Gói thầu: Gói thầu số 26: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717255-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210700483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:23:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,074,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ phân ly dầu nước Boge 5750001053P Tách dầu và nước 5750001053P Boge 8 Cái Tách dầu và nước 5750001053P Boge
2 Lọc dầu máy nén khi Boge 558000303 Lọc dầu 558000303 Boge 7 Cái Lọc dầu 558000303 Boge
3 Cụm van điện từ Boge 664004401 Van và cuộn dây điện từ 664004401 Boge 4 Bộ Van và cuộn dây điện từ 664004401 Boge
4 Rơ le thời gian 3 Cái Dòng định mức ≥ 3A, điện áp 220VAC Có 10 bộ nhớ cài đặt ON và 10 bộ nhớ cài đặt OFF Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở ≥ 160 giờ Có pin chờ khi mất điện Có thể chọn lịch làm việc cho timer Kích thước ≤ 120x74x50mm
5 Tủ điện 2 Cái Kích thước: 300x200x100mm Sơn tĩnh điện Cửa có chìa khoá
6 Cáp điện 100 Mét CU/XLPE/PVC-CXV Kích thước: (3x2,5+1x15)mm
7 Đèn pha Led 4 Cái Điện áp 220VAC Công suất 250W Màu sáng trắng Tuổi thọ ≥ 60.000 giờ Quang thông ≥ 32.500 Lm Tiêu chuẩn IP66
8 Bulong nở Inox304 10 Bộ Kích thước M16x100, Vật liệu inox 304
9 Thép lập là 3 m Kích thước 50x5mm, vật liệu thép
10 Ống nhựa xoắn da cam 70 m Đường kính: đường kính trong/ngoài: 30/40mm, màu cam
11 Bản mã 4 Tấm Vật liệu thép, kích thước: 250x250x10mm
12 Cầu đấu dây UK3N 5 Cái Loại vặn vít 2 đầu Tiết diện dây đấu nối 2,5mm Dòng định mức 24A
13 Modul nguồn IC695PSD040/GE 1 Cái Điện áp vào: 24VDC Công suất ≥ 40W Mã: IC695PSD040
14 Model truyền thông IC695ETM001/GE 1 Cái Model IC695ETM001 Hãng GE
15 Chống sét van 35KV 3 Cái Cấp điện áp 35KV Dòng định mức 10KA Dòng tăng áp 100KA Vỏ Polymer Tiêu chuẩn: IEC 60099-4 Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định và tem dán lên thiết bị
16 Contactor 2 Cái - Contactor dạng Module: 2P – 63A – 2NO - Loại : 2P – 63A – 2NO - Tiêu Chuẩn: IEC61095 - Dòng điện: 63A - Điện áp coil: 230VAC - Tiếp Điểm: 2NO 5A
17 Biến áp cách ly 2 Cái Điện áp vào/ra: 220/220VAC; - Công suất: 06 kVA. - Tần số 50Hz - Vật liệu dây: đồng
18 UPS online 2 Bộ Công nghệ True Online Double Conversion. - Công suất ≥ 6000VA/4200W. - Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC). - Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2% - Bao gồm Acquy - Có CO, CQ
19 Rơ le bảo vệ áp 2 Cái – Chức năng bảo vệ: thấp / quá điện áp; thấp /quá tần số; mất cân bằng pha; thứ tự pha và mất pha – Hiển thị: 3 số, bằng màn hình LCD – Dùng 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây – Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây – Thấp áp / quá áp: 280 – 520 V AC (mạng điện 3 pha 3 dây) 161 – 300 V AC (mạng điện 3 pha 4 dây) – Thấp / quá tần số: 45 – 65 Hz – Mất cân bằng điện áp: 5 – 99.9% – Ngõ ra: 2 C / O (NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
20 Rơle trung gian + đế 4 Cái Hãng: ABB hoặc tương đương - Loại: CR-M220AC2L - Coil: 220VAC - Tiếp điểm: 2NO+2NC 5A - Chân dẹp.
21 Aptomat 2 Cái - Loại: 2P 63A - Dòng điện: 63A - Điện áp 220VAC
22 Dây điện đơn 1x10mm2 80 m Kích thước 1x10mm2, bọc vỏ nhựa cách điện, mềm nhiều sợi mềm
23 Đầu cos 1 Cái Cos tròn tiết diện 10mm2, vật liệu: đồng
24 Công tắc chọn chế độ 2 Cái 3 vị trí; 220VA; 5A
25 ATM 2 Cái Điện áp: 220VAC; 20A; 2P.
26 Nút nhấn On 2 Cái Tự giữ; 220VAC; 5A có đèn màu xanh.
27 Nút nhất OFF 2 Cái Tự giữ; 220VAC; 5A có đèn màu đỏ.
28 Dây điện 50 m Bọc nhựa 1x1,5mm2 mềm nhiều sợi
29 Dây điện 50 m Bọc nhựa 1x2,5mm2 mềm nhiều sợi
30 Đầu cos nhị thứ 1 Bịch Kim, bấm cho dây tiết diện 1,5mm2
31 Đầu cos nhị thứ 1 Bịch Kim, bấm cho dây tiết diện 2,5mm2
32 Tủ điện điều khiển treo tường 2 Tủ Rộng 60cm x cao100cm x sâu 30cm, sơn tĩnh điện, cửa có khóa.
33 ATM 3 Cái Dòng điện 10A, 2P, 220VAC,50Hz
34 ATM 2 Cái Dòng điện 20A, 2P, 220VAC,50Hz
35 Terminal lực 4 Cái 04 vị trí đấu, chịu dòng 50A; 220Vac
36 Bộ đếm sét JCQ-3E JCQ-3E 1 Cái Model: JCQ-3E Dãi đo dòng 0-48mA
37 Bình CO2 MT3 22 Bình – Tầm phun hiệu quả: ~2m – Sức chứa(kg): 3±0.15 – Chất chữa cháy: CO2 – Carbon Dioxide – Nhiệt độ làm việc: -10~+50°C - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
38 Bình CO2 MT5 10 Bình – Sức chứa (kg): 5 ± 0.5 – Phạm vi phun: ≥ 2(m) – Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10 (độ C) - Chất chữa cháy: CO2 – Carbon Dioxide - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
39 Bình bột MFZL4 22 Bình – Phạm vi phun: ≥ 4m – Khối lượng bột trong bình: 4 (kg) - Bình chữa cháy được cả chất rắn, lòng, khí ( ký hiệu ABC trên bình) - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
40 Bình bột MFZL8 12 Bình – Phạm vi phun: ≥ 5m – Khối lượng bột trong bình: 8 (kg) - Bình chữa cháy được cả chất rắn, lòng, khí (Ký hiệu ABC trên bình) - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
41 Khay đựng bình chữa cháy 21 Cái -Chất liệu: nhựa - Kích thước chiều cao: 7cm - Kích thước chiều ngang: 40cm - Kích thước chiều rộng: 20cm - Tính khả dụng: đựng 2 bình chữa cháy cầm tay - Mặt trước: dán decal chữ PCCC và hotline pccc 114 - Độ dày nhựa: 4mm
42 Loa vòi chữa cháy CO2 25 Cái Phù hợp với bình của Nhà máy (cấp theo mẫu)
43 Loa vòi chữa cháy bình bột 22 Cái Phù hợp với bình của Nhà máy (cấp theo mẫu)
44 Cuộn vòi và lăng chữa cháy DN50 15 Bộ - Chiều dài: 20 mét. - Đường kính: DN50 . - Áp suất sử dụng: 1.0 Mpa đến 1.6 Mpa - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
45 Cuộn vòi và lăng chữa cháy DN65 12 Bộ - Chiều dài: 20 mét. - Đường kính: DN65 . - Áp suất sử dụng: 1.0 Mpa đến 1.6 Mpa - Có tem kiểm định và giấy kiểm định
46 Bảng tiêu lệnh và Nội quy kết hợp mặt kính 47 Bộ - Đóng khung gỗ: kích thước 1m x 0,6m - Mặt ép bằng gương phía trước, phía sau ép bằng mi ca /tấm formec đảm bảo không sợ bị ẩm. - Nội dung in ấn trên chất liệu không sợ nước, mực in không bị phai màu khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng thời gian dài - Nội dung in ấn: Theo mẫu khi thương thảo/ký hợp đồng
47 Tủ báo cháy tự động QA16/Horing Lih industrial 1 Bộ - Điện áp: 220VAC - Tủ có sẵn acquy 4Ah, điện áp 24VDC để dự phòng cấp nguồn khi mất nguồn chính - Model : QA16/Horing Lih industrial - Có dịch vụ hướng dẫn cài đặt khi bàn giao sử dụng - Có CO, CO
48 Ổn áp nguồn 1 Bộ - Công suất: 500W - Điện áp vào 1 pha: 90 ~250VAC - Điện áp ra 110 - 220VAC
49 Cảm biến nhiệt QA 05/Horing Lih industrial 2 Cái - Model: QA 05 - Hãng sản xuất: Horing Lih industrial
50 Cảm biến khói QA 01/Horing Lih industrial 2 Cái - Model: QA 01 - Hãng sản xuất: Horing Lih industrial
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->