Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:36:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,290,648,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M18-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 63 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M18BT.10.13.08 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 60 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M18BT.12.18.08 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 48 | Móng |
| 4 | Móng neo MNX15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa trụ lắp thiết bị (TDTB) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 12 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 39 | bộ |
| B | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.18B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 63 | cột |
| 2 | Cột BTLT.18C-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 48 | cột |
| 3 | Cột BTLT.18C-td.Pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 6 | cột |
| 4 | Cột BTLT.18C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 48 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IT1.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.Đ24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.K24.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 44 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.HN24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ đà TCG-II18.1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ-L16.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ đà K-L16.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ dây neo CX.18.Pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây neo CXX.18.Pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 62 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 183 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo dây trung hòa trụ đơn CN-T120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | B cấp 2038 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.172 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | B cấp 182 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 379 | mét |
| 8 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 150 | mét |
| 9 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | mét |
| 10 | Bộ giáp buộc cổ sứ đơn (cho dây bọc) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 821 | sợi |
| 11 | Bộ giáp buộc cổ sứ kép (cho dây bọc) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 225 | sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 144 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 147 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | cái |
| 15 | Kẹp WR Cu/Al-(25-50/120-240) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 16 | Kẹp WR Cu/Al-(120-240/120-240) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 17 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 218 | cái |
| 18 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 19 | Kẹp WR 419 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 84 | cái |
| 20 | Ống nối dây nhôm A 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 174 | cái |
| 21 | Ống nối dây nhôm A 120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Recloser 24kV-630A | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | LBS-SF6- 24kV- 630A | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm+giá đỡ cấp | 5 | cái | |
| 2 | Ống luồn cáp ngầm | 5 | m | |
| 3 | Bộ code giữ ống và phụ kiện | 15 | cái | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | 39.438 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | 6.573 | m | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACX-240-24KV | 552 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc 24kV - CX25mm2 | 61 | m | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV | 348 | chuỗi | |
| 9 | Sứ đứng 36kV | 1.135 | bộ | |
| 10 | Nhánh rẽ trung thế 3 pha | 34 | nhánh | |
| 11 | Nhánh rẽ trung thế 1 pha | 12 | nhánh | |
| 12 | Gía lắp LBFCO+LA | 10 | bộ | |
| 13 | Đà sắt đơn lệch toàn phần dài 2 mét (XL-2m) | 4 | bộ | |
| 14 | Đà sắt kép lệch toàn phần dài 2 mét (XKL-2m) | 30 | bộ | |
| 15 | Đà sắt đơn lệch 2/3 dài 2 mét (XIL2/3-2m) | 164 | bộ | |
| 16 | Đà sắt kép lệch 2/3 dài 2 mét (XGL2/3-2m) | 30 | bộ | |
| 17 | Xà kép trụ pi-Đ-HN24 | 4 | bộ | |
| 18 | Đà sắt đơn dài 2,4 mét (XIT-2,4m) | 7 | bộ | |
| 19 | Đà sắt kép dài 2,4 mét (XIND-2,4m) | 40 | bộ | |
| 20 | Ulevis - 3mm (loại gân) | 127 | cái | |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.314 | m |
| 2 | Cáp thép chằng 5/8 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 240 | m |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 78 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 106 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| 6 | Đà sắt đơn dài 2,4 mét (XIT-2,4m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 7 | Đà sắt kép dài 2,0 mét (XIND-2,0m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 8 | Đà sắt kép dài 2,4 mét (XIND-2,4m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | bộ |
| 9 | Đà sắt kép dài 2,4 mét (XHND-2,4m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 10 | Xà kép trụ Pi XP-24K | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 24 | bộ |
| 11 | Đà sắt đơn lệch 2/3 dài 2 mét (XIL2/3-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 56 | bộ |
| 12 | Đà sắt kép lệch 2/3 dài 2 mét (XGL2/3-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 13 | Đà sắt kép lệch toàn phần dài 2 mét (XKL-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 14 | Đà tháp sắt đầu trụ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | bộ |
| 15 | Thanh giằng trụ Pi tim 1400 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10 | bộ |
| 16 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐI) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13 | bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng (SĐU) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 140 | bộ |
| 18 | Chuỗi treo polymer đơn | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | bộ |
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | LBS-SF6- 24kV- 630A | 1 | cái | |
| 2 | LTD 24kV-800A | 15 | cái | |
| 3 | Bộ REC-24KV-630A+phụ kiện | 3 | cái | |
| 4 | Bộ LA-18kV-10kA | 24 | cái | |
| I | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng đà cản M8-a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 95 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế-TD1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | bộ |
| J | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5.td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 95 | cột |
| 2 | Trụ BTLT 8,5-td.K | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 3 | cột |
| K | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ABC-4x150mm2 | B cấp 6685 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.554 | mét |
| 2 | Cáp Duplex 2x10mm2 | B cấp 2632 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.580 | mét |
| 3 | Bou lon móc M16x200 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 95 | cái |
| 4 | Bou lon móc M16x400 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 174 | cái |
| 5 | Bou lon M16x200 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 47 | cái |
| 6 | Bou lon M16x400 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 233 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 32 | cái |
| 9 | Kẹp IPC cho cáp ABC | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 68 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 112 | cái |
| 11 | Đai thép và khóa đai (lặp thùng công tơ-phụ kiện) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 518 | cái |
| 12 | Hộp phân phốí 9 cực (không CB) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 256 | bộ |
| 13 | Ống nối dây chịu sức căng ACB 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| L | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Rack hạ thế | 284 | bộ | |
| 2 | Uclevis hạ thế | 558 | bộ | |
| 3 | Thùng Công tơ điện | 643 | thùng | |
| 4 | Ống PVC D34 luồn cáp | 832 | m | |
| 5 | Bộ treo . Néo cáp quang | 524 | bộ | |
| 6 | Nhánh rẽ khách hàng (nhà dân) | 1.764 | nhánh | |
| 7 | Tụ bù | 3 | bộ | |
| M | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 17 | trụ |
| 2 | Rack hạ thê | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 73 | sứ |
| 3 | AV 95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5.997 | m |
| 4 | AV 70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 8.776 | m |
| 5 | AC 50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6.387 | m |
| 6 | ABC-3x95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 417 | m |
| 7 | ABC-3x70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.807 | m |
| N | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x25 Kva-Tháo lắp lại | 6 | trạm | |
| 2 | Trạm biến áp 1x50kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 3 | Trạm biến áp 1x37,5kVA -Tháo lắp lại | 2 | trạm | |
| 4 | Trạm biến áp 3P 3x25kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 5 | Trạm biến áp 3P 3x50kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 6 | Trạm biến áp 630kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 9 cọc) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Móng |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 7 cọc) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Móng |
| 9 | Trạm biến áp 100kVA - Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trạm |
| O | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi