Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:25:00 đến ngày 2021-07-22 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 2,784 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,701 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 82,58 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 27,5424 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 114,3875 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 8,0071 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 255,2806 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,406 | m2 | |
| 9 | Xúc vận chuyển vật liệu thải | 0,0219 | 100m3 | |
| 10 | Dọn dẹp bàn ghế đồ đạc trong các phòng | 5 | công | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 74,624 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | 169,6493 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 53 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1332 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,0386 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0122 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,6 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 8,6856 | m2 | |
| 19 | Cửa đi pano kính nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 19,854 | m2 | |
| 20 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo | 12,6 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,454 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 8,0071 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | 114,3875 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng granito | 25,125 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 66,9044 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 42,5016 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 364,6866 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,5125 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,5271 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,672 | m2 | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0229 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0229 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,0565 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0565 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6965 | 100m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 9,855 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,855 | m2 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 53 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện cũ trong nhà bếp | 15 | công | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 11,4241 | 100m2 | |
| 2 | Diện tích tường trụ cột tường rào | 995,1145 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 298,5344 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 696,5802 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 38,9325 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,9325 | 1m2 | |
| 7 | Hàn nối đầu mũi mác trên tường rào sắt | 200 | cái | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 298,5344 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 995,1145 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 40,6224 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 25,3408 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bảng in tên trường bằng bạt khung thép hộp KT(0,7x5,0)m | 3,5 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,5 | m2 | |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 40,6224 | m2 | |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 25,3408 | m2 | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,2738 | tấn | |
| 17 | Bản lề cối cổng | 24 | bộ | |
| 18 | Bánh xe chân cổng | 8 | bộ | |
| 19 | Sơn tĩnh điện toàn bộ cánh cổng | 273,8 | kg | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,272 | m2 | |
| 21 | Khóa + chốt cổng | 3 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG CHỮ L | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 11,1056 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | 10,5211 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 681,9852 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 142,3768 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống nước | 6 | công | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 551,6 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 191,4 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 139,59 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 395,9675 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.015,1396 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.021,5306 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 373,9054 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.383,5714 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 872,4458 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 160,328 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 19,1862 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 169,8914 | m3 | |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 142,3768 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 142,3768 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | 142,3768 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,445 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 85 | cái | |
| 6 | Rọ chắn rác bằng INOX | 17 | cái | |
| 7 | Đai nhựa | 85 | cái | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 144,1112 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 357,0232 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 520,3962 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 373,9054 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.981,0052 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.670,448 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 1.015,1396 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | 1.015,1396 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,8199 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc úp sườn | 96,23 | m | |
| 18 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 7,2048 | 100m2 | |
| 19 | Cửa đi pano kính nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 68,74 | m2 | |
| 20 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo | 131,04 | m2 | |
| 21 | Vách kính nhôm hệ cố định kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo | 19,2 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 218,98 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,46 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 395,9675 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 139,59 | m2 | |
| 26 | Láng granitô cầu thang | 12,1672 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250mm ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 160,328 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 58,7734 | 10m2 | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 19,1862 | m2 | |
| 30 | Thông tắc các phòng vệ sinh + vật liệu | 24 | công | |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sét + vận liệu bổ sung | 10 | công | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 23 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 38 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 450 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 271 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 192,5 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 430 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 61 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 3 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | 1 | bộ | |
| 21 | Đinh vít + nở nhựa | 6 | lô | |
| 22 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi