Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:26:00 đến ngày 2021-07-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,137 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,015 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 42,45 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 15,466 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 10,615 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 158,559 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 181,377 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 19,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 158,559 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 200,777 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Bản vẽ thi công và chương V | 1,212 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,5 | m |
| 20 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 0,743 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,711 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 7,711 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công và chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 0,736 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1,444 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 120,435 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 118,771 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38ly | Bản vẽ thi công và chương V | 7,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 2600, kính phản quang màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 16,92 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 20x20x1.5 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 6,84 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 7,2 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Bản vẽ thi công và chương V | 30,272 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 1,692 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,005 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 43,554 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 1,924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 1,754 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,276 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 4,267 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,263 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,081 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 73,85 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 100,786 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika proofmembrane hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 224,827 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 224,827 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika water bar V20 hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 62,6 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 18,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,465 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 4,474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,493 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 32,116 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,381 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,216 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,286 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,175 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 9,243 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 9,462 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 8,311 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 112,333 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 282,863 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 39,1 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ Hạ Long, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 41,759 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 327,24 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 31,707 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 31,707 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 31,707 | m2 |
| 27 | Cổng sắt bịt tôn | Bản vẽ thi công và chương V | 8,775 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 17,55 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 8,775 | m2 |
| 30 | Khóa đồng treo (tham khảo Việt Tiệp hoặc Huy Hoàng) | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
| 31 | Cổng TAK-013 thông thủy 6m; thông số kỹ thuật cao 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính là 350mm; khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 650mm; cột chính làm bằng hộp 40x70x0.8ly; nan chéo làm bằng hộp 36x48x0.6ly; nan ngang làm bằng ống fi22x0.6ly; chất liệu INOX SUS 304 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | m |
| 32 | Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: mô tơ điện chạy không ray 420W-220V/50Hz; hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ; hệ thống điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ; bánh xe cổng làm bằng cao su chịu mài mòn | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 33 | Hệ thống dẫn hướng mô tơ chạy không ray | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 34 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt cổng | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 35 | Biển inox vàng kích thước 600x450 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| D | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,563 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 0,619 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,298 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,813 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Bản vẽ thi công và chương V | 1,22 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Bản vẽ thi công và chương V | 0,055 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (chỉ tính VL phụ) | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,681 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Bản vẽ thi công và chương V | 17,025 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,284 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,568 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 6,556 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,152 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 34,76 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 32,091 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,389 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 1,143 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 2,567 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 3,091 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,742 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,409 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,915 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,966 | tấn |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 23,288 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,541 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 9,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,04 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 82 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,656 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,327 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 82 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,183 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,24 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,21 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,223 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,115 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,058 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,086 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,28 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 24,112 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,96 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,037 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | đoạn ống |
| F | THANG THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 0,693 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 10,92 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ thi công và chương V | 0,722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 0,722 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 1,786 | tấn |
| 11 | Lắp thang sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 1,786 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 69,942 | m2 |
| 13 | Lan can INOX 304; tay vịn D60.5 dày 1.2mm; nan dọc D25.4 dày 0.9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 32,315 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Bản vẽ thi công và chương V | 32,315 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn chùm 15 bóng led 15x25W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1.2m; 1x18W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần D125 bóng led 16W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 116 | bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường trong nhà bóng led 2x10W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường trong nhà bóng led 10W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn lốp trần D300 bóng led 20W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn led dây siêu sáng | Bản vẽ thi công và chương V | 263 | m |
| 9 | Quạt thông gió một chiều 300x300 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 1 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đèn 2 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đèn 3 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc đèn 5 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 2 cực 15A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 29 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V+ ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | cái |
| 18 | Hộp chứa 3 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp chứa 10 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | hộp |
| 20 | Hộp chứa 11 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 1200x1000x300 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 11 | cái |
| 25 | Aptomat RCBO 2P 16A/30mA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 32A/16kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 40A/16kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P 16A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 32A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P 40A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3P 50A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3P 63A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 3P 80A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCCB 3P 125A/25kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 36 | Aptomat MCCB 3P 350A/55kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 553 | m |
| 38 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 39 | m |
| 39 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 27 | m |
| 40 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 47 | m |
| 41 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 985 | m |
| 42 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 553 | m |
| 43 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | m |
| 44 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 27 | m |
| 45 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 4x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | m |
| 47 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | m |
| 48 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | m |
| 49 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 690 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 400 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 43 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | m |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | WIFI POE 5Hz-450Mbps | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | hộp |
| 2 | Tủ rack 6U | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | hộp |
| 3 | Tủ rack 27U | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 4 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện thoại | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện thoại âm sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 7 | Switch 8post -10/100Mbps hỗ trợ PoE | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 8 | Switch 16post -10/100Mbps hỗ trợ PoE | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 9 | Switch 24post -10/100Mbps hỗ trợ PoE | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | hộp |
| 10 | Box điện thoại 10x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | hộp |
| 11 | Box điện thoại 20x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 12 | Box điện thoại 30x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 13 | Dây điện thoại (2x2x0.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 868 | m |
| 14 | Dây điện thoại (10x2x0.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | m |
| 15 | Dây điện thoại (20x2x0.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | m |
| 16 | Dây mạng CAT 5E | Bản vẽ thi công và chương V | 1.500 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D20 chống nhiễu | Bản vẽ thi công và chương V | 608 | m |
| 18 | Máng nhựa 45x45 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 82 | m |
| I | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera chữ nhật quay/quét/zoom lắp ngoài trời 1/2"; 154x165x250mm; 2.8kg; 12VDC; 30W | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera IP chữ nhật cố định lắp trong nhà 1/2"; CCD 330TVL; 0.39LUX; 66x58x122mm; 0.45kg; 230VAC; 50Hz; 4W | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 3 | Camera IP lắp trần -H64xH56, 12 VDC, 1000mA | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình camera 32 kênh và 8 kênh; tốc độ ghi hình 400fps; hỗ trợ 2HDD; eSATA; độ phân giaiar maximum D1; chuẩn nén H264 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Màn hình LCD 21" | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Màn hình LCD monitor bracket | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Ổ cứng 6TB Seagate SATA | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trục RG11U | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | m |
| 9 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC (2x1.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 729 | m |
| 10 | Ống luồn dây làn sóng đàn hồi D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 210 | m |
| 11 | Nguồn switching 12VDC/10A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Cáp điều khiển quay/quét (1P-0.65)mm; AWG 22; cáp vặn xoắn có chống nhiễu | Bản vẽ thi công và chương V | 729 | m |
| 13 | Rack cắm RJ45 | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 14 | Bộ đổi nguồn 12VDC | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá treo camera ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | bộ |
| 16 | Giá treo camera trong nhà | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 17 | Bộ nguồn UPS 2KV | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| J | SÂN, VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ thi công và chương V | 4,917 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,917 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 0,596 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,596 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (41km) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,596 | 100tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ thi công và chương V | 78,155 | m3 |
| 7 | Đắp bù bằng cấp phối đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 11,329 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,113 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,983 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 3,379 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ Hạ Long, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,282 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Bản vẽ thi công và chương V | 7,888 | m3 |
| 15 | Bàng Đài Loan: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cây |
| 16 | OSAKA đỏ: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cây |
| 17 | Móng bò tím: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cây |
| 18 | Muồng hoa vàng: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cây |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ thi công và chương V | 0,136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,525 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 44,204 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,658 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,175 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,715 | m3 |
| L | CẢI TẠO SÂN SAU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ thi công và chương V | 3,45 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ thi công và chương V | 3,381 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,831 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 0,664 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,664 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (41km) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,664 | 100tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ thi công và chương V | 55,05 | m3 |
| 10 | Đắp bù bằng cấp phối đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,33 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 0,531 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 9,662 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,656 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 4,171 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 64,092 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 18,961 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 45,131 | m2 |
| M | BỔ SUNG CỬA SỔ MẶT BÊN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 11,85 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,638 | m2 |
| N | TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Bản vẽ thi công và chương V | 52,5 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công và chương V | 52,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 52,5 | m2 |
| O | PHÒNG CHƠI BÓNG BÀN | |||
| 1 | Thảm sàn vinyl (dạng cuộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 113 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn thả có chao chóa đèn hightbay, chấn lưu philip 250W, bóng metal 250W | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi