Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:10:00 đến ngày 2021-07-20 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố nhý: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyển giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 (định lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram) | 2.365 | Gram | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 gram giấy A4 (định lượng 70gsm, 210x297mm, 500 tờ/gram) | |
| 2 | Giấy A5 (định lượng 70gsm, 105x 148,5mm, 500 tờ/gram) | 2.918 | Gram | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 gram giấy A5 (định lượng 70gsm, 105x 148,5mm, 500 tờ/gram) | |
| 3 | Bấm kim số 10 | 140 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bấm kim số 10 | |
| 4 | Arap trung | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Bấm kim-100 tờ | 1 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 6 | Acco nhựa (VNC 50cái/hộp - KT 50x80mm) | 11 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 7 | Băng keo trong khổ 1cm | 2 | cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 8 | Băng keo trong khổ 5cm, dài 100yard | 190 | cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 9 | Băng keo dán gáy, 5cm, dài 100yard | 52 | cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 10 | Băng keo xốp 2 mặt, khổ 4,8cm, dài 20yard | 48 | cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 11 | Bìa nút (KT 25 x 35cm) | 2.450 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 bìa nút (KT 25 x 35cm) | |
| 12 | Bìa lá (KT 20 x 30 cm) | 240 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 13 | Bìa lỗ khổ A4 loại 500gr (100 cái/ xấp) | 17 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 14 | Giấy bìa màu thơm A4 (160gsm, 100 tờ/xấp) | 46 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Bìa màu mỏng A4 (TMA4, 250 tờ/xấp) | 2 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 16 | Giấy bìa kiếng (dày 1,5mm, 1kg/xấp) | 20 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 17 | bìa giấy 3 dây 15cm (210 x 330mm) mã hàng 00101-04 | 300 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bìa giấy 3 dây 15 cm (210 x 330mm) | |
| 18 | Bìa giấy 3 dây 7cm (210 x 330mm) mã hàng 00101-06 | 900 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái bìa giấy 3 dây 7 cm (210 x 330mm) | |
| 19 | Bìa còng A4 7P, 1 mặt si FO-BC02 | 58 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 20 | Cặp hộp gấp 5cm (360x250x50)mm | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Cặp hộp gấp 7cm (360x250x50)mm | 27 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 22 | Cặp hộp gấp 15cm (360x250x50)mm | 5 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 23 | Cặp hộp gấp 30cm | 40 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 24 | Giấy ép plastis khổ A4 - dày 80 mic - 100 tờ | 2 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 25 | Giấy ép plastis khổ A3 - dày 80 mic - 100 tờ | 4 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Keo dán giấy (30ml) | 1.139 | Lọ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 lọ keo dán giấy (30ml) | |
| 27 | Giấy kẻ ngang | 4 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Kéo gia dụng (NHK-9ID, 9'') | 108 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 29 | Kẹp bướm 105-15mm (12 cái/hộp) | 30 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 30 | Kẹp bướm 107-19mm (12 cái/hộp) | 218 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Kẹp bướm 111-25mm (12 cái/hộp) | 16 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 32 | Kẹp bướm 155-32mm (12 cái/hộp) | 305 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 33 | Kẹp bướm 200-41mm (12 cái/hộp) | 166 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 34 | Kẹp bướm 260-51mm (12 cái/hộp) | 120 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 35 | Kim bấm số 10 | 1.534 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 36 | Kim bấm số 3 | 8 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Kim bấm Arap đại | 31 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Kẹp giấy tam giác C62 (100 cái/ hộp) | 266 | hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Tăm bông (70x110)mm | 19 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 40 | Mực tăm bông (MTB 068) | 20 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 41 | Mực dấu (28ml) màu xanh, đỏ | 143 | hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 42 | Bìa trình ký đôii A4 | 19 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Sáp đếm tiền | 70 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Dao trổ SDI 0404 nhỏ | 2 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Lưỡi dao trổ SDI nhỏ 1403 | 4 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Dao rọc giấy lớn | 6 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Lưỡi dao lớn | 4 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 48 | Tẩy bút chì E 06 | 153 | Cục | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 49 | Giấy A3, 70gsm, 500 tờ/ xấp | 105 | Gram | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 50 | Viết 150UB xanh | 250 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 51 | Gọt bút chì 0594 | 30 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 52 | Bút bi đỏ 079 xanh, đỏ, đen | 5.300 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cây bút bi-79 xanh, đỏ, đen | |
| 53 | Viết chì gỗ GP-04HB | 335 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cây viết chì gỗ GP-04HB | |
| 54 | Xóa kéo DP-911 (5mmx10m) | 147 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 55 | Viết xóa nước CP-02 | 85 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 56 | Chổi quét máy vi tính văn phòng | 8 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 57 | Khay nhựa hồ sơ 3 ngăn | 19 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 58 | Máy tính DF - 120MS | 28 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 59 | Giấy than xanh A4 (100 tờ/xấp) | 2 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 60 | Gỡ kim nhỏ 1029 | 15 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 61 | Giấy ghi chú UNC (3x3)cm | 80 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 62 | Giấy Note deli 5 màu phân trang nhựa | 12 | xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 63 | Viết dạ quang HL-03 | 52 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 64 | Viết bảng WB03 màu xanh, đỏ | 240 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 65 | Viết lông kim 2 đầu màu đỏ, xanh, đen | 81 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 66 | Viết lông dầu xanh, đỏ | 182 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Sổ bìa da A4 dày 15x20cm | 31 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 68 | Sổ bìa da A4 dày 21x30cm | 16 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 69 | Sổ công văn đi, đến (CVD 30cmx35cm) dày 200 trang | 11 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 70 | Sổ bìa cứng thừa đầu B4 240 trang | 8 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 71 | Thước kẻ dẻo 30cm | 107 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 72 | Thước kẻ cứng 30cm | 4 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 73 | Thước kẻ cứng 50cm | 4 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 74 | Khay đựng bút No.168 | 6 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 75 | Bìa bao vở học sinh 17x20cm | 210 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 76 | Nhựa cuồn (Nilong bao tập) | 92 | m | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 77 | Miếng lót chuột | 49 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 78 | Bảng meka 1m2 | 2 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 79 | Lưỡi lam | 2 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 80 | Sổ book 60 trang (23*32) | 5 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 81 | Viết có đế để bàn | 18 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 82 | Dụng cụ bấm lỗ giấy | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 83 | Vở 96 trang | 506 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 quyển vở 96 trang | |
| 84 | Vở 200 trang | 292 | quyển | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 quyển vở 200 trang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố nhý: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển giao hàng hóa | 2 | Lao động phổ thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi