Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:21:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,022,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,335 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,73 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,004 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,914 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,577 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,532 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,918 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,163 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,509 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,412 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,643 | m3 |
| 24 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,265 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,426 | m3 |
| B | PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,254 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,481 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,53 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,281 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,479 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,585 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,774 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,281 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 43 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,157 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,254 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,955 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | m3 |
| 59 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 66 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 67 | SXLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 73 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,338 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,338 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,181 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,912 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,632 | m2 |
| 81 | Trụ chân thang Inox 100x100x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Bậc thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | kg |
| 83 | Tôn úp cửa thang lên mái khung thép L50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,552 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,88 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,44 | m |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,938 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,704 | m |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,516 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,3 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,083 | m2 |
| 92 | Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,581 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,023 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,977 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,866 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,928 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,353 | m2 |
| 99 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,561 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,048 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,911 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,772 | m2 |
| 104 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,417 | 10m2 |
| 105 | Khuôn cửa đơn 6x13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,7 | md |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,7 | 1m |
| 107 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,602 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,936 | m2 |
| 109 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | 10m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,538 | 1m2 |
| 111 | Nẹp khuôn thẳng Gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,8 | md |
| 112 | Nẹp khuôn góc Gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,8 | md |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,401 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,066 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng rèm cửa kích thước 1,8x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 117 | Sản xuất vách kính cầu thang khung nhựa (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 118 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh khung nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt nẹp thép L63x4 chống bão vách kính khung nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | kg |
| 120 | Sản xuất lan can vách kính cầu thang bằng Inox hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | kg |
| 121 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 1m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,899 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.439,953 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.689,942 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,91 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng chữ Mê ca gương ánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 100m2 |
| 129 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,201 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,068 | m2 |
| 134 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,446 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m |
| 136 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 1m3 |
| 137 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,519 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m |
| 143 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 144 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,574 | m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 146 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,199 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,199 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,199 | m2 |
| 154 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 156 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 158 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 160 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | m3 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | m3 |
| 170 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 174 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,055 | 1m2 |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m2 |
| 180 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,896 | m |
| 181 | Bu lông ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 182 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Thang sắt lên mái ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 184 | Cửa chớp khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,752 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | m2 |
| 189 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | tấn |
| 190 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 197 | Lát gạch chống nóng - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,144 | m2 |
| 198 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 212 | Tủ điện nhánh 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 213 | Tủ điện tổng 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 214 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 215 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Bulông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 221 | Bình cứu hoả C02 MT5-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 222 | Tủ chứa bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 223 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 226 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | ống thép mạ kẽm D60 đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | kg |
| 229 | Bóng đèn cao áp Led 120W, kích thước 747x380x113 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 231 | Bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg |
| 232 | Thiết bị Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Thiết bị Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 234 | Bộ phát Wifi 4 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 235 | Ổ cắm đôi mạng lắp tường 2xRJ45 (bao gồm cả hộp đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 236 | Thiết bị cáp UTP 4P - 0,5 cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 238 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt bể nước máy Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 265 | Lắp đặt bể nước mưa Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 267 | Máy bơm nước công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, 1800lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,893 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,514 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 48 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,956 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,394 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,582 | m2 |
| 55 | Cửa đi, cửa sổ pano kính gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,454 | 1m3 |
| 72 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 76 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m3 |
| 78 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,151 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,722 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 92 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 96 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 100 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 105 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,442 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,13 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,004 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,663 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,971 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,572 | m2 |
| 119 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Vách ngăn vệ sinh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Hộp nối dây chôn công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Máy bơm nước, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Đai đeo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | m3 |
| 174 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 175 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 178 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 179 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 183 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 186 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,317 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 192 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m2 |
| 193 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 1m3 |
| 195 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 197 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 200 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 201 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 204 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,231 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 207 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 210 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 211 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 216 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 218 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | m3 |
| 219 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 220 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 221 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 222 | Dán ngói Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,326 | m2 |
| 223 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | viên |
| 224 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 225 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m2 |
| 228 | Biển tên bằng chữ mê ca gương ánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Trang trí biển cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m |
| 232 | Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,7 | kg |
| 233 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 234 | Bánh xe Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 236 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Tấm Inox dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m2 |
| 238 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 239 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,588 | 1m3 |
| 240 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,181 | 100m |
| 241 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 242 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,914 | m3 |
| 243 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,351 | m3 |
| 244 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,711 | m3 |
| 245 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,316 | m3 |
| 246 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 249 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,683 | m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,863 | m3 |
| 251 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 252 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m3 |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,336 | m3 |
| 254 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 257 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,314 | m2 |
| 259 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,566 | m2 |
| 260 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,284 | m2 |
| 261 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,596 | m2 |
| 262 | Sản xuất hoa sắt tường rào Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.351,2 | kg |
| 263 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,021 | m2 |
| 264 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 265 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,371 | 1m3 |
| 266 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,626 | 100m |
| 267 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,547 | m3 |
| 268 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 270 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m3 |
| 271 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,029 | m3 |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 273 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 274 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,591 | m2 |
| 275 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,491 | m2 |
| 276 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,411 | m2 |
| 277 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,323 | m2 |
| 278 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,323 | m2 |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 280 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 282 | Mua hòn non bộ bằng đá hộp đen cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 283 | Sản xuất cột cờ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | kg |
| 284 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 285 | Quả cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 286 | Bộ dòng dọc D42 kéo cáp có điều chỉnh căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 287 | Cáp lụa d=3mm bọc gen nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 288 | Bu long D16 neo chân cột M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | 1m3 |
| 290 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 291 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m3 |
| 292 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,692 | m3 |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | m3 |
| 294 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 295 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,253 | m2 |
| 296 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,148 | m2 |
| 297 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,957 | m3 |
| 298 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | 1m3 |
| 299 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 300 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 301 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | m3 |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 303 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,403 | m2 |
| 304 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,435 | m2 |
| 305 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1m3 |
| 306 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 307 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 308 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 309 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 310 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 311 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,43 | m2 |
| 312 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 313 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 314 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 315 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | kg |
| 316 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,048 | 1m2 |
| 317 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 318 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 319 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 320 | Bu lông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 321 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 100m2 |
| 322 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | md |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 326 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,574 | 1m3 |
| 327 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,525 | m3 |
| 328 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 329 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 330 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 331 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | m3 |
| 332 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m3 |
| 333 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,696 | m2 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,57 | m2 |
| 335 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,364 | m3 |
| 336 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 337 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 338 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1cấu kiện |
| 339 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 đoạn ống |
| 340 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | 100m3 |
| 341 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870,6 | m2 |
| 342 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,06 | m3 |
| 343 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.999 | m2 |
| 344 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.999 | m2 |
| 345 | Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | md |
| 346 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,548 | m2 |
| 347 | Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 348 | Tháo dỡ, vận chuyển tấm đan bê tông, lớp gạch kê mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 349 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 350 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,408 | m2 |
| 351 | Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 352 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,479 | m3 |
| 353 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,232 | m3 |
| 354 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,718 | m2 |
| 355 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,892 | m3 |
| 356 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,058 | m3 |
| 357 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m3 |
| 358 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,638 | 1m3 |
| 359 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | 100m3 |
| 360 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m2 |
| 361 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 362 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 363 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 364 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 366 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 367 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 368 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | m3 |
| 369 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 370 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,395 | m3 |
| 371 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m3 |
| 373 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 374 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,574 | m2 |
| 375 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 376 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 377 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 378 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,583 | m3 |
| 379 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | m3 |
| 380 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi