Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682310-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:28:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,042,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,544m3
2Đào cấp đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,333m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9887100m3
4Đào hữu cơ đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1734100m3
5Vận chuyển đất cấp I, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1734100m3
6Đào khuôn đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật770,756m3
7Vận chuyển đất cấp II, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1319100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1879100m3
9Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.377,2327m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.347,39m3
11Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1562100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,0346100m2
13Cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,939100m3
14Gạch xây nâng tường rãnh 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,42m3
B KÈ LOẠI 1
1Đào đất móng kè đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.375,044m3
2Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5396100m3
3Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật625,9748m3
4Đắp đất tận dụng móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0921100m3
5Vận chuyển đất cấp I, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7504100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2m3
7Xây móng kè đá hộc, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,79m3
8Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,18m3
9Đóng cọc tre đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,5956100m
10Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,71m2
11Vải đại kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4154100m2
12Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5962100m
C KÈ LOẠI 2
1Đào đất móng kè đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.253,056m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5306100m3
3Phá dỡ kè đá hộc cũ Htb=1.70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,07m3
4Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6907100m3
5Đắp móng kè , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1788100m3
6Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,2044m3
7Đắp đất tận dụng móng kè (tận dụng đất đào khuôn đường để đắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4836100m3
8Đệm đá dăm có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,76m3
9Xây móng kè đá, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,64m3
10Xây thân kè đá vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,97m3
11Đóng cọc tre đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,8014100m
12Chét khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,95m2
13Vải đại kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m2
14Ống nhựa PVC D60mm khoảng cách 4m/ống, L=1.00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4824100m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.056,622m3
2Vận chuyển đất cấp II, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5662100m3
3Đắp móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7328100m3
4Mua đất dồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760,8064m3
5Đệm đá dăm loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,3m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3276100m2
7Bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,82m3
8Xây rãnh gạch bê tông không nung VXM M75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật503,44m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,81m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.203,83m2
11Cốt thép mũ mố rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3163tấn
12Ván khuôn mũ mố rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2252100m2
13Bê tông mũ mố rãnh mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,43m3
14Cốt thép tấm đan rãnh DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0986tấn
15Cốt thép tấm đan rãnh D>10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7692tấn
16Ván khuôn tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1878100m2
17Bê tông tấm đan rãnh mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,76m3
18Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.210cấu kiện
E RÃNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BxH=400x600, BXH=600x800
1Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m3
2Vận chuyển đất cấp II, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
3Đắp móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
4Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,334m3
5Đệm đá dăm đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
6Lắp đặt rãnh hộp đơn, đoạn rãnh dài 1,5m - Quy cách 600x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3333đoạn cống
7Mua rãnh BTCT BxH = 400x600mm, L=1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
8Tấm đan rãnh BxH = 400x600mm, L=1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Tấm
9Mua rãnh BTCT BxH = 600x800mm, L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4210m
2Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,07m3
3Phá dỡ gạch (mương hiện trạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
4Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
5Đào móng cống rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,255m3
6Vận chuyển đất cấp III, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5079100m3
7Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5846100m3
8Hoàn trả BTXM mặt đường đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,57m3
9Đệm cát vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
10CPDD loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0942100m3
11Đệm đá dăm DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,61m3
12Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314100m2
13Bê tông móng M200# đá 2x4cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
14Xây gạch không nung VXM M75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,89m3
15Trát tường trong VXM M75# dày 1,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,9m2
16Cốt thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
17Cốt thép D>10 mũ đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
18Ván khuôn mũ đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8849100m2
19Bê tông mũ M250# đá 1x2 đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,32m3
20Cốt thép tấm bản DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3119tấn
21Cốt thép tấm bản D>10 đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2492tấn
22Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5273100m2
23Bê tông M250# tấm bản đá 1x2 đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
24Lắp dựng tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4738100m2
2Bê tông xi măng M200# đá 1x2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,18m3
3Sơn phản quang trắng đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi >= 5kw còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn >= 1kw còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn >= 23kw còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 110CV Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->