Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng xét nghiệm đạt an toàn sinh học cấp 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng xét nghiệm đạt an toàn sinh học cấp 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (3 tỷ đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:24:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,707 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn cửa nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,023 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bàn rửa mặt ốp đá có chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bóng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại đầu báo cũ tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 13 | Bạt chắn bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 14 | Đóng bao phế thải để vận chuyển xuống dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364,315 | bao |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ xuống tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364,315 | bao |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 12000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 5 | Thi công vữa tự san | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 6 | Sàn Vinyl cho phòng sạch:- Dạng cuộn, kích thước: 20m x 2m x 2mm- Kháng hóa chất, kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn- Chống tĩnh điện- Kháng cháy và chịu nhiệt độ- Giảm tiếng ồn, chống trơn trượt và dễ vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 7 | Tấm Panel PU cách nhiệt làm tường, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương, 1 mặt inox-một mặt sơn tĩnh điện. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,978 | m2 |
| 8 | Tấm Panel PU cách nhiệt làm tường, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương,. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,022 | m2 |
| 9 | Panel PU chịu lực làm trần:- Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,491 | m2 |
| 10 | Thanh C & T nẹp góc panel bằng nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,608 | m |
| 11 | Miếng bo góc ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Miếng bo góc trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Thanh U bo cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,85 | m |
| 14 | Thanh H bo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | md |
| 15 | Thanh bo góc ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 16 | Thanh bo góc trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 17 | Cửa ra vào phòng bằng panel PU dày 50mm:- Loại cửa 1 cánh- Kèm ô kính để quan sát từ bên ngoài- Kích thước cửa 900x2100x50mm. - Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cửa chuyển thiết bị bằng panel PU dày 50mm: - Kích thước cửa 1200x2100x50mm- Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Khóa liên động 2 cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Bảng tên phòng, bảng cảnh báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Ô kính quan sát vách panel kính 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 26 | Gia công cột, giằng thép mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột, giằng thép mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thải ly tâm, LL= 3050m3/h-300PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thải ly tâm, LL= 100 m3/h-100PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU và CDU CSL: 200.000 BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng CDU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đệm cao su chống rung cho dàn nóng và AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cẩu dàn nóng và AHU vào vị trí lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 7 | Lắp đặt bệ đỡ AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bệ đỡ quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Gas lạnh nạp mới cho AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 10 | Hút chân không, nạp gas, cài đặt, chạy test toàn bộ hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đồng hồ hiện thị áp suất phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp phin lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Đồng hồ chênh áp phin lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm nước ngưng máy điều hòa treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần - Điều hòa tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Bảo dưỡng và bơm gas cho điều hoà cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 500x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 400x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 300x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống gió D=250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống gió D=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt tê 400x200/300x200/300x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 500x200R250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 300x200R150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút D250R125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút D150R100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn dàn lạnh đầu cấp KT 500x200/ AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 500x200/400x200L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 300x200/D250L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chân rẽ 250x150/D150L150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van điện kèm động cơ 500x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van VCD D250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van VCD D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Hộp gió cấp 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H13 và gioăng làm kín | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Hộp gió cấp 420x420x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H13 và gioăng làm kín | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cổ bạt mềm đầu AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D=350mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 100x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 47 | Lắp đặt Cút D350 R175 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 100x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Tê nhựa D250/250/200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Tê nhựa D250/250/250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn quạt D100x100/D Quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn quạt D350/D Quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm - Côn nhựa D250/D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van điện kèm động cơ D250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn louver 1400x300/D Quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van VCD D250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van VCD D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều D350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hộp gió hồi 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H14và gioăng làm kín | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Hộp gió thải 420x420x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc H14 và gioăng làm kín | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Louver 1400x200, kèm hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 65 | Lắp đặt Louver 300x200 kèm hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 66 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm - Bổ sung cho điều hòa tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 78 | Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đường ống nước ngưng, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đường ống nước ngưng, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Giá đỡ đường ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 84 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 85 | Giá đỡ đường ống gió cấp, gió thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 86 | Giá treo hộp gió cấp, gió thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 87 | Nito thử bền, thử kín đường ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chai |
| 88 | Keo Silicon làm kín đường ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 89 | Foarm xịt PU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | chai |
| 90 | Băng dính bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 91 | Băng dính trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 92 | Kiểm tra độ rò rỉ của hepa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Đo lưu lượng và tính bội số tuần hoàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | phòng |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 4 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Dây tín hiệu áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, cấp tín hiệu cho van, biến tần ( 3x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Bộ đèn panel 600x600 led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Bộ đèn panel 300x600 led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Thi công khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Đèn UV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ điều khiển đèn tím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Đèn Exit | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 22 | Cáp mạng CAT-5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | md |
| 23 | Lắp đặt thang cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 24 | Lắp đặt hệ thống giá treo đỡ thang cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 25 | Lắp đặt tê thang 200-250-200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50/32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối,Tê 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tủ chậu rửa chuyên dụng cho phòng thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ chậu rửa inox, kích thước 600x500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC THẢI PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR,D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR,D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê thu 90/60 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 90/63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR, D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Côn PPR, D63/40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Tê PPR, D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR, D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Van một chiều D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van một chiều D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu nước Inox chống mùi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| G | HỆ THỐNG BÁO KHÓI | |||
| 1 | Đầu báo khói loại 2 dây không phân cực (Guardian hoặc tương đương)- Dùng được cho các tủ báo cháy điện áp từ 9VDC đến 28VDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| H | HỆ THỐNG KIỂM SOÁT CỬA RA VÀO | |||
| 1 | Nút bấm mở cửa khẩn cấp CPK-860D- Chất liệu: nhựa- Màu trắng- Tiếp điểm: NO/NC/COM, đơn cực (Single Pole)- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước: 86Lx86Wx50H(mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 - 4Kg - ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng AHU 100.000 BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Quạt thải ly tâm:- LL= 3050 m3/h-400PA Kèm lò xo chống rung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thải ly tâm:- LL= 100 m3/h-100PA Kèm lò xo chống rung; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Hộp chuyển hàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biến tần 5,5 kW/3P dùng cho AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biến tần 5,5 kW/3P dùng cho quạt thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Máy nhận dạng vân tay và thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Camera hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Điện thoại liên lạc nội bộ có tay nghe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Máy chủ kết nối liên lạc với máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Thiết bị rửa mắt khẩn cấp và tắm khẩn cấp. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 15 | Hệ thống màn hình giám sát, cảnh báo, báo động nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, phần mềm điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 16 | Thiết bị xử lý nước thải phòng an toàn sinh học bằng nhiệt, áp suất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bàn máy tính: W1200 x D700 x H750 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy tính bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ghế văn phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Ghế tròn Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Máy in 2 mặt tốc độ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bàn xét nghiệm trung tâm. Kích thước 1.2x2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bàn xét nghiệm. Kích thước : 0.8X2 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tủ hồ sơ. Kích thước W1350 x D450 x H1830mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ để vật tư. Kích thước: W1100 x D450 x H1760mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ bảo hộ cá nhân. Kích thước: 1,2x1,85x0,45m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bồn tắm đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.52249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.657.428.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi