Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:18:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy tráng paraphin | 200 | Kg | Lớp paraphin phủ đều, dai, K0,8m | ||
| 2 | Silicagen | 200 | Kg | Dạng hạt chống ẩm | ||
| 3 | Giấy nhám mịn 240 | 100 | Tờ | Giấy nhám mịn, độ nhám 240 | ||
| 4 | Giấy nhám thô 120 | 100 | Tờ | Giấy nhám mịn, độ nhám 120 | ||
| 5 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 4 | Hộp | Loại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt | ||
| 6 | Đồng hồ ôm kế Sanwa DM5008S | 1 | Cái | 0,05-0,1-50-100MΩ, DCV: 60V, ACV: 600V | ||
| 7 | Đồng hồ vạn năng Sanwa YX360TR | 1 | Cái | DCV: 10/50/250/1000V(9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A | ||
| 8 | Sơn chống rỉ | 150 | Lít | Sơn lót 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 9 | Sơn xanh rêu | 150 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 10 | Sơn ghi | 150 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 11 | Sơn đen | 50 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 12 | Sơn trắng | 50 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 13 | Sơn vàng | 50 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 14 | Sơn đỏ | 50 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd | ||
| 15 | Vải mộc trắng K0,8m | 500 | Mét | K0,8m, 100% coton | ||
| 16 | Vải phin trắng K0,8m | 500 | Mét | K0,8m, 100% coton, mềm mịn | ||
| 17 | Găng tay 5 ngón | 150 | Đôi | Chất liệu sợi coton, 5 ngón | ||
| 18 | Khẩu trang | 150 | Cái | 3-5 lớp, lọc bụi tốt | ||
| 19 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm NAKATA | 20 | Cái | Thang đo nhiệt độ từ 0-65oC, độ ẩm từ 20-100% | ||
| 20 | Bạt 2 lớp 4x6m | 25 | Cái | Vải bạt tráng nhựa | ||
| 21 | Khóa chống cắt CN | 20 | Cái | Khóa chống cắt đồng cầu ngang | ||
| 22 | Điều hòa nhiệt độ 1C-18000BTU Panasonic | 6 | Cái | Điều hòa 1 chiều 220V-18.000BTU | ||
| 23 | Máy hút ẩm DAIWA 220V-390W | 4 | Cái | Máy hút ẩm phòng 220V-390W-16L/day(30oC RH80%) | ||
| 24 | Dây cáp điện 2x6 | 150 | Mét | Cáp điện 2x6 lõi đồng bọc nhựa 2 lớp ngoài trời | ||
| 25 | Dây điện 2x4 | 200 | Mét | Dây điện 2x4 lõi đồng bọc nhựa 2 lớp | ||
| 26 | Dây điện 1x2,5 | 100 | Mét | Dây điện 1x2,5 lõi đồng bọc nhựa 1 lớp | ||
| 27 | Át tô mát 30A-1C Panasonic | 6 | Cái | Át tô mát 1 cực 30A | ||
| 28 | Át tô mát 40A-2C Panasonic | 2 | Cái | Át tô mát 2 cực 40A | ||
| 29 | Tủ điện 3-6 Sino | 1 | Cái | Tủ nhựa lắp đặt át | ||
| 30 | Ống đồng dẫn ga F10 dày 0,71 | 24 | Mét | Ống chất liệu bằng đồng Φ10 dày 0,71 | ||
| 31 | Ống đồng dẫn ga F12 dày 0,71 | 24 | Mét | Ống chất liệu bằng đồng Φ12 dày 0,71 | ||
| 32 | Giá đỡ cục nóng | 6 | Bộ | Giá đỡ bằng INOX | ||
| 33 | Ống thoát nước F27 | 30 | Mét | Ống nhựa PVC | ||
| 34 | Băng dính cách điện Nano | 10 | Cuộn | Màu đen, D(26x76) | ||
| 35 | Bảo ôn ống đồng | 6 | Bộ | Băng quấn, ống xốp cách nhiệt | ||
| 36 | Bu lông + ê cu 10x3 | 6 | Bộ | Bu lông, ê cu thép mạ kẽm 10x3 | ||
| 37 | Tô vít 4*200 | 2 | Cái | Tô vít thép mạ Crom 4x200 | ||
| 38 | Tô vít 6*250 | 2 | Cái | Tô vít thép mạ Crom 6x250 | ||
| 39 | Kìm điện Bosy | 2 | Cái | Kìm thông dụng 180±10 | ||
| 40 | Búa thép 1kg | 2 | Cái | Búa thép cán gỗ 0,5kg | ||
| 41 | Cửa sổ nhôm kính 1800x900 | 13 | Cái | Cửa sổ nhôm kính KT 1800x900 | ||
| 42 | Cửa sổ nhôm kính 1220x600 | 26 | Cái | Cửa sổ nhôm kính KT 1220x600 | ||
| 43 | Cửa đi nhôm kính 3780x3900 | 1 | Cái | Cửa chính nhôm kính KT 3780x3900 | ||
| 44 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Bàn gỗ hoặc nhựa KT 1200x700x750; ghế NOX bọc da | ||
| 45 | Góc làm việc của thủ kho | 2 | Bộ | Khung sắt hộp 2x4, mặt mê ca | ||
| 46 | Tủ bảo quản TB dễ cháy nổ | 1 | Cái | Tủ thép chịu lực, KT 800x550x1080 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi