Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng khác năm 2021 của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng khác năm 2021 của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:08:00 đến ngày 2021-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng khác.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyển giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước rủa tay có vòi 180ml | 379 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai Nước rửa tay xà phòng diệt khuẩn có vòi 180ml | |
| 2 | Giấy vệ sinh (1 lố 10 cuộn) | 488 | lố | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 3 | Khăn Cotton 29x43cm | 901 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái khăn 29x43cm | |
| 4 | Chai xịt phòng hương chanh 280ml | 15 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Bình xịt côn trùng 600ml | 53 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 6 | Nước lau kính 800ml | 24 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 7 | Pin 3A | 74 | cặp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 8 | Pin tiểu AA 1,5V | 247 | cặp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: Pin tiểu AA 1,5V | |
| 9 | Pin đại | 80 | cặp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 10 | Pin trung R14UT 2S-V | 48 | cặp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 11 | Đèn pin khám bệnh | 9 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 12 | Chai chanh 800g | 14 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 13 | Ổ khóa 50mm | 52 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 14 | Khăn giấy lót (30x30)cm (1k/gói) | 24 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Hộp quẹt ga | 12 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 16 | Khăn trắng vuông 25x25cm | 640 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 17 | Tăm bông ráy tai 170 cây/hộp | 20 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 18 | Nước tẩy bồn cầu diệt khuẩn 500ml | 665 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai nước tẩy bồn cầu diệt khuẩn 500ml | |
| 19 | Nước lau sàn hương bạc hà 1kg | 805 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai nước lau sàn hương bạc hà 1kg | |
| 20 | Xà phòng cục 90g | 104 | cục | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Bột giặt 6 kg (dùng cho máy giặt) | 40 | bịch | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 bịch Bột giặt 6 kg (dùng cho máy giặt) | |
| 22 | Bột giặt 800g (dùng cho giặt tay) | 611 | bịch | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: Bột giặt 800g (dùng cho giặt tay) | |
| 23 | Túi nilong đen 2 quai 50x80cm (đựng 20kg) | 30 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 24 | Túi nilong xanh 2 quai 50x80cm (đựng 20kg) | 460 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Túi nilong xanh 2 quai 50x80cm (đựng 20kg) | |
| 25 | Bị nilong trắng trong 5x10cm | 46 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Bị nilong trắng trong 7x14cm | 16 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 27 | Bị nilong trắng trong 9x16cm | 65 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Túi nilong trắng 2 quai 44x70cm (đựng 15kg) | 140 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 29 | Túi nilong vàng 2 quai 45x65cm (đựng 10kg) | 260 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Túi nilong vàng 2 quai 45x65cm (đựng 10kg) | |
| 30 | Túi nilong vàng 2 quai 30x50cm (đựng 5kg) | 246 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Túi nilong xanh 2 quai 45x65cm (đựng 10kg) | 639 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Túi nilong xanh 2 quai 45x65cm (đựng 10kg) | |
| 32 | Túi nilong xanh 2 quai 30x50cm (đựng 5kg) | 284 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 33 | Túi nilong trắng 2 quai 20x30cm (đựng 1kg) | 432 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 34 | Túi nilong trắng 2 quai 25x35cm (đựng 2kg) | 408 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 35 | Túi nilong trắng 2 quai 15x25cm (đựng 0,5kg) | 262 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 36 | Nùi lau nhà | 96 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Chổi đót cán nhựa | 250 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Chổi cọng dừa | 144 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Chổi lông quét bàn loại lớn | 32 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 40 | Chổi quét nước | 52 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 41 | Chổi quét mạng nhện | 6 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 42 | Bàn chải nhựa giặt đồ | 16 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Cân đồng hồ loại 2kg | 1 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Cây gấp rác | 17 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Hốt rác nhựa | 63 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Cây chà Toilet | 70 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Gàu múc nước nhôm | 26 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 48 | Ca múc nước nhựa lớn | 22 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 49 | Thau nhựa giặt đồ đường kính 50cm | 15 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 50 | Thau Inox đường kính 50cm | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 51 | Cây lau nhà vắt tay | 96 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 52 | Cây lau nhà vắt cán | 44 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 53 | Dây thun loại nhỏ O16 (500g) | 44 | bịch | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 54 | Dây thun loại lớn O38 (500g) | 49 | bịch | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 55 | Găng tay cao su size L | 168 | cặp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 56 | Thùng rác nhựa có nắp đại | 19 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 57 | Thùng rác nhựa có nắp lớn | 15 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 58 | Dậm chân nhựa | 18 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 59 | Dậm chân vải | 32 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 60 | Móc nhôm phơi đồ nhôm | 50 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 61 | Chiếu 8 tất tốt | 5 | chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 62 | Chiếu 9 tất tốt | 67 | chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 63 | Chiếu 1,2m tốt | 2 | chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 64 | Chiếu 1,4m tốt | 2 | chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 65 | Chiếu 1,6m tốt | 4 | chiếc | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 66 | Gối 40x60cm | 60 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Bao gối | 13 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 68 | Rỗ nhựa 20x30cm | 43 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 69 | Rỗ nhựa 40x60cm | 4 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 70 | Giỏ nhựa đại cao 70cm | 5 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 71 | Ly nhựa nhỏ | 92 | lố | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 72 | Nước tẩy 1 lít | 300 | chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 73 | Xô nhựa 12 lít | 6 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 74 | Xô nhựa 20 lít | 41 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 75 | Xô nhựa 60 lít | 9 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 76 | Thùng nhựa 80 lít | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 77 | Ly thủy tinh cao 8cm | 7 | lố | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 78 | Chùi nhôm | 90 | miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 79 | Chùi xanh | 76 | miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 80 | Ủng Size 41 | 6 | đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 81 | Giỏ nhựa lớn hai quai | 3 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 82 | Mùng 1m4 | 1 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 83 | Bình Thủy | 1 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 84 | Cây Inox phơi đồ 2 tầng | 1 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 85 | Kệ Inox để thùng nước | 3 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 86 | Bô ngồi | 1 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 87 | Bô dẹt | 1 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 88 | Dây Nilong 1kg | 6 | Cuôn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 89 | Dây thép mềm (cuộn 20m) | 4 | Cuôn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 90 | Kẹp phơi quần áo | 4 | Vĩ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 91 | Dép nhựa tổ ong | 20 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 92 | Hộp nhựa có nắp 10 x 15cm | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 93 | Hộp nhựa đựng xà phòng cục | 3 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 94 | Kệ Inox dài 40cm | 6 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 95 | Kệ nhựa để dép 3 tầng | 2 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 96 | Ghế nhựa thấp | 4 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 97 | Bộ lau sàn 360 độ | 8 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 98 | Vải Kate trắng | 12 | m | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 99 | Vải thun trắng | 12 | m | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng khác.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu và hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển giao hàng hóa | 2 | Lao động phổ thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi