Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728356-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210728302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:27:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,804,911,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT, 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ đồng bộ.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Loại thiết bị: Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Loại thiết bị: Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
17-Loại thiết bị: Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V27,88100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V2,563m3
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V246mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,152100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,49100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,271100m3
7Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V195,91m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V12,751m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,131tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V5,272tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V5,247tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,21tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,75tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,627tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,075tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,277tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,572tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V8,665tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,499tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,997tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,876tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V5,816tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,344tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,331tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,997100m2
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V2,036100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,783100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,232100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,308100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V8,374100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,474100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,54100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V52,074m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,422m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V20,592m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V73,208m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V40,496m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V89,09m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,884m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V9,973m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V166,594m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,74m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V16,665m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V27,16m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,817m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,321m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,466m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V623,39m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V974,396m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V598,42m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V704,38m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V405,78m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.708,58m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.386,271m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.010,49m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.084,361m2
57Gia công xà gồ thépTheo chương V1,843tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,843tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V234,805m2
60Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông 0,45mmTheo chương V5,383100m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTheo chương V713,18m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTheo chương V45,433m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400Theo chương V3,02m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmTheo chương V669,08m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V128,74m2
66Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V7,2m2
67Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V48,7m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,024m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cmTheo chương V10,24m2
70Làm trần tôn lạnh (bao gồm khung xương sắt)Theo chương V133,02m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V109m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V173,37m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V177,9m
74Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 5mm + khung sắt bảo vệTheo chương V60,48m2
75Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm + Phụ kiệnTheo chương V5,6m2
76Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm + Phụ kiệnTheo chương V4,68m2
77Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm + khung bảo vệTheo chương V107,52m2
78Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm + phụ kiệnTheo chương V1,92m2
79Cung cấp vách kính khung sắt, kính 5mm + phụ kiệnTheo chương V30,06m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V177,018m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V180,2m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V30,06m2
83CCLD khóa cửaTheo chương V20bộ
84Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V21,8m2
85Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304Theo chương V14,4m2
86Lắp dựng lan can inoxTheo chương V36,2m2
87CCLĐ trụ Inox D90 + quả cầuTheo chương V6m
88SXLD tay vịn lan can Inox 304Theo chương V93md
89CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo chương V13,12m2
90CCLD thang thăm mái + nắp thăm bằng sắtTheo chương V1bộ
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,032100m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,005m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,036m3
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V0,9m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốmTheo chương V0,27m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,178100m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V6,04m3
98Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,025100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,448m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,406m3
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,383m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,12tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,02100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,738m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,307m3
106Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V47,28m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V11cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,98100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V1,5100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,4100m
111Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmTheo chương V63cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V120cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmTheo chương V60cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V8cái
115Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V4cái
116Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòiTheo chương V1bộ
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
118Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V22bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V22cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V22cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V8bộ
122Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V4bộ
123Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
124Lắp đặt kệ kínhTheo chương V4cái
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V26bộ
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V1,6100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V3,2100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V1,85100m
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo chương V2cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V33cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V21cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V2cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V90cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V42cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
136Lắp đặt co lơi thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo chương V6cái
137Lắp đặt co lơi thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmTheo chương V6cái
138Lắp đặt co lơi thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmTheo chương V4cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V22cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
142Lắp đặt phễu thu 100mmTheo chương V24cái
143Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V19cái
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V4bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V48bộ
146Lắp đặt các loại đèn led sát trần D270mmTheo chương V46bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V20cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtTheo chương V25cái
149Lắp đặt cầu chì âm tườngTheo chương V8cái
150Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V2cái
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V38cái
152Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V800m
153Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V1.000m
154Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V130m
155Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V50m
156Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo chương V170m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V50m
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Theo chương V80m
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2Theo chương V90m
160Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V900m
161Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo chương V550m
162Lắp đặt tủ sắt âm tường sơn tĩnh điện 100A + phụ kiệnTheo chương V1bộ
163Lắp đặt tủ sắt âm tường sơn tĩnh điện 40A + phụ kiệnTheo chương V2bộ
164Lắp đặt tủ sắt âm tường sơn tĩnh điện 6 line + phụ kiệnTheo chương V9bộ
165Switch 16 port dataTheo chương V1bộ
166Bộ chia 16 cổng cho truyền hình cápTheo chương V1bộ
167Lắp đặt dây cáp mạng cat 8ETheo chương V120m
168Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo chương V120m
169Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápTheo chương V9cái
170Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo chương V2cái
171Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 60mmTheo chương V0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 90mmTheo chương V0,5100m
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,14100m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V4m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1100m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,25m3
177Dải băng làm dấuTheo chương V40m
178Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo chương V20m
179Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V1cọc
180Đầu cos fi16mmTheo chương V2bộ
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V1,36100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V0,125m3
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V12mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,023100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,047100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,299m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,04tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,058tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,344tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,078100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,062100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,113100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,142100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,099100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,014m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,464m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,946m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,4m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,617m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V46,688m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V3,04m
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V27,98m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V12,645m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V12,645m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V73,708m2
30Vẽ tranh theo chủ đề trên tường ngoài nhàTheo chương V9,181m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V42,457m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V34,715m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400Theo chương V0,96m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmTheo chương V7,695m2
35Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 5mm + khung sắt bảo vệTheo chương V1,76m2
36Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm + khung bảo vệTheo chương V3,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V4,88m2
38CCLD khóa cửaTheo chương V1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,88m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V14,24m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,24m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,64100m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V1bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V30m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V30m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V30m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,122100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,098100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,469m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,344tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,107tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,048100m2
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,178100m2
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,121100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,943m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,888m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V3,829m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,333m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V50,322m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V23,38m
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V52,66m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V52,66m2
64Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 50x200Theo chương V2,66m2
65Gia công hàng rào song sắtTheo chương V18,513m2
66Lắp dựng hàng ràoTheo chương V18,513m2
67Cung cấp cửa cổng sắtTheo chương V2,7m2
68Cung cấp cửa cổng lùa sắt (bao gồm ray và phụ kiện)Theo chương V8,55m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V11,25m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V28,31m2
71CCLD mô tơ cửa cổngTheo chương V1cái
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V212,579m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V212,579m2
74Sơn, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V212,579m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V5,7m2
76bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=120Theo chương V1bộ
77bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=250Theo chương V1bộ
78bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=350Theo chương V1bộ
C NHÀ XE, SÂN ĐƯỜNG, BỂ NƯỚC NGẦM, THOÁT NƯỚC VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V489,48m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V100,38m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V103,828m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V103,828m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Theo chương V103,828m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,781100m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V5,56m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V2,342tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,412tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,016100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,059100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,219100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,519m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V25,246m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,4m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V52,25m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V96,65m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V21m
19CCLD thang thăm bể bằng inoxTheo chương V1cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,363tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,363tấn
22Gia công xà gồ thépTheo chương V0,209tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,209tấn
24CCLD bulon neo móngTheo chương V12cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V39,529m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V0,379100m2
27CCLD máng xối toleTheo chương V6,5md
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,066100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V6cái
30Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo chương V3cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V2bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V15m
34San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,26100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V10,394m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cmTheo chương V129,93m2
37Trồng cỏ đậu phộngTheo chương V1,32100m2
38Trồng cây bàngTheo chương V9cây
39Trồng cây bụi, cây hoa các loạiTheo chương V60cây
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,312100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,045100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V3,807m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V2,2m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V1,744m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,06m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,743m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,067tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,046100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V28cái
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo chương V4,8đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V4mối nối
D HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,108100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V4,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,068100m3
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V0,36100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmTheo chương V0,13100m
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V2cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V5cái
9Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo chương V3cái
10Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mmTheo chương V1cái
11Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo chương V2cái
12Hai đầu răng D42 L=200mmTheo chương V1cái
13Hai đầu răng D60, L=150mmTheo chương V2cái
14Hai đầu răng D60, L=200mmTheo chương V2cái
15Hai đầu răng D114, L=200mmTheo chương V1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo chương V9cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 90mmTheo chương V1,5cặp bích
18Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel, loại dây 1x4mm2Theo chương V40m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V27,683m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V0,43100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,034100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,44m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,019100m3
24Lắp đặt hộp box nối dâyTheo chương V30hộp
25Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chương V2hộp
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2Theo chương V250m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V310m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V20m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo chương V150m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V150m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,5m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V2,5m3
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmTheo chương V0,03100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mmTheo chương V0,02100m
36Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V1bộ
37Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo chương V70m
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
39Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V20m
41Hàn hóa nhiệtTheo chương V3Mối
42Hóa chất giảm điện trởTheo chương V20Kg
43Khoan giếng chống sétTheo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT, 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ đồng bộ.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).33
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).33
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực Đặc điểm thiết bị: Lực ép Pmax 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Loại thiết bị: Máy hàn kim loại Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
11 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
12 Loại thiết bị: Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
13 Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
14 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
16 Loại thiết bị: Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt300
17 Loại thiết bị: Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->