Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa đột xuất hệ thống thiết bị, kết cấu công trình đường hầm sông Sài Gòn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa đột xuất hệ thống thiết bị, kết cấu công trình đường hầm sông Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:27:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,306,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn Led T5 | VT1 | 20 | Bộ | Loại LED BN 068C LED3/CW L300 G2 0,3m (Bao gồm dây cáp nguồn T5) | |
| 2 | Bộ đèn led | VT2 | 1 | Bộ | Công suất: 80W; Điện áp: 220V/50-60Hz; Kích thước (ØxH): (140 x 250 mm) | |
| 3 | Bộ sạc ắc quy | VT3 | 1 | Bộ | Nguồn vào: 220V; Nguồn ra: 12V-10A | |
| 4 | Bình ắc quy | VT4 | 4 | Bình | 12V-9Ah | |
| 5 | Bơm chìm | VT5 | 1 | Cái | Loại: bơm chìm; Công suất: 0,4kW; Cột áp: 6m; Lưu lượng: 9 m3/h | |
| 6 | Phao điện | VT6 | 1 | Cái | Nguồn vào 220V; Tầm kiểm soát: 0.18 - 5m | |
| 7 | Sơn chống rỉ | VT7 | 1 | Kg | Màu đỏ | |
| 8 | Bộ đếm đo khoảng cách (encoder). | VT8 | 1 | Cái | Điện áp đầu vào: 5-30 VDC/Max 35mA; Đường kính: 24mm; Đường kính trục: 4mm; Cấp bảo vệ: IP65. | |
| 9 | Cáp kết nối cho 2 đầu laser | VT9 | 1 | Sợi | Cổng kết nối M12, Loại 4 chân; Chiều dài 5m, cấp bảo vệ IP67 | |
| 10 | Màn hình | VT10 | 1 | Cái | Màn hình công nghiệp 43 Inch; Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu; Độ phân giải: 1920x1080 | |
| 11 | Bàn phím điều khiển camera PTZ | VT11 | 1 | Cái | Tương thích với đầu ghi hình IP hoặc bộ trộn System4; Kết nối được các tiêu chuẩn giao thức bàn phím RS-485 và Allegiant RS-232 | |
| 12 | Micro phone | VT12 | 1 | Cái | Đáp ứng tần số: 20hz-20khz; Độ nhạy: -38dB; Dải động: 96dB; Kết nối đầu ra: USB | |
| 13 | Điện thoại khẩn cấp | VT13 | 1 | Cái | Chuẩn Analogue và VoIP-SIP; Cấp bảo vệ: IP65; Lập trình quay số tự động cho các nút. | |
| 14 | Bộ đế trụ dẻo phân làn | VT14 | 200 | Bộ | Gờ phân cách (Size L800 x W180 x H150) mm và trụ phân cách (Size L200 x W80 x H750)mm | |
| 15 | Trụ dẻo phân làn | VT15 | 30 | Cái | Trụ phân cách (Size L200 x W80 x H750)mm | |
| 16 | Bu lông bắt đế trụ | VT16 | 60 | Cái | M12 x 120mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64959E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92991E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây:
1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp vật tư;
2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản giao hàng/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
3) Hóa đơn GTGT;
4) Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi