Gói thầu: Khám sức khỏe cho CBGVNV năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho CBGVNV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:11:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,369,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là183.369.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 128.358.650 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II trở lên chuyên ngành nội khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám ngoại tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành ngoại khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành sản phụ khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám Tai mũi họng; Nội soi tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp II trở lên chuyên ngành Tai mũi họng; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám Răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành răng hàm mặt; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành Mắt; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự về Chẩn đoán hình ảnh(X Quang, siêu âm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự về xét nghiệm(Huyết học, sinh hóa, vi sinh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người kết luận: phải có trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành xét nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màu 4D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị chụp X Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X Quang kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống chụp CT Scaner | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 64 dãy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống nội soi Tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màu 4D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy siêu âm đo độ đàn hồi gan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màu, mới, đáp ứng được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo chức năng hô hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo độ loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục khám sức khỏe cho CBGVNV Nam | NAM | Lần | 0 | |
| 2 | Khám tổng quát | Khám tổng quát | Lần | 83 | |
| 3 | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | Lần | 83 | |
| 4 | Định lượng Glucose máu | Định lượng Glucose máu | Lần | 83 | |
| 5 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 83 | |
| 6 | Chụp X quang ngực thẳng | Chụp X quang ngực thẳng | Lần | 83 | |
| 7 | Siêu âm màu ổ bụng TQ( gan, thận, lách, tiết niệu, tử cung, phần phụ, tiền liệt tuyến) | Siêu âm màu ổ bụng TQ( gan, thận, lách, tiết niệu, tử cung, phần phụ, tiền liệt tuyến) | Lần | 83 | |
| 8 | Định lượng urê, creatinine ( chức năng thận) | Định lượng urê, creatinine ( chức năng thận) | Lần | 83 | |
| 9 | Định lượng SGPT, SGOT ( chức năng gan) | Định lượng SGPT, SGOT ( chức năng gan) | Lần | 83 | |
| 10 | Kiểm tra lượng mỡ trong máu ( Cholesterol, Triglyceride,HDL-Cholesterol, LDL- Cholesterol | Kiểm tra lượng mỡ trong máu ( Cholesterol, Triglyceride,HDL-Cholesterol, LDL- Cholesterol | Lần | 83 | |
| 11 | HBsAg test nhanh ( viêm gan siêu vi B) | HBsAg test nhanh ( viêm gan siêu vi B) | Lần | 83 | |
| 12 | Canxi máu | Canxi máu | Lần | 83 | |
| 13 | Định lượng AFP ( tầm soát ung thư gan) (chỉ khám cho nam) | Định lượng AFP ( tầm soát ung thư gan) (chỉ khám cho nam) | Lần | 83 | |
| 14 | Định lượng CEA ( tầm soát ung thư đường tiêu hóa) | Định lượng CEA ( tầm soát ung thư đường tiêu hóa) | Lần | 83 | |
| 15 | Định lượng CYFRA21-1(tầm soát ung thư phổi) | Định lượng CYFRA21-1(tầm soát ung thư phổi) | Lần | 83 | |
| 16 | Danh mục khám sức khỏe cho CBGVNV Nữ | NU | Lần | 0 | |
| 17 | Khám tổng quát | Khám tổng quát | Lần | 102 | |
| 18 | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | Lần | 102 | |
| 19 | Định lượng Glucose máu | Định lượng Glucose máu | Lần | 102 | |
| 20 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 102 | |
| 21 | Chụp X quang ngực thẳng | Chụp X quang ngực thẳng | Lần | 102 | |
| 22 | Siêu âm màu ổ bụng TQ( gan, thận, lách, tiết niệu, tử cung, phần phụ, tiền liệt tuyến) | Siêu âm màu ổ bụng TQ( gan, thận, lách, tiết niệu, tử cung, phần phụ, tiền liệt tuyến) | Lần | 102 | |
| 23 | Siêu âm Doppler tuyến vú | Siêu âm Doppler tuyến vú | Lần | 102 | |
| 24 | Định lượng urê, creatinine ( chức năng thận) | Định lượng urê, creatinine ( chức năng thận) | Lần | 102 | |
| 25 | Định lượng SGPT, SGOT ( chức năng gan) | Định lượng SGPT, SGOT ( chức năng gan) | Lần | 102 | |
| 26 | Kiểm tra lượng mỡ trong máu ( Cholesterol, Triglyceride,HDL-Cholesterol, LDL- Cholesterol | Kiểm tra lượng mỡ trong máu ( Cholesterol, Triglyceride,HDL-Cholesterol, LDL- Cholesterol | Lần | 102 | |
| 27 | HBsAg test nhanh ( viêm gan siêu vi B) | HBsAg test nhanh ( viêm gan siêu vi B) | Lần | 102 | |
| 28 | Canxi máu | Canxi máu | Lần | 102 | |
| 29 | Định lượng CA15-3 ( tầm soát ung thư vú - chỉ khám cho nữ) | Định lượng CA15-3 ( tầm soát ung thư vú - chỉ khám cho nữ) | Lần | 102 | |
| 30 | Định lượng CEA ( tầm soát ung thư đường tiêu hóa) | Định lượng CEA ( tầm soát ung thư đường tiêu hóa) | Lần | 102 | |
| 31 | Định lượng CYFRA21-1(tầm soát ung thư phổi) | Định lượng CYFRA21-1(tầm soát ung thư phổi) | Lần | 102 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.833695E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là183.369.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 128.358.650 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự khám nội tổng quát | 1 | Trình độ Tiến sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II trở lên chuyên ngành nội khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự khám ngoại tổng quát | 1 | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành ngoại khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự khám sản phụ khoa | 1 | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành sản phụ khoa; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự khám Tai mũi họng; Nội soi tai mũi họng | 1 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp II trở lên chuyên ngành Tai mũi họng; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự khám Răng hàm mặt | 1 | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành răng hàm mặt; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự khám Mắt | 1 | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành Mắt; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự về Chẩn đoán hình ảnh(X Quang, siêu âm) | 1 | Trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 1 | 1 |
| 8 | Nhân sự về xét nghiệm(Huyết học, sinh hóa, vi sinh) | 1 | Người kết luận: phải có trình độ Thạc sĩ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành xét nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị siêu âm | Máy màu 4D | 1 |
| 2 | Thiết bị chụp X Quang | Máy X Quang kỹ thuật số | 1 |
| 3 | Thiết bị xét nghiệm huyết học | Thiết bị tự động | 1 |
| 4 | Thiết bị xét nghiệm sinh hóa | Thiết bị tự động | 1 |
| 5 | Thiết bị xét nghiệm nước tiểu | Thiết bị tự động | 1 |
| 6 | Hệ thống chụp CT Scaner | Tối thiểu 64 dãy | 1 |
| 7 | Hệ thống nội soi Tai mũi họng | Máy màu 4D | 1 |
| 8 | Máy siêu âm đo độ đàn hồi gan | Máy màu, mới, đáp ứng được yêu cầu. | 1 |
| 9 | Máy đo chức năng hô hấp | Mới, đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đo độ loãng xương | Mới, đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi