Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728632-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210728603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:36:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,290,648,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Móng trụ M18-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng63Móng
2Móng bê tông M18BT.10.13.08Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng60Móng
3Móng bê tông M18BT.12.18.08Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng48Móng
4Móng neo MNX15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
5Tiếp địa trụ lắp thiết bị (TDTB)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng12bộ
6Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng39bộ
B PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cột BTLT.18B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ63cột
2Cột BTLT.18C-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ48cột
3Cột BTLT.18C-td.PiChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ6cột
4Cột BTLT.18C.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ48cột
C PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Bộ đà Đ.IG1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
2Bộ đà Đ.IT1.18KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12Bộ
3Bộ đà Đ.Đ24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
4Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16Bộ
5Bộ đà Đ.K24.18KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;44Bộ
6Bộ đà Đ.HN24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
7Bộ đà TCG-II18.1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
8Bộ đà Đ-L16.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
9Bộ đà K-L16.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
10Bộ dây neo CX.18.PiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
11Bộ dây neo CXX.18.PiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
D PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cách điện đứng SĐU24pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;62bộ
2Cách điện đứng SĐU24pkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;74bộ
3Cách điện treo CN-X240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;183bộ
4Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;19bộ
5Bộ néo dây trung hòa trụ đơn CN-T120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;70bộ
6Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2B cấp 2038 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT2.172mét
7Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2B cấp 182 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT379mét
8Cáp trung thế CX-240-24kVChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;150mét
9Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66mét
10Bộ giáp buộc cổ sứ đơn (cho dây bọc)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;821sợi
11Bộ giáp buộc cổ sứ kép (cho dây bọc)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;225sợi
12Đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;144cái
13Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;147cái
14Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;72cái
15Kẹp WR Cu/Al-(25-50/120-240)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16cái
16Kẹp WR Cu/Al-(120-240/120-240)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
17Kẹp WR 929Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;218cái
18Kẹp WR 815Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
19Kẹp WR 419Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;84cái
20Ống nối dây nhôm A 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;174cái
21Ống nối dây nhôm A 120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;40cái
E PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Recloser 24kV-630AA cấp3bộ
2LBS-SF6- 24kV- 630AA cấp3cái
3Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trờiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
4LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;60cái
F PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Đầu cáp ngầm+giá đỡ cấp5cái
2Ống luồn cáp ngầm5m
3Bộ code giữ ống và phụ kiện15cái
4Dây nhôm lõi thép AC240/32mm239.438m
5Dây nhôm lõi thép AC120/19mm26.573m
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACX-240-24KV552m
7Dây đồng bọc 24kV - CX25mm261m
8Cách điện treo polymer 24kV348chuỗi
9Sứ đứng 36kV1.135bộ
10Nhánh rẽ trung thế 3 pha34nhánh
11Nhánh rẽ trung thế 1 pha12nhánh
12Gía lắp LBFCO+LA10bộ
13Đà sắt đơn lệch toàn phần dài 2 mét (XL-2m)4bộ
14Đà sắt kép lệch toàn phần dài 2 mét (XKL-2m)30bộ
15Đà sắt đơn lệch 2/3 dài 2 mét (XIL2/3-2m)164bộ
16Đà sắt kép lệch 2/3 dài 2 mét (XGL2/3-2m)30bộ
17Xà kép trụ pi-Đ-HN244bộ
18Đà sắt đơn dài 2,4 mét (XIT-2,4m)7bộ
19Đà sắt kép dài 2,4 mét (XIND-2,4m)40bộ
20Ulevis - 3mm (loại gân)127cái
G PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1.314m
2Cáp thép chằng 5/8Nhập kho Công ty Điện lực BRVT240m
3Trụ bê tông ly tâm 14mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng78trụ
4Trụ bê tông ly tâm 12mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng106trụ
5Trụ bê tông ly tâm 10,5mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1trụ
6Đà sắt đơn dài 2,4 mét (XIT-2,4m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6bộ
7Đà sắt kép dài 2,0 mét (XIND-2,0m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
8Đà sắt kép dài 2,4 mét (XIND-2,4m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3bộ
9Đà sắt kép dài 2,4 mét (XHND-2,4m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
10Xà kép trụ Pi XP-24KNhập kho Công ty Điện lực BRVT24bộ
11Đà sắt đơn lệch 2/3 dài 2 mét (XIL2/3-2m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT56bộ
12Đà sắt kép lệch 2/3 dài 2 mét (XGL2/3-2m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
13Đà sắt kép lệch toàn phần dài 2 mét (XKL-2m)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
14Đà tháp sắt đầu trụNhập kho Công ty Điện lực BRVT5bộ
15Thanh giằng trụ Pi tim 1400Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10bộ
16Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐI)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT13bộ
17Bộ sứ đứng (SĐU)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT140bộ
18Chuỗi treo polymer đơnNhập kho Công ty Điện lực BRVT9bộ
H PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1LBS-SF6- 24kV- 630A1cái
2LTD 24kV-800A15cái
3Bộ REC-24KV-630A+phụ kiện3cái
4Bộ LA-18kV-10kA24cái
I PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng đà cản M8-aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng95Móng
2Móng bê tông M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
3Tiếp địa lặp lại hạ thế-TD1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng15bộ
J PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,5.tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ95cột
2Trụ BTLT 8,5-td.KChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ3cột
K PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ABC-4x150mm2B cấp 6685 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.554mét
2Cáp Duplex 2x10mm2B cấp 2632 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT2.580mét
3Bou lon móc M16x200Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;95cái
4Bou lon móc M16x400Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;174cái
5Bou lon M16x200Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;47cái
6Bou lon M16x400Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;14cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;233cái
8Kẹp ngừng cáp ABC 4x150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;32cái
9Kẹp IPC cho cáp ABCChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;68cái
10Nắp bịt đầu cáp ABCChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;112cái
11Đai thép và khóa đai (lặp thùng công tơ-phụ kiện)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;518cái
12Hộp phân phốí 9 cực (không CB)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;256bộ
13Ống nối dây chịu sức căng ACB 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
L PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Rack hạ thế284bộ
2Uclevis hạ thế558bộ
3Thùng Công tơ điện643thùng
4Ống PVC D34 luồn cáp832m
5Bộ treo . Néo cáp quang524bộ
6Nhánh rẽ khách hàng (nhà dân)1.764nhánh
7Tụ bù3bộ
M PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,4mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng17trụ
2Rack hạ thêNhập kho Công ty Điện lực BRVT73sứ
3AV 95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5.997m
4AV 70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8.776m
5AC 50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6.387m
6ABC-3x95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT417m
7ABC-3x70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1.807m
N PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp 1x25 Kva-Tháo lắp lại6trạm
2Trạm biến áp 1x50kVA -Tháo lắp lại1trạm
3Trạm biến áp 1x37,5kVA -Tháo lắp lại2trạm
4Trạm biến áp 3P 3x25kVA -Tháo lắp lại1trạm
5Trạm biến áp 3P 3x50kVA -Tháo lắp lại1trạm
6Trạm biến áp 630kVA -Tháo lắp lại1trạm
7Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 9 cọc)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Móng
8Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 7 cọc)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Móng
9Trạm biến áp 100kVA - Tháo thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT1trạm
O HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->