Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726374-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Tam Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210726292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:25:00 đến ngày 2021-07-22 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài2,784100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,701100m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn82,58m
4Tháo dỡ cửa27,5424m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại114,3875m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép8,0071m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột255,2806m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ109,406m2
9Xúc vận chuyển vật liệu thải0,0219100m3
10Dọn dẹp bàn ghế đồ đạc trong các phòng5công
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại74,624m2
12Tháo dỡ mái tôn169,6493m2
13Tháo dỡ cửa53m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1332tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,0386m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0122tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa12,6m2
18Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB408,6856m2
19Cửa đi pano kính nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)19,854m2
20Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo12,6m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,454m2
22Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB408,0071m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40114,3875m2
24Đánh bóng granito25,125m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4066,9044m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4042,5016m2
27Bả bằng bột bả vào tường364,6866m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần66,5125m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,5271m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,672m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0229tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0229tấn
33Gia công xà gồ thép0,0565tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,0565tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6965100m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB409,855m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,855m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao53m2
39Tháo dỡ và lắp lại thiết bị điện cũ trong nhà bếp15công
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm280m
41Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
42Lắp đặt quạt trần1cái
43Lắp đặt đèn thường có chụp1bộ
44Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài11,4241100m2
2Diện tích tường trụ cột tường rào995,1145m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ298,5344m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột696,5802m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại38,9325m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,93251m2
7Hàn nối đầu mũi mác trên tường rào sắt200cái
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40298,5344m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ995,1145m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường40,6224m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m25,3408m2
12Lắp đặt bảng in tên trường bằng bạt khung thép hộp KT(0,7x5,0)m3,5m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,5m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox40,6224m2
15Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB3025,3408m2
16Gia công cổng sắt0,2738tấn
17Bản lề cối cổng24bộ
18Bánh xe chân cổng8bộ
19Sơn tĩnh điện toàn bộ cánh cổng273,8kg
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,272m2
21Khóa + chốt cổng3bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG CHỮ L
D PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài11,1056100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong10,5211100m2
3Tháo dỡ mái tôn681,9852m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng142,3768m2
5Tháo dỡ ống nước6công
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn551,6m
7Tháo dỡ cửa191,4m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa139,59m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại395,9675m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.015,1396m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.021,5306m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần373,9054m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.383,5714m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần872,4458m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tường160,328m2
16Tháo dỡ trần19,1862m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại169,8914m3
E PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30142,3768m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng142,3768m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40142,3768m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm1,445100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm85cái
6Rọ chắn rác bằng INOX17cái
7Đai nhựa85cái
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40144,1112m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40357,0232m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40520,3962m2
11Trát trần, vữa XM M100, PCB40373,9054m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.981,0052m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.670,448m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB401.015,1396m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB401.015,1396m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,8199100m2
17Tôn úp nóc úp sườn96,23m
18Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng7,2048100m2
19Cửa đi pano kính nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)68,74m2
20Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo131,04m2
21Vách kính nhôm hệ cố định kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo19,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm218,98m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,46tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ395,96751m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa139,59m2
26Láng granitô cầu thang12,1672m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250mm ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30160,328m2
28Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao58,773410m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao19,1862m2
30Thông tắc các phòng vệ sinh + vật liệu24công
F ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
2Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sét + vận liệu bổ sung10công
3Lắp đặt quạt trần23cái
4Móc treo quạt trần23cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp38bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm450m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2271m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2192,5m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2430m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2100m
12Lắp đặt ổ cắm đôi42cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt30cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt10cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm261hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm23hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A16cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A4cái
20Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe1bộ
21Đinh vít + nở nhựa6
22Băng dính cách điện15cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->