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | CCLĐ hộp tổ hợp nút nhấn khẩn, chuông báo, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | CCLĐ tủ điều khiển + nối dây trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 63 | CCLĐ bình chữa cháy bột F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 64 | CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 65 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | CCLĐ bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ xả lavabo nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt crephin d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d114mmx3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d90mmx2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d60mmx2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d42mmx2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d34mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d27mmx1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d21mmx1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đăt cút nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đăt cút nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút nhựa ren ngoài d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa ren trong d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đăt T giảm PVC d42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đăt T giảm PVC d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đăt T nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đăt nối d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đăt lơi nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đăt nối giảm PVC d42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt nối giảm PVC d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van thau d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cầu PVC d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cầu PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đăt cút giảm PVC d90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đăt T nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đăt T nhựa d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đăt lơi nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đăt lơi nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đăt lơi nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đăt lơi nhựa d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đăt T cong nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đăt T cong nhựa d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bồn nước inox 304 nằm 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| R | ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: Nhà chính - KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Vệ sinh, lắp đặt, gas, sửa chữa,.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | máy |
| S | ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ ĂN - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo gỡ mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo gỡ mặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo gỡ mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo gỡ mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn dĩa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện MDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Muối + than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 37 | Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 38 | Lắp đặt ổ mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | CCLĐ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | CCLĐ đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | CCLĐ hộp tổ hợp nút nhấn khẩn, chuông báo, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | CCLĐ tủ điều khiển + nối dây trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 47 | CCLĐ bình chữa cháy bột F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 48 | CCLĐ hộp đặt bình chữa cháy đôi PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ xả lavabo nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d90mmx2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d60mmx2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d34mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d27mmx1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d21mmx1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đăt cút nhựa ren ngoài d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đăt cút nhựa ren trong d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt T nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đăt nối d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đăt lơi nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van thau d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đăt cút giảm PVC d90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đăt lơi nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đăt lơi nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đăt T cong nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đăt T giảm nhựa d90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ XE - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn (AD Định mức lắp - Chỉ tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo gỡ bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo gỡ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Băng keo đen, keo dán ống, tắc kê, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Lắp đặt ổ mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| U | ĐIỆN – NƯỚC – PCCC: NHÀ BẢO VỆ - KHU A | |||
| 1 | Tháo gỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo gỡ mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo gỡ mặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo gỡ mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn dĩa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4, 5 lỗ, mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi