Gói thầu: Gói thầu số 15:Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống camera sản xuất chương trình và phương tiện tác nghiệp truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15:Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống camera sản xuất chương trình và phương tiện tác nghiệp truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:42:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,302,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera loại vác vai 4K/HD, đã bao gồm phụ kiện: Ống kính 20x, Cáp USB, Phần mềm quản lý file, Micro stereo, 3.5 inch LCD viewfinder | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 2 | Pin sạc cho camera vác vai | 6 | cục | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 3 | Thẻ nhớ 128GB | 6 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ nhớ | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 5 | Bộ sạc cho Pin camera vác vai | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 6 | Vali mềm cho camera vác vai | 3 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Đèn cho camera vác vai | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 8 | Pin sử dụng cho đèn | 6 | cục | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Sạc pin đèn | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 10 | Áo che mưa camera vác vai | 3 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 11 | Bộ gá chân camera vác vai | 3 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 12 | Chân cho Camera vác vai | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Máy quay loại cầm tay 4K/HD | 15 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 14 | Thẻ nhớ 64GB | 30 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Đầu đọc thẻ nhớ | 15 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 16 | Pin cho Camera cầm tay | 15 | cục | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | Vali mềm đựng Camera cầm tay | 15 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 18 | Micro cho Camera cầm tay kèm chân cho micro và dây kéo dài cho micro | 15 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 19 | Đèn cho camera cầm tay (bao gồm Pin sử dụng cho đèn) | 15 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 20 | Bộ chân cho Camera cầm tay | 15 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 21 | Máy quay tác nghiệp 4K/HD, bao gồm: Đầu đọc thẻ nhớ máy quay tác nghiệp (x1 cái) , Pin cho máy quay tác nghiệp (x1 cái), Micro cho máy quay tác nghiệp (gồm chân cho micro và dây kéo dài cho micro) (x1 cái), Bộ chân cho máy quay tác nghiệp (x1 cái), Đèn cho máy quay tác nghiệp (x1 cái) | 9 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 22 | Thẻ nhớ 32GB | 18 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 23 | Túi đựng máy quay tác nghiệp | 9 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 24 | Máy chuyên dùng nhập liệu và truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh từ đài truyền thanh cơ sở về đài tỉnh kèm theo bản quyền phần mềm biên tập âm thanh + card âm thanh chuyên dùng kèm UPS | 9 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 25 | Bàn đặt thiết bị và ghế ngồi làm việc. | 9 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 26 | Ổ cứng lưu động cho phóng viên và BTV Đài truyền thanh cơ sở: (2 TB) | 30 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 27 | Bộ dàn đèn sản xuất chương trình ngoài trời, bao gồm: S-2120CS (tương đương) + pin S-8152S (tương đương) + Sạc Pin + chân đèn + túi đựng đèn. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 28 | Đèn led tản cho phim trường | 10 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 29 | Bộ điều khiển cho dàn đèn led tản (dMX) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 30 | Hệ thống âm thanh di động phục vụ sản xuất chương trình ngoài hiện trường, gồm: 18" Dual PassiveSubwoofer System (x2 cái), Dual 15" High-Power, Two-Way Speaker, 600W/1200W/ 2400W (x 4 cái), 12" Two-Way Stage Utility/ Monitor, 300W/600W/1200W (x 4 cái), DSP Stereo Amplifier, 2 x 2100W @ 4-ohms / 1200W @ 8-ohms( x3 cái), DSP Stereo Amplifier, 2 x 1200W @ 4-ohms / 650W @ 8-ohms (x1 cái), 2 Series - Dual 31 Band Graphic Equalizer (x 1 cái), Multi-Effects Processor (x1 cái), Complete Loudspeaker management System (x 1 cái), Wireless Vocal System with BETA 87A Capsule (x 1 cái), Tủ lưu động, cáp kết nối (x1 lô) | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) cho mục18" Dual PassiveSubwoofer System, Dual 15" High-Power, Two-Way Speaker, DSP Stereo Amplifier, Multi-Effects Processor, Complete Loudspeaker Management System | |
| 31 | Xe dạng 7 chỗ + hệ thống tủ rack lưu động | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28,5 tỷ đồng, (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp Camera phóng viên loại vác vai và cầm tay)
(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng (7) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi