Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724972-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210667953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:54:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,598,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH LÁNG ĐÁY TỪ K43-0,45m-K76
1 Vệ sinh, nạo vét tuyến kênh Xem Chương V 3 công
2 Đánh xờm Xem Chương V 276,25 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 276,25 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 331,5 m2
5 Hót sạt kênh Xem Chương V 26,01 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 16,8 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,7767 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem Chương V 0,816 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 240 cái
B KÊNH BTCT M150 CỌC K1 - K43-0,45m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Xem Chương V 112,21 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem Chương V 112,21 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Xem Chương V 5,7019 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem Chương V 15,0786 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Xem Chương V 3,0105 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Xem Chương V 5,8771 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 68,5245 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 200,1393 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 81,4647 m3
10 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 28,863 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V 6,3872 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V 11,3802 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V 3,8251 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Xem Chương V 6,1657 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V 6,3872 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V 11,3802 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V 3,8251 100m3/1km
18 Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi Xem Chương V 6,1657 100m3/1km
19 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 532,6916 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 36,3347 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 51,986 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 1,015 m3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 17,78 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Xem Chương V 32,4224 m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 11,5309 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 5,2667 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 25,83 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 1,1942 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem Chương V 1,2546 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V 369 cái
C LÀM LẠI THÀNH KÊNH K50-51-0,1m VÀ K65+2,25m-K66
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 4,554 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 7,326 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 12,21 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Xem Chương V 3,725 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem Chương V 3,725 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 1,2826 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 1,8346 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 0,04 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,63 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Xem Chương V 0,9536 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 0,4064 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 0,1866 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,26 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0583 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem Chương V 0,0612 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V 18 cái
D RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1,53 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 4,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 5,6712 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,3056 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,2454 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Xem Chương V 1,0337 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Xem Chương V 0,093 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V 34 cái
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh Xem Chương V 0,9452 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Xem Chương V 2,928 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->