Gói thầu: gói thầu số 3: toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728117-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 3: toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:36:00 đến ngày 2021-07-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Chương V 42,448 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần cũ Chương V 106,4778 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 35,2 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 17,92 m2
5 Tháo dỡ đèn âm trần - đèn downlight Chương V 35 bộ
6 Tháo dỡ đèn ốp trần 300x300 Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ lan can inox cũ đã xuống cấp Chương V 10,77 md
8 Vệ sinh toàn bộ vách kính mặt trước Chương V 1 T.bộ
9 Thu dọn, vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi theo quy định Chương V 1 T.bộ
10 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,9712 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,92 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 106,4778 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 106,4778 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,368 m2
15 Đèn LED downlight âm trần D120 - 12W Chương V 35 bộ
16 Đèn chùm lắp đặt bổ sung Chương V 1 bộ
17 Đèn LED PALEN 600x600 - 36W Chương V 9 bộ
18 Đèn trang trí gắn tường Chương V 14 bộ
19 Đèn trang trí soi tranh Chương V 2 bộ
20 Quạt thông gió âm trần 300x300 và đường ống thông gió Chương V 5 cái
21 Rèm cửa rạng rèm cuốn bao gồm cả phụ kiện đồng bộ Chương V 23,8017 m2
22 Nan gỗ tự nhiên - Kích thước 50x200, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ Chương V 118,78 md
23 Tủ gỗ công nghiệp - Tủ chân hệ lan gỗ, bao gồm cả phụ kiện đồng bộ Chương V 7,539 m2
24 Bục sân khấu làm bằng gỗ, phủ mặt bằng tấm nhựa vân gỗ, bao gồm phụ kiện đồng bộ Chương V 11,526 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa - khuôn kép dạng hộp bằng gỗ công nghiệp Chương V 12 md
26 Cửa đi 2 cánh - gỗ công nghiệp kết họp nẹp bằng đồng...,Bao gồm cả phụ kiện Chương V 7,04 m2
27 Tấm gỗ ốp tường, gỗ công nghiệp kết hợp các nẹp trang trí và phụ kiện đồng bộ Chương V 123,0772 m2
28 Ốp lan trang trí một số mảng tường, cột tròn trong phòng, lan gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện đồng bộ Chương V 25,2962 m2
29 Sàn nhựa vân gỗ bao bồm cả phụ kiện đồng bộ Chương V 103,4996 m2
30 Hệ thống dây nguồn, ống bảo ôn, ống thoát nước và phụ kiện chờ điều hòa Chương V 2 t.bộ
B PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Loa Chương V 4 Cái
2 Mixer karaoke Chương V 1 Cái
3 Loa sub Chương V 1 Cái
4 Cục đẩy công suất Chương V 1 Cái
5 Cục đẩy công suất Chương V 1 Cái
6 Micro không dây Chương V 1 Bộ
7  Quản lý Nguồn điện Chương V 1 Cái
8  Tủ rack 10U Chương V 1 Cái
9  Bàn tròn Chương V 4 Cái
10 Ghế ngồi Chương V 50 Cái
11 Tủ trang trí kết hợp để đồ Chương V 2 Cái
12  Kệ để đồ kết hợp quầy phục vụ Chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có cả hạng mục xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét hoặc có đồng thời các hợp đồng xây lắp và hợp mua sắm, lắp đặt thiết bị, trong đó: + Có ít nhất có 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 789.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.367.000.000 VND. + Có ít nhất có 01 hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình có giá trị tối thiểu là 434.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.302.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.669.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->