Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng xét nghiệm đạt an toàn sinh học cấp 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726516-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa phòng xét nghiệm đạt an toàn sinh học cấp 3
Số hiệu KHLCNT 20210707609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (3 tỷ đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:24:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,074,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,707 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn cửa nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,83 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,12 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,023 m3
5 Tháo dỡ bàn rửa mặt ốp đá có chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Tháo dỡ bóng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
8 Tháo dỡ và lắp lại đầu báo cũ tận dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m2
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1m
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
13 Bạt chắn bụi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m2
14 Đóng bao phế thải để vận chuyển xuống dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 364,315 bao
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ xuống tầng 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 364,315 bao
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,108 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,108 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,108 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 12000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,108 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,56 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,56 m2
5 Thi công vữa tự san Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,5 m2
6 Sàn Vinyl cho phòng sạch:- Dạng cuộn, kích thước: 20m x 2m x 2mm- Kháng hóa chất, kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn- Chống tĩnh điện- Kháng cháy và chịu nhiệt độ- Giảm tiếng ồn, chống trơn trượt và dễ vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,5 m2
7 Tấm Panel PU cách nhiệt làm tường, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương, 1 mặt inox-một mặt sơn tĩnh điện. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,978 m2
8 Tấm Panel PU cách nhiệt làm tường, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương,. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,022 m2
9 Panel PU chịu lực làm trần:- Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,491 m2
10 Thanh C & T nẹp góc panel bằng nhôm sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 148,608 m
11 Miếng bo góc ngoài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Miếng bo góc trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
13 Thanh U bo cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,85 m
14 Thanh H bo đèn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,2 md
15 Thanh bo góc ngoài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m
16 Thanh bo góc trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 m
17 Cửa ra vào phòng bằng panel PU dày 50mm:- Loại cửa 1 cánh- Kèm ô kính để quan sát từ bên ngoài- Kích thước cửa 900x2100x50mm. - Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Cửa chuyển thiết bị bằng panel PU dày 50mm: - Kích thước cửa 1200x2100x50mm- Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
19 Khóa cửa tay gạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
20 Khóa liên động 2 cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
21 Bảng tên phòng, bảng cảnh báo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
22 Ô kính quan sát vách panel kính 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m2
24 Gia công hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m2
25 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,92 m2
26 Gia công cột, giằng thép mái tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
27 Lắp dựng cột, giằng thép mái tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
C PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt quạt thải ly tâm, LL= 3050m3/h-300PA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt quạt thải ly tâm, LL= 100 m3/h-100PA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU và CDU CSL: 200.000 BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 tấn
4 Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng CDU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt đệm cao su chống rung cho dàn nóng và AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Cẩu dàn nóng và AHU vào vị trí lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
7 Lắp đặt bệ đỡ AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt bệ đỡ quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Gas lạnh nạp mới cho AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 kg
10 Hút chân không, nạp gas, cài đặt, chạy test toàn bộ hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tổ
11 Lắp đặt đồng hồ chênh áp phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Đồng hồ hiện thị áp suất phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ chênh áp phin lọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
14 Đồng hồ chênh áp phin lọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt bơm nước ngưng máy điều hòa treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần - Điều hòa tận dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
18 Bảo dưỡng và bơm gas cho điều hoà cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
19 Cung cấp, lắp đặt ống gió 500x200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m
20 Cung cấp, lắp đặt ống gió 400x200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
21 Cung cấp, lắp đặt ống gió 300x200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
22 Cung cấp, lắp đặt ống gió D=250mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m
23 Cung cấp, lắp đặt ống gió D=150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
24 Lắp đặt tê 400x200/300x200/300x200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt cút 500x200R250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt cút 300x200R150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt cút D250R125 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt cút D150R100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt côn dàn lạnh đầu cấp KT 500x200/ AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn 500x200/400x200L300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt côn 300x200/D250L300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt chân rẽ 250x150/D150L150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt van điện kèm động cơ 500x200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van VCD D250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt van VCD D150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Hộp gió cấp 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H13 và gioăng làm kín Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Hộp gió cấp 420x420x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H13 và gioăng làm kín Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
39 Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Cổ bạt mềm đầu AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m2
43 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D=350mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
46 Cung cấp, lắp đặt ống gió 100x100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 m
47 Lắp đặt Cút D350 R175 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt cút 100x100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Tê nhựa D250/250/200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Tê nhựa D250/250/250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt Côn quạt D100x100/D Quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt Côn quạt D350/D Quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Côn nhựa D250/D200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt Van điện kèm động cơ D250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt côn louver 1400x300/D Quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt van VCD D250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt van VCD D200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều D350 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Hộp gió hồi 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H14và gioăng làm kín Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Hộp gió thải 420x420x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H14 và gioăng làm kín Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt Louver 1400x200, kèm hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cửa
65 Lắp đặt Louver 300x200 kèm hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cửa
66 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m2
67 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm - Bổ sung cho điều hòa tận dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
68 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m
69 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
70 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
72 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
73 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
74 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m
75 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m
76 Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
77 Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
78 Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
79 Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa đường ống nước ngưng, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa đường ống nước ngưng, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Giá đỡ đường ống đồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
84 Giá đỡ đường ống nước ngưng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
85 Giá đỡ đường ống gió cấp, gió thải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 bộ
86 Giá treo hộp gió cấp, gió thải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
87 Nito thử bền, thử kín đường ống đồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 chai
88 Keo Silicon làm kín đường ống gió Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 tuýp
89 Foarm xịt PU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 chai
90 Băng dính bạc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cuộn
91 Băng dính trắng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
92 Kiểm tra độ rò rỉ của hepa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
93 Đo lưu lượng và tính bội số tuần hoàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 phòng
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
2 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500 m
3 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 600 m
4 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2+1x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
5 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
6 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
7 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
8 Dây tín hiệu áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, cấp tín hiệu cho van, biến tần ( 3x1,5)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
12 Bộ đèn panel 600x600 led Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
13 Bộ đèn panel 300x600 led Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
14 Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 300x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
15 Thi công khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
16 Đèn UV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
17 Lắp đặt bộ điều khiển đèn tím Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Đèn Exit Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 400 m
22 Cáp mạng CAT-5E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 md
23 Lắp đặt thang cáp 200x100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 m
24 Lắp đặt hệ thống giá treo đỡ thang cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 gói
25 Lắp đặt tê thang 200-250-200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50/32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối,Tê 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van, đường kính van 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Tủ chậu rửa chuyên dụng cho phòng thí nghiệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Tủ chậu rửa inox, kích thước 600x500mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC THẢI PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m2
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
3 Lắp đặt ống PPR,D63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
4 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 63mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
5 Lắp đặt ống PPR,D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê thu 90/60 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 90/63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Cút PPR, D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
11 Côn PPR, D63/40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Tê PPR, D63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Cút PPR, D63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Van một chiều D63 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Van một chiều D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Phễu thu nước Inox chống mùi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 m3
G HỆ THỐNG BÁO KHÓI
1 Đầu báo khói loại 2 dây không phân cực (Guardian hoặc tương đương)- Dùng được cho các tủ báo cháy điện áp từ 9VDC đến 28VDC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
H HỆ THỐNG KIỂM SOÁT CỬA RA VÀO
1 Nút bấm mở cửa khẩn cấp CPK-860D- Chất liệu: nhựa- Màu trắng- Tiếp điểm: NO/NC/COM, đơn cực (Single Pole)- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước: 86Lx86Wx50H(mm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Bình bột chữa cháy MFZL4 - 4Kg - ABC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
3 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3Kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
I THIẾT BỊ
1 Bộ xử lý không khí AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Tủ điều khiển AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Dàn nóng AHU 100.000 BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Quạt thải ly tâm:- LL= 3050 m3/h-400PA Kèm lò xo chống rung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Quạt thải ly tâm:- LL= 100 m3/h-100PA Kèm lò xo chống rung; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Hộp chuyển hàng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Biến tần 5,5 kW/3P dùng cho AHU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Biến tần 5,5 kW/3P dùng cho quạt thải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Máy nhận dạng vân tay và thẻ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
10 Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Camera hồng ngoại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Điện thoại liên lạc nội bộ có tay nghe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Máy chủ kết nối liên lạc với máy con Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
14 Thiết bị rửa mắt khẩn cấp và tắm khẩn cấp. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ thống
15 Hệ thống màn hình giám sát, cảnh báo, báo động nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, phần mềm điều khiển Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Hệ thống
16 Thiết bị xử lý nước thải phòng an toàn sinh học bằng nhiệt, áp suất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Bàn máy tính: W1200 x D700 x H750 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Máy tính bàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Ghế văn phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Ghế tròn Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Máy in 2 mặt tốc độ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Bàn xét nghiệm trung tâm. Kích thước 1.2x2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Bàn xét nghiệm. Kích thước : 0.8X2 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Tủ hồ sơ. Kích thước W1350 x D450 x H1830mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Tủ để vật tư. Kích thước: W1100 x D450 x H1760mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Tủ bảo hộ cá nhân. Kích thước: 1,2x1,85x0,45m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Bồn tắm đứng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.52249E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.657.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->