Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê phân tích vật liệu, thuê thử nghiệm trên động cơ diesel và động cơ xăng trong phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728428-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuê phân tích vật liệu, thuê thử nghiệm trên động cơ diesel và động cơ xăng trong phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210120529
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCNTP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:41:00 đến ngày 2021-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thử nghiệm với dầu thương mại không pha phụ gia (thử nghiệm trên động cơ diesel trong phòng thí nghiệm) Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 1
2 Thử nghiệm với dầu thương mại bổ sung phụ gia bôi trơn (thử nghiệm trên động cơ diesel trong phòng thí nghiệm) Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 3
3 Thủ nghiệm với dầu thương mại không pha phụ gia (thử nghiệm trên động cơ xăng trong phòng thí nghiệm) Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 1
4 Thử nghiệm với dầu thương mại bổ sung phụ gia bôi trơn (thử nghiệm trên động cơ xăng trong phòng thí nghiệm) Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 2
5 Phân tích hình thái bề mặt TEM Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 25
6 Phân tích hình thài bề mặt SEM Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 30
7 Phân tích nhiệt TGA Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 30
8 Phân tích hồng ngoại FTIR Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 25
9 Phân tích phổ Raman Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 25
10 Xác định tải trọng hàn dính Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 20
11 Xác định khối lượng riêng Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 17
12 Xác định độ nhớt động học ở 40oC Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
13 Xác định độ nhớt động học Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
14 Xác định chỉ số độ nhớt Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
15 Xác định ăn mòn tấm đồng Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
16 Xác định nhiệt độ chớp lửa cốc kín Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
17 Trị số kiềm tổng Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
18 Trị số axit Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
19 Phân tích lực nguyên tử AFM Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
20 Xác định hệ số ma sát Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT Mẫu 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc nhiều hơn 1. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 570.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->