Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727763-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210727631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:58:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa theo BVTK 6,3937 100m
2 Phá bỏ bó vỉa, vỉa hè cũ hư hỏng bằng búa căn theo BVTK 178,7 m3
3 Phá bỏ kết cấu bê tông nhựa hiện hữu theo BVTK 53,14 m2
4 Đào đất vỉa hè bằng nhân lực theo BVTK 146,41 m3
5 Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp 3 theo BVTK 1,4641 100m3
6 Đào gốc đường kính gốc cây theo BVTK 1 gốc
7 Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầu theo BVTK 1,787 100m3
8 Vận chuyển xà bần (đất cấp 4) đi đổ, cự ly 4Km tiếp theo theo BVTK 7,148 100m3
9 V/c xà bần (đất cấp 4) đi đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km theo BVTK 10,722 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu theo BVTK 2,9282 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 4Km tiếp theo theo BVTK 11,7128 100m3
12 V/c đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 6 Km ngoài phạm vi 5 Km theo BVTK 17,5692 100m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mm theo BVTK 79,2 m2
14 Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bó vỉa theo BVTK 4,0978 100m2
15 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa theo BVTK 3,1277 100m2
16 Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa loại 1 đổ tại chỗ theo BVTK 92,4672 m3
17 Bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa loại 2 đổ tại chỗ theo BVTK 7,2178 m3
18 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 10cm vỉa hè theo BVTK 184,114 m3
19 Bê tông đá 1x2 mác 300 dày 20cm, vỉa hè loại 2 theo BVTK 11,568 m3
20 Lát gạch Terrazzo M300 KT(400x400) vữa xi măng mác 75 vỉa hè theo BVTK 1.841,14 m2
21 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên theo BVTK 0,0797 100m3
22 Tưới nhựa thấm bám CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2 theo BVTK 53,14 m2
23 Sản xuất BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) theo BVTK 8,75 tấn
24 Vận chuyển BTN từ trạm trộn Hòn Ngang cự ly 4km đầu, ô tô 12T theo BVTK 0,0875 100T
25 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 12km tiếp theo, ô tô 12T theo BVTK 1,05 100T
26 Thi công lớp bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5mm) dày 7cm theo BVTK 0,5314 100m2
27 Đào đất hố móng theo BVTK 74,5 m3
28 Đắp đất hố móng theo BVTK 25,5 m3
29 C/cấp, L/đặt, tháo dỡ ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗ theo BVTK 2,5225 100m2
30 Bê tông đá 1x2 mác 200 lỗ trồng cây theo BVTK 12,5 m3
31 Cung cấp đất màu lỗ trồng cây theo BVTK 29,5 m3
32 Cung cấp tấm composite 140x140x3cm hố trồng cây theo BVTK 25 tấm
33 Lắp đặt tấm composite hố trồng cây theo BVTK 25 tấm
34 Cung cấp cây Sấu cao h>=3m, đường kính d>=5cm theo BVTK 25 cây
35 Trồng cây xanh (KT bầu 0,6x0,6x0,6) theo BVTK 25 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90 ngày) theo BVTK 25 cây
37 Duy trì cây xanh mới trồng (cây/năm) theo BVTK 25 cây
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá bỏ thành hố thu hiện hữu theo BVTK 7,91 m3
2 Đào đất hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3 theo BVTK 11,2 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 theo BVTK 0,034 100m3
4 Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầu theo BVTK 0,0791 100m3
5 Vận chuyển xà bần (đất cấp 4) đi đổ, cự ly 4Km tiếp theo theo BVTK 0,3164 100m3
6 V/c xà bần (đất cấp 4) đi đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km theo BVTK 0,4746 100m3
7 Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng theo BVTK 0,8 m3
8 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố theo BVTK 0,0944 100m2
9 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố theo BVTK 1,48 m3
10 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn theo BVTK 0,2492 100m2
11 SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi đúc sẵn theo BVTK 0,58 100m2
12 Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D theo BVTK 0,6225 tấn
13 Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D theo BVTK 0,5923 tấn
14 Cung cấp thép góc L40x40x4 theo BVTK 104,25 kg
15 Gia công, lắp đặt thép góc L40x40x4 theo BVTK 104,25 kg
16 Mạ kém thép góc L40x40x4 theo BVTK 104,25 kg
17 Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn theo BVTK 4,09 m3
18 Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tương đương) theo BVTK 3,4 m3
19 Đệm VXM mác 75 dày 2cm theo BVTK 6,84 m2
20 Ván khuôn đổ bê tông chèn nắp theo BVTK 0,0693 100m2
21 Bê tông đá 1x2 mác 300 chèn nắp theo BVTK 0,81 m3
22 Cung cấp nắp ga composite tải trọng 25T (vỉa hè) theo BVTK 23 cái
23 Cung cấp song chăn rác ngăn mùi thủy lực composite KT(700x500x60)mm theo BVTK 20 cái
24 Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200 theo BVTK 20 cái
25 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5,9mm theo BVTK 0,2 100m
26 Lắp đặt đan chìm, nắp gang >50kg theo BVTK 111 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->