Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725346-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:21:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,022,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,335 1m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,73 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,004 m3
4 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,914 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,757 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,577 tấn
9 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,532 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 tấn
13 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m2
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,918 m3
16 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,163 m3
20 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,754 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,509 100m3
22 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,412 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,643 m3
24 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,265 m2
25 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,426 m3
B PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN, LẮP ĐẶT
1 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,629 m3
6 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,254 m3
11 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,481 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,281 m3
18 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
22 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 m3
27 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,479 m3
32 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,585 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,774 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,281 m3
39 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 m3
43 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
46 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m3
47 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,157 m3
52 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 tấn
54 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,254 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,955 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,977 m3
59 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
63 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
64 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
65 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
66 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
67 SXLD ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
73 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,338 m2
76 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,338 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,181 m2
79 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,912 kg
80 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 m2
81 Trụ chân thang Inox 100x100x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Bậc thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 kg
83 Tôn úp cửa thang lên mái khung thép L50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,552 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,88 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,44 m
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,938 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,704 m
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,516 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,3 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,083 m2
92 Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,581 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,023 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,977 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,866 m2
96 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,928 m2
97 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,079 m2
98 Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,353 m2
99 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 m2
100 Sản xuất lan can bằng Inox 304 hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,561 kg
101 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,048 m2
102 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,911 m2
103 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,772 m2
104 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,417 10m2
105 Khuôn cửa đơn 6x13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,7 md
106 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,7 1m
107 Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,602 m2
108 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,936 m2
109 Vận chuyển cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,115 10m2
110 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,538 1m2
111 Nẹp khuôn thẳng Gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,8 md
112 Nẹp khuôn góc Gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,8 md
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 tấn
114 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,401 1m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,066 m2
116 Gia công, lắp dựng rèm cửa kích thước 1,8x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
117 Sản xuất vách kính cầu thang khung nhựa (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
118 Sản xuất vách ngăn vệ sinh khung nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
119 Gia công, lắp đặt nẹp thép L63x4 chống bão vách kính khung nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 kg
120 Sản xuất lan can vách kính cầu thang bằng Inox hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,43 kg
121 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
122 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 1m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,899 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.439,953 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.689,942 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,91 m2
127 Sản xuất, lắp dựng chữ Mê ca gương ánh đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 100m2
129 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
130 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
131 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,201 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,068 m2
134 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,446 m2
135 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m
136 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 1m3
137 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
138 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
139 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
141 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,519 m2
142 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m
143 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
144 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,574 m3
145 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
146 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,021 m3
147 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
148 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 m3
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,199 m2
151 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m
152 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,199 m2
153 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,199 m2
154 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,482 1m3
155 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
156 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
157 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
158 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
160 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 m3
161 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
162 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,946 m2
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
164 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
167 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
169 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,435 m3
170 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
173 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
174 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
176 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,055 1m2
177 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
178 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 100m2
179 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 100m2
180 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,896 m
181 Bu lông ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
182 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Thang sắt lên mái ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
184 Cửa chớp khuôn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
185 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1m2
186 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,752 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
188 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
189 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 tấn
190 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
191 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
192 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
193 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
194 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
195 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 1m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
197 Lát gạch chống nóng - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,144 m2
198 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
199 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
200 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
201 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
202 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
203 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.595 m
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
210 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
211 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
212 Tủ điện nhánh 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
213 Tủ điện tổng 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
214 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
215 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
216 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
217 Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
219 Bulông M10x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
220 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
221 Bình cứu hoả C02 MT5-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
222 Tủ chứa bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
223 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
225 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
226 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 ống thép mạ kẽm D60 đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 kg
229 Bóng đèn cao áp Led 120W, kích thước 747x380x113 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
230 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
231 Bản mã thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg
232 Thiết bị Modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
233 Thiết bị Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
234 Bộ phát Wifi 4 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
235 Ổ cắm đôi mạng lắp tường 2xRJ45 (bao gồm cả hộp đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
236 Thiết bị cáp UTP 4P - 0,5 cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
237 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
238 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
239 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
240 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
241 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
242 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
243 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
244 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
245 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
246 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
247 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
248 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
249 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
250 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
252 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
253 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
254 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
255 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
257 Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
258 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
259 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
260 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
261 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
262 Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
263 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp đặt bể nước máy Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
265 Lắp đặt bể nước mưa Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
266 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
267 Máy bơm nước công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, 1800lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
270 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
271 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
272 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
273 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C PHẦN PHỤ TRỢ
1 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,893 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
4 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m3
6 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
15 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
19 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
23 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
27 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
33 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,834 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
36 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,514 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,374 m2
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
47 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
48 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,956 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,394 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,582 m2
55 Cửa đi, cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 1m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
68 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
71 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,454 1m3
72 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
73 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
74 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
76 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m3
77 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,186 m3
78 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,811 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 m3
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,151 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,722 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
92 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
96 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m3
100 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
101 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
102 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
105 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,463 m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,463 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
109 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,442 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,13 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m2
113 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,004 m2
114 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,88 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,663 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,971 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,572 m2
119 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
120 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
122 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Vách ngăn vệ sinh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m2
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Hộp nối dây chôn công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
133 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
142 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Máy bơm nước, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
148 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
162 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Đai đeo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,896 1m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m3
174 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
175 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
178 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
179 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
181 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
183 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
184 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
185 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
186 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
187 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
188 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,317 m2
189 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m2
190 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,984 m2
191 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
192 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m2
193 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 1m3
195 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 1m3
196 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 m3
197 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
200 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 m3
201 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
202 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
203 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
204 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
205 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,231 m3
206 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
207 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
208 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
209 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
210 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
211 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
212 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
213 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
214 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
215 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
216 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
217 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
218 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,802 m3
219 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
220 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
221 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
222 Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,326 m2
223 Ngói bò úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 viên
224 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
225 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
226 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,304 m2
227 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,304 m2
228 Biển tên bằng chữ mê ca gương ánh đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
229 Trang trí biển cổng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m
232 Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,7 kg
233 Lắp dựng cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
234 Bánh xe Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
235 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
236 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
237 Tấm Inox dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m2
238 Mũi giáo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
239 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,588 1m3
240 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,181 100m
241 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
242 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,914 m3
243 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,351 m3
244 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,711 m3
245 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,316 m3
246 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m2
247 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
248 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 tấn
249 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,683 m3
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,863 m3
251 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
252 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,459 m3
253 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,336 m3
254 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
255 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
256 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
257 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
258 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,314 m2
259 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,566 m2
260 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,284 m2
261 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,596 m2
262 Sản xuất hoa sắt tường rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.351,2 kg
263 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,021 m2
264 Mũi giáo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 cái
265 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,371 1m3
266 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,626 100m
267 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m3
268 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
269 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
270 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 m3
271 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,029 m3
272 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
273 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
274 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,591 m2
275 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,491 m2
276 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,411 m2
277 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,323 m2
278 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,323 m2
279 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
280 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
281 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
282 Mua hòn non bộ bằng đá hộp đen cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
283 Sản xuất cột cờ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3 kg
284 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
285 Quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
286 Bộ dòng dọc D42 kéo cáp có điều chỉnh căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
287 Cáp lụa d=3mm bọc gen nhựa mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
288 Bu long D16 neo chân cột M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
289 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,586 1m3
290 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
291 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m3
292 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,692 m3
293 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 m3
294 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
295 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,253 m2
296 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,148 m2
297 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 m3
298 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 1m3
299 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
300 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
301 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 m3
302 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
303 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,403 m2
304 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,435 m2
305 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 1m3
306 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
307 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
308 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
309 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
310 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,036 m3
311 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,43 m2
312 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
313 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
314 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
315 Thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 kg
316 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,048 1m2
317 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
318 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
319 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
320 Bu lông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
321 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 100m2
322 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 md
323 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
324 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
325 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
326 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,574 1m3
327 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,525 m3
328 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
329 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
330 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
331 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,678 m3
332 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,746 m3
333 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,696 m2
334 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,57 m2
335 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,364 m3
336 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 tấn
337 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m2
338 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 1cấu kiện
339 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 đoạn ống
340 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,741 100m3
341 Nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.870,6 m2
342 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,06 m3
343 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.999 m2
344 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.999 m2
345 Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,34 md
346 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,548 m2
347 Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
348 Tháo dỡ, vận chuyển tấm đan bê tông, lớp gạch kê mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
349 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
350 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,408 m2
351 Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
352 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,479 m3
353 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,232 m3
354 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,718 m2
355 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,892 m3
356 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,058 m3
357 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m3
358 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,638 1m3
359 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 100m3
360 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,744 m2
361 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
362 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,173 m3
363 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
364 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
365 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 m3
366 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
367 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
368 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,966 m3
369 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
370 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,395 m3
371 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
372 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m3
373 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
374 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,574 m2
375 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
376 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
377 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
378 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,583 m3
379 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,953 m3
380 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.306E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->