Gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726775-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Thiên Cầm
Tên gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210726493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:21:00 đến ngày 2021-07-19 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (2.528.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định An toàn vận thăng còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ, hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2092100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,11981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V22,4182m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V35,3445m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,398m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V87,5806m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4928100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0186100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,409tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,248tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,533tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9554m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3909100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,029tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,057tấn
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,844m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,1752m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,2354100m3
20Mua đất đắp k95 tại mỏ đất Cẩm TrungMô tả KT theo chương V45,7598m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V4,57610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả KT theo chương V4,57610m³/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3552100m3
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7856m2
25Ốp chân tường, viền tường viền-gạch thẻMô tả KT theo chương V28,0326m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V73,77m
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4476m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V39,0383m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,44m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,5274m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,1278100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,316tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,527tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,707tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V40,1939m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,9014100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,592tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,044tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,756tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V68,4367m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V7,034100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,2tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,7715m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2891m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5527100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5422100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,649tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,346tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1409m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V84,519m3
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V70,6221m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,44m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3464100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,327tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,169tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3299m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7762m3
29Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,64m2
30Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V25,377m2
31Gia công lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V43,1865m2
32Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V43,1865m2
33Lan can cầu thang inox tay vịn bằng gỗ:Mô tả KT theo chương V10,85md
34sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả KT theo chương V43,1865m2
35Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2485tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2485tấn
37Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.45mmMô tả KT theo chương V3,6841100m2
38Tôn úp nóc khổ 300Mô tả KT theo chương V50,8m
39Ke chống bão (1m dài 2 cái)Mô tả KT theo chương V764cái
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V109,144m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.305,4669m2
42Trát mép cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,4492m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V270,8955m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V181,1854m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,8m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V79,86m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V79,86m
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V409,48m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V616,8846m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô sika latek r114Mô tả KT theo chương V30,5336m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,5336m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V30,5336m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V546,8726m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V55,3168m2
55Lát gạch tezzarro đường dốc 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,8025m2
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V225,52m2
57Thi công trần thạch cao thảMô tả KT theo chương V55,3168m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V360,6955m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.365,6872m2
60Sơn theo thiết kế trang tríMô tả KT theo chương V2bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,2312100m2
C PHẦN CỦA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp ( màu nâu), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt PhápMô tả KT theo chương V38,88m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp ( màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộMô tả KT theo chương V14,72m2
3Cửa sổ trượt, phụ kiện khóa sập khóa âm,bánh xe, nhôm Việt Pháp ( màu ghi) , kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộMô tả KT theo chương V48,96m2
4Cửa sổ mở hất , phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm nhôm Việt Pháp (màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộMô tả KT theo chương V7,68m2
5Vách kính cố định kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộMô tả KT theo chương V6,5m2
6Sản xuất hoa sắt cửa thép 14x14x1.4Mô tả KT theo chương V104m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V104m2
8sơn tĩnh điện hoa sẳtMô tả KT theo chương V104m2
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x150mmMô tả KT theo chương V1tủ
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V4hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V20cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V16bộ
10Lắp đặt đèn sát trần D300Mô tả KT theo chương V41bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V8bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V42cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V10cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V12cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả KT theo chương V35m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả KT theo chương V42m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả KT theo chương V580m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả KT theo chương V630m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.210m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V42m
24Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
25Thanh nối đất d=12Mô tả KT theo chương V5m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V3,4m
E CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V40m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V32m
5Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V4cái
8Thép bản nối cọc tiếp đất 15x3Mô tả KT theo chương V5m
9Bật đỡ dây thếp trên máiMô tả KT theo chương V40cái
10Bật đỡ dây thếp trên tường D=8Mô tả KT theo chương V12cái
11Kẹp nối dâyMô tả KT theo chương V2bộ
12Bu lôngMô tả KT theo chương V4cái
13Lá đồng 60x40Mô tả KT theo chương V2miếng
14Hộp sơnMô tả KT theo chương V3hộp
15Que hànMô tả KT theo chương V3kg
16SilicolMô tả KT theo chương V4hộp
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3m3
F THIẾT BỊ VỆ SINH, CÂP ,THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V16bộ
2Lắp đặt cuộn treo giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng lạnh)Mô tả KT theo chương V12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V8bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
8Máy bơm nước Q=3m3/H; H = 25mMô tả KT theo chương V1bộ
9Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20Mô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt van phao cơMô tả KT theo chương V1bộ
11lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa và giá đỡMô tả KT theo chương V3,6m2
12lắp đặt Vách ngăn compactMô tả KT theo chương V43,296m2
13Lắp đặt thùng đun nước nóng 15LMô tả KT theo chương V4bộ
14Van khóa D40Mô tả KT theo chương V2cái
15Van khóa D32Mô tả KT theo chương V2cái
16Van khóa D25Mô tả KT theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,14100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1,4100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm,bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmbằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V66cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V45cái
26Rắc co D32Mô tả KT theo chương V2cái
27Cút nhựa ren D25Mô tả KT theo chương V44cái
28Keo dánMô tả KT theo chương V10hộp
29Băng tanMô tả KT theo chương V4cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,54100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,64100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,16100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,06100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V36cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V10cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V24cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V28cái
40Tê 40x60Mô tả KT theo chương V8cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V12cái
42Lắp đặt cút, đường kính cút d=42/60mmMô tả KT theo chương V4cái
43Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
44Tê chếch 110Mô tả KT theo chương V8cái
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V1,6100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V40cái
48Phểu thu nước d90Mô tả KT theo chương V20cái
49Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V100m
50Đinh vítMô tả KT theo chương V140cái
G PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
3hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V2bộ
5Lắp đặt exitMô tả KT theo chương V0,25 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả KT theo chương V0,25 đèn
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0967100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0303100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5874m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,007m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,274m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0376100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0322100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,4005m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0235100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V5cái
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1101tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0498tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,958m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,1068m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,963m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V18,2628m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V39,333m2
I ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG THI CÔNG
1Mua đất đắp k95 tại mỏMô tả KT theo chương V128,82m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V12,88210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả KT theo chương V12,88210m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (2.528.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn Tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy cắt gạch tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông 250 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
6 Máy trộn bê vữa 150 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7 Vận thăng 0,5 tấn Tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định An toàn vận thăng còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 tài liệu chứng minh là đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
9 Máy đầm cóc (Đầm đất cầm tay) tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
10 Máy hàn điện 23 Kw tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ, hoặc toàn đạc tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->