Gói thầu: Trang bị nội thất, thiết bị nhà luyện tập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723319-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM
Tên gói thầu Trang bị nội thất, thiết bị nhà luyện tập
Số hiệu KHLCNT 20210672430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:33:00 đến ngày 2021-07-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,159,268,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC&CNCH cấp theo quy định. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên: Kiến trúc sư; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư điện; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 50
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phun sơn, bắn đinh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cắt gỗ
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, đường ống
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trang bị nội thất nhà luyện tập
1Sản xuất lớp gỗ dán trải sàn bảo vệ trước khi thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT430,4493m2
2Lắp đặt lớp lót chống ẩmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,3483công
3Che bạt dải nền sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT430,4493m2
4Lớp cao su cách âm dày 1cm vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
5Lắp đặt lớp cao su cách âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44,3871công
6Gia công lắp dựng khung gỗ 4x6cm liên kết bằng vít nở vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,759m3
7Gia công ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.480cái
8Lắp đặt ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,6công
9Nở thép D10 liên kết vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.480cái
10Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.4801 lỗ khoan
11Xốp dày 50mm chèn vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
12Lắp đặt xốp dày 5cm chèn giữa khung gỗ vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,2644công
13Gia công lắp dựng khung gỗ 3x4cm để đóng lưới, vách ngănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2299m3
14Chèn bông khoáng bọc vải thô 2 mặt dày 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
15Lắp đặt bông khoáng bọc vải thô 2 mặt vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT76,0921công
16Lớp mút tiêu âm dày 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
17Lắp đặt mút tiêu âm dày 20mm vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44,3871công
18Túi khí cách âm trên tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
19Nhân công lắp đặt tí khí cách âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,2645công
20Ốp gỗ MDF dày 7mm, khoan lỗ tiêu âm D6 khoảng cách a60 vào vách tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,64471m2
21Gỗ Remax tiêu âm dày 1.5cm màu nâu cánh dánTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT58,3293m2
22Gỗ Remax tiêu âm dày 1.5cm, màu nâu đậm loại xẻ rãnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT474,3154m2
23Gia công phào chân tường kích thước 2x15cm, gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT118,805md
24Lắp dựng phào chân tường, phào góc kích thước 2x15cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,76công
25Gia công phào trần kích thước 2x18cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT109,395md
26Lắp dựng phào trần, phào góc kích thước 2x18cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,3488công
27Xử lý phòng chống mối cho hệ khung xương gỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,9889m3
28Xử lý phòng chống mối cho vách gỗ ốp tường, mặt bụcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,6447m2
29Sản xuất gương soi loại khổ lớnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT91,52m2
30Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT91,52cái
31Sản xuất nẹp gỗ KT 12x1.5 tại vị trí má cửa và vách tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT184,66md
32Lắp đặt nẹp gỗ KT 12x1.5 tại vị trí má cửa và vách tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,932công
33Sản xuất suốt treo rèm bằng gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT59,23m
34Lắp đặt suốt treo rèmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,7433công
35Sản xuất rèm cửa 2 lớp vải nhật, may chun 2.5, màu sắc tùy chọnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT223,622m2
36Lắp đặt rèm cửa 2 lớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44,7244công
37Gia công hệ khung xương bục gỗ di động KT 40x40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT78,8m2
38Thi công mặt sàn bục gỗ dày 2cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT78,8m2
39Bọc vải nỉ màu đỏ bề mặt bục gỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT78,8m2
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5máy
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8máy
42Lắp đặt ống đồng D9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,45100m
43Lắp đặt ống đồng D15.9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,45100m
44Bảo ôn ống đồng D9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,45100m
45Bảo ôn ống đồng D15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,45100m
46Băng quấn trắngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42kg
47Gas điều hòaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3bình
48Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13bộ
49Lắp đặt ống nhựa D27-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,67100m
50Lắp đặt ống nhựa D34-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
51Bảo ôn ống nhựa D27Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,67100m
52Bảo ôn ống nhựa D34Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
53Lắp đặt nối nhựa D27Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
54Lắp đặt cút nhựa D27Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
55Cắt tường để lắp đặt đường ống điều hòaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT86,221m
56Trát tường hoàn trả mặt bằng sau khi lắp đặt, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT86,22m
57Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời IP66 tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
58Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A/25KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt aptomat MCCB 2P-63A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt aptomat MCCB 2P-32A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt aptomat MCCB 1P-25A/15KaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
62Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10ModuleTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16+E16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+E16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT440m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+E4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT275m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT345m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT345m
68Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT440m
69Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620m
70Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT115cái
71Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT242cái
72Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT141 lỗ khoan
B Hạng mục 2: Phần thiết bị
1Điều hòa tủ đứng 2 chiều 47800BTUTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8Chiếc
2Điều hòa cục bộ treo tường công suất 24.000BTU 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC&CNCH cấp theo quy định. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Giám sát hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên: Kiến trúc sư; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Giám sát hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư điện; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
6 Cán bộ phụ trách kế toán công trình. 1 Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giáo thi công Phục vụ thi công50
2 Máy khoan bê tông Khoan bê tông4
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá4
4 Máy cắt sắt Cắt sắt thép2
5 Máy nén khí Phun sơn, bắn đinh3
6 Máy cắt gỗ Cắt gỗ5
7 Máy thủy bình Kiểm tra cao độ1
8 Máy mài Hàn sắt thép, đường ống2
9 Máy hàn Hàn sắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->