Gói thầu: Trang bị nội thất, thiết bị nhà luyện tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Trang bị nội thất, thiết bị nhà luyện tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:33:00 đến ngày 2021-07-19 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,159,268,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC&CNCH cấp theo quy định. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Kiến trúc sư; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư điện; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun sơn, bắn đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trang bị nội thất nhà luyện tập | |||
| 1 | Sản xuất lớp gỗ dán trải sàn bảo vệ trước khi thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,4493 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lớp lót chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,3483 | công |
| 3 | Che bạt dải nền sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,4493 | m2 |
| 4 | Lớp cao su cách âm dày 1cm vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lớp cao su cách âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,3871 | công |
| 6 | Gia công lắp dựng khung gỗ 4x6cm liên kết bằng vít nở vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,759 | m3 |
| 7 | Gia công ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.480 | cái |
| 8 | Lắp đặt ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,6 | công |
| 9 | Nở thép D10 liên kết vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.480 | cái |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.480 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Xốp dày 50mm chèn vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xốp dày 5cm chèn giữa khung gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,2644 | công |
| 13 | Gia công lắp dựng khung gỗ 3x4cm để đóng lưới, vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 14 | Chèn bông khoáng bọc vải thô 2 mặt dày 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bông khoáng bọc vải thô 2 mặt vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,0921 | công |
| 16 | Lớp mút tiêu âm dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 17 | Lắp đặt mút tiêu âm dày 20mm vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,3871 | công |
| 18 | Túi khí cách âm trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 19 | Nhân công lắp đặt tí khí cách âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,2645 | công |
| 20 | Ốp gỗ MDF dày 7mm, khoan lỗ tiêu âm D6 khoảng cách a60 vào vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | 1m2 |
| 21 | Gỗ Remax tiêu âm dày 1.5cm màu nâu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,3293 | m2 |
| 22 | Gỗ Remax tiêu âm dày 1.5cm, màu nâu đậm loại xẻ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 474,3154 | m2 |
| 23 | Gia công phào chân tường kích thước 2x15cm, gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,805 | md |
| 24 | Lắp dựng phào chân tường, phào góc kích thước 2x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,76 | công |
| 25 | Gia công phào trần kích thước 2x18cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,395 | md |
| 26 | Lắp dựng phào trần, phào góc kích thước 2x18cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,3488 | công |
| 27 | Xử lý phòng chống mối cho hệ khung xương gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9889 | m3 |
| 28 | Xử lý phòng chống mối cho vách gỗ ốp tường, mặt bục | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,6447 | m2 |
| 29 | Sản xuất gương soi loại khổ lớn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,52 | cái |
| 31 | Sản xuất nẹp gỗ KT 12x1.5 tại vị trí má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,66 | md |
| 32 | Lắp đặt nẹp gỗ KT 12x1.5 tại vị trí má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,932 | công |
| 33 | Sản xuất suốt treo rèm bằng gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,23 | m |
| 34 | Lắp đặt suốt treo rèm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,7433 | công |
| 35 | Sản xuất rèm cửa 2 lớp vải nhật, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 223,622 | m2 |
| 36 | Lắp đặt rèm cửa 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,7244 | công |
| 37 | Gia công hệ khung xương bục gỗ di động KT 40x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,8 | m2 |
| 38 | Thi công mặt sàn bục gỗ dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,8 | m2 |
| 39 | Bọc vải nỉ màu đỏ bề mặt bục gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 46 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | kg |
| 47 | Gas điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 48 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D34-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cắt tường để lắp đặt đường ống điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,22 | 1m |
| 56 | Trát tường hoàn trả mặt bằng sau khi lắp đặt, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,22 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời IP66 tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A/25Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-63A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-32A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-25A/15Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16+E16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+E16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+E4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 242 | cái |
| 72 | Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| B | Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 2 chiều 47800BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường công suất 24.000BTU 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC&CNCH cấp theo quy định. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên: Kiến trúc sư; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên: Kỹ sư điện; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. | 1 | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo thi công | Phục vụ thi công | 50 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 4 |
| 4 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Phun sơn, bắn đinh | 3 |
| 6 | Máy cắt gỗ | Cắt gỗ | 5 |
| 7 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 8 | Máy mài | Hàn sắt thép, đường ống | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi