Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727847-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210688112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:12:00 đến ngày 2021-07-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,011,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA + CỬA THU NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 196,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,651 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 38,528 m3
4 Đào bùn rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m3
5 Đào móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 93,069 1m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 35,398 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 16,77 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn Theo hồ sơ thiết kế 111,8 m2
9 Bê tông lót móng hố ga xây mới, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,428 m3
10 Bê tông hố ga xây mới, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 48,514 m3
11 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 4,465 100m2
12 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,261 m3
13 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 0,716 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
15 Tấm gang ga cống Theo hồ sơ thiết kế 43 Cái
16 Lắp đặt tấm nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 43 1cấu kiện
17 Đào móng cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2,003 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,334 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,478 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,478 m2
21 Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,882 m3
22 Ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,133 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
24 Ống nhựa u.PVC D200 PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m
25 Tấm song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
26 Lắp dựng song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 9 1cấu kiện
27 Vận chuyển phế thải 3000m Theo hồ sơ thiết kế 51,944 m3
28 Vận chuyển đất cấp III 3000m Theo hồ sơ thiết kế 0,947 100m3
29 Vận chuyển đất cấp I 3000m Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m3
30 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 1,647 100m3
B CẢI TẠO HỐ GA + CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 18,472 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,658 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 10,035 m3
5 Đào móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 155,478 1m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 35,1 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 58,5 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 2,6 100m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,05 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 0,91 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,878 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,085 tấn
15 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,832 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 65 1cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 12,792 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m2
23 Đào bùn rãnh, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
24 Đào móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 44,76 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,304 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,99 m3
27 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m2
28 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,072 m3
29 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,296 m3
30 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 2,443 100m2
31 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,882 m3
32 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 0,238 100m2
33 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
34 Tấm gang ga cống Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Bê tông lót móng rãnh thoát nước hoàn trả, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
36 Bê tông rãnh thoát nước hoàn trả, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,888 m3
37 Ván khuôn rãnh thoát nước hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
38 Bê tông rãnh thoát nước hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước hoàn trả, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
42 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 160 1cấu kiện
43 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo hồ sơ thiết kế 48 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 160,48 1cấu kiện
45 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế 44 1cấu kiện
46 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 44 1cấu kiện
48 Vận chuyển phế thải 3000m Theo hồ sơ thiết kế 46,47 m3
49 Vận chuyển đất cấp III 3000m Theo hồ sơ thiết kế 2,002 100m3
50 Vận chuyển đất cấp I 3000m Theo hồ sơ thiết kế 0,653 100m3
51 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 3,12 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.034E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->