Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:14:00 đến ngày 2021-07-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,455,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh hiện trạng B=0,6m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 95,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21,0919 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 96,0836 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2271 | 100m3 |
| 6 | Đào móng hè, móng block đất bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 37,225 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,3503 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 33,2916 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 37,7487 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,9374 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,5403 | 100m3 |
| 12 | Tưới 01 lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120,999 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120,999 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,84 | 100m |
| 15 | Ghép phên nứa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 62,7 | m2 |
| 16 | Đắp lề, taluy và đắp hè, đắp trả móng kè, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,0399 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 45,3593 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block mác 150 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 86,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,76 | 100m2 |
| 20 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 26x23x100cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.766 | m |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh tam giác mác 200 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnh tam giác | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,32 | 100m2 |
| 23 | Lát viên đan rãnh bằng vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 720 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, gia cố móng kè mật độ 15 cọc/m2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,31 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,43 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 17,51 | m3 |
| 28 | Xây kè bằng gạch bê tông KT(220x105x65) M10, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,13 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 77,22 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,9 | m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6756 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, H, Km bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,21 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,47 | m3 |
| 34 | Mua và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 35 | Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cộtH, cột Km, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,021 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông Cọc tiêu, gồ giảm tốc, cột KM, cột H | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,369 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, cọc H, cọc tiêu, cọc KM | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 68 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu,Lắp đặt gồ giảm tốc BTCT | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | cấu kiện |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,59 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59,4 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block, tấm chắn rác, hộc thu nước đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,912 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,127 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,671 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Block cửa thu, hộc thu nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 228 | cấu kiện |
| 47 | Lắp tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 114 | cái |
| 48 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,1333 | 100m3 |
| 49 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 68,148 | m3 |
| 50 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,6397 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 43,87 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 87,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,23 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch BT M10 VXM M75 tường hố thu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 213,32 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 811,66 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố ga mác 200 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,96 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,15 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,688 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,205 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,66 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,98 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan nắp giữa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65 | cấu kiện |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ trên hố ga, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,097 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ trên hố ga, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,968 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ trên hố ga mác 250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,44 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ trên hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,42 | 100m2 |
| 67 | Nắp ghi gang cầu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện Khung + nắp ghi gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 65 | cấu kiện |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,061 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,41 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan BTCT | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,967 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,27 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan BTCT KT(100x70x8) cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 112 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,3912 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 226,569 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,1491 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 150,76 | m3 |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 459 | cái |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.318 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính =400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 153 | đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 773 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 152 | mối nối |
| 86 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 772 | mối nối |
| 87 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 110,74 | m3 |
| 88 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1.25 m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7752 | 100m3 |
| 89 | Máy bơm 20CV bơm nước hố móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 90 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,4346 | 100m3 |
| 91 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,051 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, gia cố móng cống mật độ 20 cọc/m2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,99 | 100m |
| 93 | Đắp trả hố móng bằng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0757 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,96 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,225 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 49,15 | m3 |
| 97 | Xây tường kè gạch BT M10, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 64,04 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 155,35 | m2 |
| 99 | Bê tông M200 đá 1x2 hố ga tại cống ngang cọc 67 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,15 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,022 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 104 | Bê tông XM M250 đá 1x2 đổ tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,08 | m3 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 187 | cái |
| 107 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | đoạn ống |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 61 | đoạn ống |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | mối nối |
| 112 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60 | mối nối |
| 113 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11 | mối nối |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,0438 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,0438 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 69,614 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 69,614 | 100m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,2019 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,466 | m3 |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 17,53 | 100m |
| 121 | Đắp trả hố móng bằng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,1101 | 100m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,31 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | m3 |
| 125 | Xây tường đầu bịt cống gạch BT KT(220x105x65) M10, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,66 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11 | đoạn cống |
| 127 | Đào móng cột mốc bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cột mốc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,056 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân cột, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,013 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông ; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường láng nhựa/ các lớp móng cấp phối đá dăm/ các lớp cát đen; Hệ thống thoát nước đi dưới lòng đường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi