Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lắp đặt các phòng học chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị lắp đặt các phòng học chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:25:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp HDMI | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính | 22 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tăng âm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Loa cột | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Micro | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Điêu hoà nhiệt độ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị điều khiển trình chiếu bài giảng từ xa | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đồng hồ treo tường | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ổn áp | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Màn chiếu điện | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chia tín hiệu 1-4 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp VGA 30m | 3 | Dây | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cable loa | 100 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá để súng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy in | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Camera Network PTZ Dome | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu ghi camera IP 32 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây cáp tín hiệu | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp quang | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp phối quang ngoài trời | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chuyển đổi Quang-Điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ bảo vệ switch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Loa thông báo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Micro thu âm camera | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nguồn cho camera | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây nhảy đồng | 1 | Dây | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sợi cáp để hàn từ sợi cáp quang outdoor vào ODF | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ti vi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây đánh số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây giắc cho micro; dây giắc cho loa thông báo | 22 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp VGA hiển thị lên màn hình ti vi | 1 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá treo tivi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ treo cáp quang | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vật tư ốc vít, dây buộc, cho hệ thông âm thanh, camera, công đi dây, công hàn cáp quang ... | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn học viên | 158 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế tựa gỗ | 330 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bục giảng | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Rèm che | 98 | M2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng chống lóa | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây điện | 180 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống gent đại | 40 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống gen đàn hồi | 40 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện | 80 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ cắm | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Aptomat | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống gent | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây điện trục 2x6 cáp cao su | 40 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ống ghen | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ cắm kéo dài | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ để thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn để mô hình | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế gấp tựa khung mạ | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn máy tính | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ đựng hồ sơ 6 cánh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh binh khí súng K54 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tranh binh khí súng K59 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tranh binh khí TL AK | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tranh binh khí súng PL M79 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tranh binh khí súng RPĐ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh binh khí súng B41 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh binh khí súng PKMS | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh binh khí đan B41 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh binh khí đan M79 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tranh binh khí súng ngắn AS 2 nòng | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tranh binh khí súng ngắn đa năng | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tranh binh khí dao găm đa tác dụng | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tranh binh khí doi điên Titan | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tranh binh khí doi điện Air- Tasir | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh cấu tạo găng tay điện | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh binh khí đạn khói màu C2M | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh binh khí đạn khói màu CD1 | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh binh khí đạn bộ binh | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh binh khí lựu đạn cầu 97 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh binh khí lựu đạn CD 1 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh binh khí lựu đạn LĐ 01 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tranh VKBB các nước trên thế giới | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tranh máy vô tuyến điện PRC-1187, máy vô tuyến điện P173M, máy vô tuyến điện VRU-812, máy vô tuyến điện VRU-611, máy vô tuyến điện VRP-612, máy vô tuyến điện XD-D18, máy vô tuyến điện XD-D9B1, tranh ngụy trang các loại vũ khí trang bị phòng chống tác chiến điện tử 08 chiếc | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ảnh Bác Hồ với bộ đội TTLL | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mô hình tấm phản xạ góc | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mô hình máy trinh sát thông tin VTĐ | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mô hình máy TS K.thuật VTĐ | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mô hình thiết bị gây nhiễu VTĐ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mô hình khớp đồng tốc quán tính hộp số xe BMP-1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mô hình khớp gài số thường hộp số xe BMP-1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mô hình cắt bổ xi lanh chính dẫn động điều khiển ly hợp xe PTR- 60PB | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mô hình cẳt bổ bầu lọc không khí ba cấp lọc xe BRĐM-2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mô hình Thiết bị chuyền lực xe Gat 66 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mô hình Thiết bị động lực xe Gat 66 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ tranh xe BMP-1; BMP-2; BTR-60PB; xe Gat 66, BRĐM-2, (bộ 18 tranh) | 18 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bảng quy trình bảo dưỡng cấp 1 xe BMP-1 và xe BTR-60PB | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh cấu tạo xe BMP-1 (bộ 16 tranh) | 16 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ tranh cấu tạo xe BTR-60PB (bộ 16 tranh) | 16 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh cấu tạo xe BRĐM-2 (bộ 16 tranh) | 16 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ tranh cấu tạo xe Gat 66 (bộ 14 tranh) | 14 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo, chuyển động của súng Tiểu liên AK | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo, chuyển động của súng Trung liên RPĐ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tên phần mềm: Phần mềm mô phỏng cấu tạo, chuyển động của súng, đạn diệt tăng B41 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phần mềm điều khiển, giám sát hội thoại 2 chiều | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phần mềm mô phỏng máy vô tuyến điện sóng cực ngắn và sóng ngắn phiên bản Việt - Anh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phần mềm mô phỏng cơ cấu chuyển hướng hành tinh hãm dừng xe BMP-1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tên phần mềm: Phần mềm mô phỏng ly hợp xe BTR-60PB | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phim bảo dưỡng kỹ thuật xe BMP-1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phim bảo dưỡng xe BTR-60PB | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phim kỹ thuật lái xe chiến đấu bộ binh BMP-1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp loại hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.262.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi