Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719580-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210719214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:14:00 đến ngày 2021-07-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,455,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt bê tông mặt đường cũ E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,1 10m
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh hiện trạng B=0,6m bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT, Thiết kế BVTC 95,2 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV E-HSMT, Thiết kế BVTC 21,0919 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 96,0836 100m3
5 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 4,2271 100m3
6 Đào móng hè, móng block đất bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) E-HSMT, Thiết kế BVTC 37,225 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC 3,3503 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT, Thiết kế BVTC 33,2916 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 E-HSMT, Thiết kế BVTC 37,7487 100m3
10 Thi công lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II E-HSMT, Thiết kế BVTC 38,9374 100m3
11 Thi công lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I E-HSMT, Thiết kế BVTC 19,5403 100m3
12 Tưới 01 lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 120,999 100m2
13 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) E-HSMT, Thiết kế BVTC 120,999 100m2
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 7,84 100m
15 Ghép phên nứa E-HSMT, Thiết kế BVTC 62,7 m2
16 Đắp lề, taluy và đắp hè, đắp trả móng kè, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng E-HSMT, Thiết kế BVTC 5,0399 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT, Thiết kế BVTC 45,3593 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block mác 150 đá 1x2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 86,4 m3
19 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block E-HSMT, Thiết kế BVTC 5,76 100m2
20 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 26x23x100cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.766 m
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh tam giác mác 200 đá 1x2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 36 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnh tam giác E-HSMT, Thiết kế BVTC 4,32 100m2
23 Lát viên đan rãnh bằng vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 720 m2
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, gia cố móng kè mật độ 15 cọc/m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,31 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax E-HSMT, Thiết kế BVTC 3,5 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,43 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC 17,51 m3
28 Xây kè bằng gạch bê tông KT(220x105x65) M10, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 26,13 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 77,22 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,9 m2
31 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) E-HSMT, Thiết kế BVTC 5,6756 100m2
32 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, H, Km bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,21 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC 5,47 m3
34 Mua và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 6 cái
35 Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 E-HSMT, Thiết kế BVTC 1 cái
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cộtH, cột Km, đá 1x2, mác 250 E-HSMT, Thiết kế BVTC 3,021 m3
37 Ván khuôn đổ bê tông Cọc tiêu, gồ giảm tốc, cột KM, cột H E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,648 100m2
38 Cốt thép đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,369 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, cọc H, cọc tiêu, cọc KM E-HSMT, Thiết kế BVTC 68 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu,Lắp đặt gồ giảm tốc BTCT E-HSMT, Thiết kế BVTC 15 cấu kiện
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ E-HSMT, Thiết kế BVTC 24,59 m2
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 59,4 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block, tấm chắn rác, hộc thu nước đá 1x2, mác 250 E-HSMT, Thiết kế BVTC 15,912 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,127 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,671 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Block cửa thu, hộc thu nước E-HSMT, Thiết kế BVTC 228 cấu kiện
47 Lắp tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT, Thiết kế BVTC 114 cái
48 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,1333 100m3
49 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 68,148 m3
50 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT, Thiết kế BVTC 3,6397 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax E-HSMT, Thiết kế BVTC 43,87 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 E-HSMT, Thiết kế BVTC 87,7 m3
53 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,23 100m2
54 Xây gạch BT M10 VXM M75 tường hố thu E-HSMT, Thiết kế BVTC 213,32 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 811,66 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố ga mác 200 đá 1x2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,96 m3
57 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,15 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,688 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,205 tấn
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 E-HSMT, Thiết kế BVTC 19,66 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,98 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan nắp giữa E-HSMT, Thiết kế BVTC 65 cấu kiện
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ trên hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,097 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ trên hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,968 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ trên hố ga mác 250 đá 1x2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 12,44 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ trên hố ga E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,42 100m2
67 Nắp ghi gang cầu E-HSMT, Thiết kế BVTC 65 bộ
68 Lắp đặt cấu kiện Khung + nắp ghi gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT, Thiết kế BVTC 65 cấu kiện
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,061 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,41 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,02 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan BTCT E-HSMT, Thiết kế BVTC 8 cấu kiện
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,967 tấn
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,27 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,3 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan BTCT KT(100x70x8) cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 112 cấu kiện
77 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 20,3912 100m3
78 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 226,569 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT, Thiết kế BVTC 10,1491 100m3
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax E-HSMT, Thiết kế BVTC 150,76 m3
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC 459 cái
82 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.318 cái
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính =400mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 153 đoạn ống
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 773 đoạn ống
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 152 mối nối
86 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 772 mối nối
87 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng E-HSMT, Thiết kế BVTC 110,74 m3
88 Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1.25 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,7752 100m3
89 Máy bơm 20CV bơm nước hố móng E-HSMT, Thiết kế BVTC 5 ca
90 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,4346 100m3
91 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 27,051 m3
92 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, gia cố móng cống mật độ 20 cọc/m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,99 100m
93 Đắp trả hố móng bằng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,0757 100m3
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax E-HSMT, Thiết kế BVTC 19,96 m3
95 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,225 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 E-HSMT, Thiết kế BVTC 49,15 m3
97 Xây tường kè gạch BT M10, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 64,04 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 155,35 m2
99 Bê tông M200 đá 1x2 hố ga tại cống ngang cọc 67 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,15 m3
100 Ván khuôn xà mũ E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,018 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,036 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,022 tấn
103 Ván khuôn gỗ E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,002 100m2
104 Bê tông XM M250 đá 1x2 đổ tấm đan E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,08 m3
105 Lắp đặt tấm đan E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 cấu kiện
106 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 187 cái
107 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 27 cái
108 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 5 đoạn ống
109 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 61 đoạn ống
110 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 12 đoạn ống
111 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 4 mối nối
112 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 60 mối nối
113 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 11 mối nối
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC 22,0438 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IV E-HSMT, Thiết kế BVTC 22,0438 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC 69,614 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 69,614 100m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,2019 100m3
119 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II E-HSMT, Thiết kế BVTC 24,466 m3
120 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 17,53 100m
121 Đắp trả hố móng bằng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,1101 100m3
122 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax E-HSMT, Thiết kế BVTC 4,31 m3
123 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,014 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,31 m3
125 Xây tường đầu bịt cống gạch BT KT(220x105x65) M10, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,66 m3
126 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 11 đoạn cống
127 Đào móng cột mốc bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,34 m3
128 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cột mốc E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,022 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,056 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân cột, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,17 m3
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,013 tấn
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 cấu kiện
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng E-HSMT, Thiết kế BVTC 18,9 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ E-HSMT, Thiết kế BVTC 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang E-HSMT, Thiết kế BVTC 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ E-HSMT, Thiết kế BVTC 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m E-HSMT, Thiết kế BVTC 21 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 E-HSMT, Thiết kế BVTC 300 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông ; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa/ các lớp móng cấp phối đá dăm/ các lớp cát đen; Hệ thống thoát nước đi dưới lòng đường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->