Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694270-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp chính
Số hiệu KHLCNT 20210679806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:26:00 đến ngày 2021-07-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 1,561 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,158 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,097 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,137 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 0,165 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,036 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,015 tấn
8 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,015 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,015 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 42,45 m2
11 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 15,466 m3
12 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 10,615 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 158,559 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 181,377 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 19,4 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 158,559 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 200,777 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh Bản vẽ thi công và chương V 1,212 100m2
19 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Bản vẽ thi công và chương V 37,5 m
20 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 0,743 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 7,711 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 7,711 m2
23 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 0,023 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,736 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1,444 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 120,435 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 118,771 m2
28 Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38ly Bản vẽ thi công và chương V 7,92 m2
29 Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 2600, kính phản quang màu xanh an toàn dày 6.38mm Bản vẽ thi công và chương V 4,68 m2
30 Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm Bản vẽ thi công và chương V 4,32 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 16,92 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 20x20x1.5 Bản vẽ thi công và chương V 0,113 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 6,84 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 7,2 m2
B BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 2,087 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) Bản vẽ thi công và chương V 30,272 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,698 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 1,692 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ thi công và chương V 6,005 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 43,554 m3
7 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 1,924 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 1,754 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 0,576 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 1,276 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 4,267 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,263 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 0,081 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,004 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,006 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 1 cấu kiện
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 73,85 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 100,786 m2
19 Quét dung dịch chống thấm Sika proofmembrane hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 224,827 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 224,827 m2
21 Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika water bar V20 hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 62,6 m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,744 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 18,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,465 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,465 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 4,474 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,165 100m2
7 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 10,493 m3
8 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 32,116 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 2,381 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,264 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,216 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,074 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 2,148 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,286 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,175 tấn
16 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 9,243 m3
17 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 9,462 m3
18 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 8,311 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 112,333 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 282,863 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Bản vẽ thi công và chương V 39,1 m2
22 Lát gạch thẻ Hạ Long, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 41,759 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 327,24 m2
24 Gia công hàng rào song sắt Bản vẽ thi công và chương V 31,707 m2
25 Lắp dựng hàng rào song sắt Bản vẽ thi công và chương V 31,707 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 31,707 m2
27 Cổng sắt bịt tôn Bản vẽ thi công và chương V 8,775 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 17,55 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 8,775 m2
30 Khóa đồng treo (tham khảo Việt Tiệp hoặc Huy Hoàng) Bản vẽ thi công và chương V 3 bộ
31 Cổng TAK-013 thông thủy 6m; thông số kỹ thuật cao 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính là 350mm; khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 650mm; cột chính làm bằng hộp 40x70x0.8ly; nan chéo làm bằng hộp 36x48x0.6ly; nan ngang làm bằng ống fi22x0.6ly; chất liệu INOX SUS 304 Bản vẽ thi công và chương V 6 m
32 Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: mô tơ điện chạy không ray 420W-220V/50Hz; hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ; hệ thống điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ; bánh xe cổng làm bằng cao su chịu mài mòn Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
33 Hệ thống dẫn hướng mô tơ chạy không ray Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
34 Chi phí vận chuyển và lắp đặt cổng Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
35 Biển inox vàng kích thước 600x450 Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
D TƯỜNG CHẮN BTCT
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm Bản vẽ thi công và chương V 40 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 7,563 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Bản vẽ thi công và chương V 0,619 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,298 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,813 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Bản vẽ thi công và chương V 0,019 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 0,074 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 0,074 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Bản vẽ thi công và chương V 1,22 100m
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Bản vẽ thi công và chương V 0,055 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (chỉ tính VL phụ) Bản vẽ thi công và chương V 10 mối nối
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,681 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) Bản vẽ thi công và chương V 17,025 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,284 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,568 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 6,556 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,077 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,152 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 34,76 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 32,091 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 21,683 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,389 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 1,143 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 2,567 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 3,091 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,742 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Bản vẽ thi công và chương V 2,409 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,915 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 2,966 tấn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,932 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 23,288 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,623 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,541 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 9,02 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,246 100m2
7 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 18,04 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 82 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,246 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 5,74 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,656 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 4,1 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,246 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,327 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 82 cấu kiện
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,24 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 6 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,183 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,117 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 1,68 m3
21 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 4,24 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 14,21 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,057 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 0,88 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,223 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thi công và chương V 0,72 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,03 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,104 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 8 cấu kiện
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,115 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 2,88 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,058 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,086 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 1,28 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,005 100m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 24,112 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 0,96 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,037 tấn
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Bản vẽ thi công và chương V 0,08 đoạn ống
F THANG THÉP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V 0,693 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,109 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,114 tấn
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Bản vẽ thi công và chương V 24 1 lỗ khoan
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 10,92 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 10,92 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Bản vẽ thi công và chương V 0,722 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ thi công và chương V 0,722 tấn
10 Gia công thang sắt Bản vẽ thi công và chương V 1,786 tấn
11 Lắp thang sắt Bản vẽ thi công và chương V 1,786 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 69,942 m2
13 Lan can INOX 304; tay vịn D60.5 dày 1.2mm; nan dọc D25.4 dày 0.9mm Bản vẽ thi công và chương V 32,315 m2
14 Lắp dựng lan can inox Bản vẽ thi công và chương V 32,315 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Đèn chùm 15 bóng led 15x25W-220V Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
2 Đèn tuýp led 1.2m; 1x18W/220V Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
3 Đèn downlight âm trần D125 bóng led 16W-220V Bản vẽ thi công và chương V 116 bộ
4 Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9W-220V Bản vẽ thi công và chương V 19 bộ
5 Đèn gắn tường trong nhà bóng led 2x10W-220V Bản vẽ thi công và chương V 15 bộ
6 Đèn gắn tường trong nhà bóng led 10W-220V Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
7 Đèn lốp trần D300 bóng led 20W/220V Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
8 Đèn led dây siêu sáng Bản vẽ thi công và chương V 263 m
9 Quạt thông gió một chiều 300x300 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
10 Công tắc đèn 1 phím 10A-250V Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
11 Công tắc đèn 2 phím 10A-250V Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
12 Công tắc đèn 3 phím 10A-250V Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
13 Công tắc đèn 5 phím 10A-250V Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
14 Công tắc 2 cực 15A-250V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V Bản vẽ thi công và chương V 29 cái
16 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A/250V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V+ ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn Bản vẽ thi công và chương V 48 cái
18 Hộp chứa 3 aptomat Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
19 Hộp chứa 10 aptomat Bản vẽ thi công và chương V 3 hộp
20 Hộp chứa 11 aptomat Bản vẽ thi công và chương V 2 hộp
21 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
22 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 1200x1000x300 Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
23 Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V Bản vẽ thi công và chương V 9 cái
24 Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V Bản vẽ thi công và chương V 11 cái
25 Aptomat RCBO 2P 16A/30mA/250V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
26 Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
27 Aptomat MCB 1P 32A/16kA/250V Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
28 Aptomat MCB 1P 40A/16kA/250V Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
29 Aptomat MCCB 3P 16A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
30 Aptomat MCCB 3P 32A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
31 Aptomat MCCB 3P 40A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
32 Aptomat MCCB 3P 50A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
33 Aptomat MCCB 3P 63A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
34 Aptomat MCCB 3P 80A/16kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
35 Aptomat MCCB 3P 125A/25kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
36 Aptomat MCCB 3P 350A/55kA/550V Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
37 Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 553 m
38 Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2 Bản vẽ thi công và chương V 39 m
39 Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 27 m
40 Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 47 m
41 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 985 m
42 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 553 m
43 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 Bản vẽ thi công và chương V 12 m
44 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 2x4mm2 Bản vẽ thi công và chương V 27 m
45 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 12 m
46 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 4x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 15 m
47 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Bản vẽ thi công và chương V 12 m
48 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 35 m
49 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 Bản vẽ thi công và chương V 100 m
50 Ống nhựa cứng D16 Bản vẽ thi công và chương V 690 m
51 Ống nhựa cứng D20 Bản vẽ thi công và chương V 400 m
52 Ống nhựa cứng D32 Bản vẽ thi công và chương V 43 m
53 Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 Bản vẽ thi công và chương V 25 m
H ĐIỆN NHẸ
1 WIFI POE 5Hz-450Mbps Bản vẽ thi công và chương V 14 hộp
2 Tủ rack 6U Bản vẽ thi công và chương V 4 hộp
3 Tủ rack 27U Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
4 Ổ cắm mạng lan RJ45 Bản vẽ thi công và chương V 70 cái
5 Ổ cắm điện thoại Bản vẽ thi công và chương V 17 cái
6 Ổ cắm điện thoại âm sàn Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
7 Switch 8post -10/100Mbps hỗ trợ PoE Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
8 Switch 16post -10/100Mbps hỗ trợ PoE Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
9 Switch 24post -10/100Mbps hỗ trợ PoE Bản vẽ thi công và chương V 4 hộp
10 Box điện thoại 10x2 Bản vẽ thi công và chương V 4 hộp
11 Box điện thoại 20x2 Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
12 Box điện thoại 30x2 Bản vẽ thi công và chương V 1 hộp
13 Dây điện thoại (2x2x0.5) Bản vẽ thi công và chương V 868 m
14 Dây điện thoại (10x2x0.5) Bản vẽ thi công và chương V 40 m
15 Dây điện thoại (20x2x0.5) Bản vẽ thi công và chương V 5 m
16 Dây mạng CAT 5E Bản vẽ thi công và chương V 1.500 m
17 Ống nhựa xoắn D20 chống nhiễu Bản vẽ thi công và chương V 608 m
18 Máng nhựa 45x45 Bản vẽ thi công và chương V 20 m
19 Ống nhựa D32 Bản vẽ thi công và chương V 82 m
I HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera chữ nhật quay/quét/zoom lắp ngoài trời 1/2"; 154x165x250mm; 2.8kg; 12VDC; 30W Bản vẽ thi công và chương V 7 1 thiết bị
2 Camera IP chữ nhật cố định lắp trong nhà 1/2"; CCD 330TVL; 0.39LUX; 66x58x122mm; 0.45kg; 230VAC; 50Hz; 4W Bản vẽ thi công và chương V 8 1 thiết bị
3 Camera IP lắp trần -H64xH56, 12 VDC, 1000mA Bản vẽ thi công và chương V 8 1 thiết bị
4 Đầu ghi hình camera 32 kênh và 8 kênh; tốc độ ghi hình 400fps; hỗ trợ 2HDD; eSATA; độ phân giaiar maximum D1; chuẩn nén H264 Bản vẽ thi công và chương V 2 1 thiết bị
5 Màn hình LCD 21" Bản vẽ thi công và chương V 1 1 thiết bị
6 Màn hình LCD monitor bracket Bản vẽ thi công và chương V 1 1 thiết bị
7 Ổ cứng 6TB Seagate SATA Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
8 Cáp đồng trục RG11U Bản vẽ thi công và chương V 40 m
9 Dây nguồn Cu/PVC/PVC (2x1.5) Bản vẽ thi công và chương V 729 m
10 Ống luồn dây làn sóng đàn hồi D20 Bản vẽ thi công và chương V 210 m
11 Nguồn switching 12VDC/10A Bản vẽ thi công và chương V 2 1 bộ
12 Cáp điều khiển quay/quét (1P-0.65)mm; AWG 22; cáp vặn xoắn có chống nhiễu Bản vẽ thi công và chương V 729 m
13 Rack cắm RJ45 Bản vẽ thi công và chương V 15 cái
14 Bộ đổi nguồn 12VDC Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
15 Giá treo camera ngoài trời Bản vẽ thi công và chương V 7 bộ
16 Giá treo camera trong nhà Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
17 Bộ nguồn UPS 2KV Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
J SÂN, VƯỜN, CÂY XANH
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bản vẽ thi công và chương V 4,917 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 4,917 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Bản vẽ thi công và chương V 0,596 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Bản vẽ thi công và chương V 0,596 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (41km) Bản vẽ thi công và chương V 0,596 100tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ thi công và chương V 78,155 m3
7 Đắp bù bằng cấp phối đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,264 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 11,329 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,113 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 0,983 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,061 100m2
12 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 3,379 m3
13 Lát gạch thẻ Hạ Long, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 16,282 m2
14 Đắp đất màu trồng cây Bản vẽ thi công và chương V 7,888 m3
15 Bàng Đài Loan: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm Bản vẽ thi công và chương V 3 cây
16 OSAKA đỏ: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm Bản vẽ thi công và chương V 1 cây
17 Móng bò tím: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm Bản vẽ thi công và chương V 1 cây
18 Muồng hoa vàng: cáo 7-8m; đường kính 30-35cm Bản vẽ thi công và chương V 1 cây
K NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 2,912 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,019 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 0,32 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,016 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V 1,08 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,072 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Bản vẽ thi công và chương V 0,136 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ thi công và chương V 0,136 tấn
10 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 0,525 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 0,525 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 44,204 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công và chương V 0,658 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Bản vẽ thi công và chương V 0,175 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 8,715 m3
L CẢI TẠO SÂN SAU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 0,646 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ thi công và chương V 0,646 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bản vẽ thi công và chương V 3,45 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bản vẽ thi công và chương V 3,381 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 6,831 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Bản vẽ thi công và chương V 0,664 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Bản vẽ thi công và chương V 0,664 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (41km) Bản vẽ thi công và chương V 0,664 100tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ thi công và chương V 55,05 m3
10 Đắp bù bằng cấp phối đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,33 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V 0,531 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 9,662 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,054 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 0,656 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,061 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,054 tấn
18 Xây gạch không nung/gạch đất nung (50%/50%) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V 4,171 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ thi công và chương V 64,092 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Bản vẽ thi công và chương V 18,961 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 45,131 m2
M BỔ SUNG CỬA SỔ MẶT BÊN
1 Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm Bản vẽ thi công và chương V 11,85 m2
2 Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm Bản vẽ thi công và chương V 9,638 m2
N TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Bản vẽ thi công và chương V 52,5 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thi công và chương V 52,5 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 52,5 m2
O PHÒNG CHƠI BÓNG BÀN
1 Thảm sàn vinyl (dạng cuộn) Bản vẽ thi công và chương V 113 m2
2 Lắp đặt bộ đèn thả có chao chóa đèn hightbay, chấn lưu philip 250W, bóng metal 250W Bản vẽ thi công và chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.900.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->