Gói thầu: Sửa chữa các công trình kiến trúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các công trình kiến trúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:11:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.Có trình độ đại học trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có giá trị đến 2 tỷ đồng.Có trình độ đại học trở lên và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 410,998 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 829,754 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 93,069 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 24,638 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 2,854 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, thủ công | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, treo tường không thêm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 39 | máy |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V E-HSMT | 4,737 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải xuống bãi tập kết chuyển lên xe vận chuyển đi | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 16,731 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 349,075 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 628,752 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 18 | Quét hồ dầu chống thấm Latex 2 vào diện tích tường tầng 1 | Chương V E-HSMT | 80,55 | m2 |
| 19 | Xây gạch bằng vữa XM mác 75 chống thấm Latex | Chương V E-HSMT | 8,458 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 139,249 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 3.472,515 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.023,508 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 4.389,729 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.082,508 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4.082,096 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.390,141 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 830,438 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 830,438 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 410,998 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt khuôn cửa + cánh cửa sổ S1 vị trí trục G (11-12): 2 = 2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thay Cle môn Huy Hoàng cho cửa sổ | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 34 | Thay thế một số thiết bị điện + mạng (tạm tính ) | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 35 | Mua cửa lùa bằng cửa khung nhôm kính mờ | Chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi bằng gỗ bao gồm cả hộc + phụ kiện, trừ khóa | Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 37 | Khóa cửa cao cấp FP3251W khóa cửa G1 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Thay pano cánh cửa đi D3 | Chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 39 | Mua mới cánh cửa D3 | Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 40 | Mua mới cửa sổ kính kiểu đẩy | Chương V E-HSMT | 2,716 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà Daikin FTKC50 TVMV 18000BTU 1 chiều inverter | Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 1,435 | 100m |
| 43 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 46 | Thi công mái nhựa Polycarbonate 3,6mm vào khung bao gồm cả phụ kiện nối | Chương V E-HSMT | 51,382 | m2 |
| 47 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ thủ công M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,242 | m3 |
| 48 | Chống thấm ô văng giữa tầng 1 và tầng 2 | Chương V E-HSMT | 3,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.+ Tốt nghiệp đại học trở lên và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.Có trình độ đại học trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề chuyên môn phù hợp. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát | 1 | Đã có kinh nghiệm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có giá trị đến 2 tỷ đồng.Có trình độ đại học trở lên và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy hàn điện 23 kW | Máy hàn điện 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Máy khoan bê tông 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy vận thăng lồng 3T | Máy vận thăng lồng 3T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi