Gói thầu: Tổ chức các hoạt động truyền thông, hội thảo, hội nghị thuộc Dự án Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Tổ chức các hoạt động truyền thông, hội thảo, hội nghị thuộc Dự án Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ODA không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:26:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, Teabreak, ăn trưa,) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 80 | HOẠT ĐỘNG 1: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT TRIỂN KHAI DỰ ÁN - Hội thảo Tổ chức đào tạo sử dụng công cụ thu thập dữ liệu giám sát và đánh giá theo các chỉ số theo dõi sự phát triển của DNNNV do phụ nữ làm chủ và kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ DNNVV do phụ nữ làm chủ, |
| 2 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 2 | |
| 3 | Chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 2 | |
| 4 | Xe đưa đón cho đại biểu ngoài thành phố Hồ Chí Minh (từ các tỉnh Cần Thơ, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Bà Riạ – Vũng Tàu). | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | KM | 2.000 | |
| 5 | Khách sạn cho đại biểu ngoài TP. HCM (1 người/1 đêm) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng | 40 | |
| 6 | Vé máy bay khứ hồi cho AED từ Hà Nội đến HCM | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 2 | |
| 7 | Khách sạn cho AED ở HCM (1 người/2 đêm) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 2 | |
| 8 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, thư mời, Teabreak, thiết bị hỗ trợ phiên dịch) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 30 | HOẠT ĐỘNG 1: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT TRIỂN KHAI DỰ ÁN - Họp tham vấn kỹ thuật Dự án |
| 9 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 1 | |
| 10 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 1 | |
| 11 | Chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lượt | 1 | |
| 12 | Phiên dịch (Anh – Việt, Việt –Anh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 1 | |
| 13 | Vé máy bay khứ hồi, khách sạn cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 4 | |
| 14 | Xe đưa đón cho đại biểu ngoài thành phố Hà Nội (từ các tỉnh: Hải Dương, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | KM | 600 | |
| 15 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, thư mời, Teabreak, Ăn trưa, thiết bị hỗ trợ phiên dịch) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 50 | HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, HOẠT ĐỘNG THAM VẤN ĐỂ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DNNVV DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ - Hội thảo tham vấn cấp vùng về Thách thức, Sáng kiến và Hành động hỗ trợ doanh nhân nữ ứng phó với COVID-19 và biến đổi khí hậu vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, Việt Nam |
| 16 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | |
| 17 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 18 | Gói chụp ảnh và quay phim | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Gói | 1 | |
| 19 | Phiên dịch (Anh – Việt, Việt –Anh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 20 | Dẫn chương trình | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 21 | Xe đưa đón cho đại biểu ngoài thành phố Bến Tre (6 tỉnh: Cần Thơ, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, 5 người/1 tỉnh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | KM | 1.500 | |
| 22 | Khách sạn cho đại biểu (5 người/1 tỉnh, 1 người/1 đêm) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng | 30 | |
| 23 | Vé máy bay khứ hồi cho AED từ Hà Nội đến Bến Tre | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 2 | |
| 24 | Khách sạn cho AED ở Bến Tre (1 người/2 đêm) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 2 | |
| 25 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, Thư mời, Teabreak, Ăn trưa, thiết bị hỗ trợ phiên dịch) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 80 | HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, HOẠT ĐỘNG THAM VẤN ĐỂ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DNNVV DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ - Họp tham vấn: Dự thảo Chương trình Nâng cao năng lực cạnh tranh của các DNNVV do phụ nữ làm chủ giai đoạn 2021-2025 tại Việt Nam |
| 26 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | |
| 27 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 28 | Thợ chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 29 | Phiên dịch (Anh – Việt, Việt –Anh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 30 | Xe đưa đón cho đại biểu ngoài thành phố Hồ Chí Minh (từ các tỉnh Cần Thơ, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Bà Riạ – Vũng Tàu). | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | KM | 1.000 | |
| 31 | Vé máy bay khứ hồi cho đại biểu ngoài HN | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 5 | |
| 32 | Khách sạn cho đại biểu ngoài TP HCM, Hà Nội (1 người/1 đêm) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng | 15 | |
| 33 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, Thư mời, Teabreak, Ăn trưa, Ấn phẩm quảng cáo, Thiết bị hỗ trợ phiên dịch) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 40 | HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, HOẠT ĐỘNG THAM VẤN ĐỂ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DNNVV DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ - Họp tham vấn Dự thảo Báo cáo Nghiên cứu Đánh giá Tác động của Luật Hỗ trợ DNNVV đến DNNVV và DNNVV do phụ nữ làm chủ |
| 34 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | |
| 35 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 36 | Gói chụp ảnh và quay phim | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Gói | 1 | |
| 37 | Phiên dịch (Anh – Việt, Việt –Anh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 38 | Vé máy bay khứ hồi, khách sạn cho đại biểu ngoài HN | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 4 | |
| 39 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, Thư mời, Teabreak,Thiết bị hỗ trợ phiên dịch) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 30 | HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, HOẠT ĐỘNG THAM VẤN ĐỂ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DNNVV DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ - Họp nhóm chuyên gia: Ra mắt Trang Thông tin Phát triển Nữ doanh nhân – Cổng Thông tin Hỗ trợ DNNVV |
| 40 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | |
| 41 | Thợ chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 42 | Phiên dịch (Anh – Việt, Việt –Anh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | |
| 43 | Vé máy bay khứ hồi, khách sạn cho đại biểu ngoài HN | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 4 | |
| 44 | Truyền thông kết quả nghiên cứu Đánh giá Tác động của Luật Hỗ trợ DNNVV đến DNNVV, đặc biệt là DNNNV do phụ nữ làm chủ tại Việt Nam | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Gói | 1 | HOẠT ĐỘNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, HOẠT ĐỘNG THAM VẤN ĐỂ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DNNVV DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ |
| 45 | Quảng bá dự án CWE trên mạng xã hội tại Việt Nam | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Gói | 1 | HOẠT ĐỘNG 3: THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN HỆ SINH THÁI HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi