Gói thầu: hiệu chuẩn, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | hiệu chuẩn, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí hoạt động lĩnh vực y tế dự phòng - Dân số năm 2021 đã được phân bổ trong dự toán đầu năm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:39:00 đến ngày 2021-07-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,650,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là164.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.421.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên; có gâiý chứng nhận hoàn thành khóa đòa tạo về kiểm điịnh hiệu chuẩn tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của tong cục Tiêu chuẩn đo lường chat lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân điện tử Mettler Toledo | Các dải đo | Cái | 1 | |
| 2 | Cân điện tử Shinko | Các dải đo | Cái | 1 | |
| 3 | Tủ ấm Memmert | 44,5 độ C | Cái | 1 | |
| 4 | Tủ ấm Memmert | 44 độ C | Cái | 1 | |
| 5 | Tủ ấm Memmert | 37 độ C | Cái | 1 | |
| 6 | Tủ ấm Memmert | 41,5 độ C | Cái | 1 | |
| 7 | Tủ ấm CO2 | 37 độ C | Cái | 1 | |
| 8 | Tủ ấm lạnh Memmert | 25 độ C | Cái | 1 | |
| 9 | Tủ ấm lạnh Memmert | 30 độ0C | Cái | 1 | |
| 10 | Tủ ấm Memmert | 37 độ C | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ ấm Memmert | 41,5 độ C | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ sấy Binder | 170 độ C | Cái | 1 | |
| 13 | Nồi hấp ALP | 110; 115; 121độ C | Cái | 1 | |
| 14 | Nồi hấp TOMMY | 110; 115; 121độ C | Cái | 1 | |
| 15 | Bể điều nhiệt Memmert | 46 độ C | Cái | 1 | |
| 16 | Tủ lạnh âm sâu (-700C) | -70 độ C | Cái | 1 | |
| 17 | Tủ an toàn sinh học Nuaire Class | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 18 | Tủ an toàn sinh học Sanyo | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 19 | Tủ sấy Sanyo | 170 độ C | Cái | 1 | |
| 20 | Nồi hấp Sturdy | 121 độ C | Cái | 1 | |
| 21 | pH kế | pH 4, pH 7, pH 10 | Cái | 1 | |
| 22 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 23 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 24 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 25 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 26 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 27 | Nhiệt - ẩm kế | 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% | Cái | 1 | |
| 28 | Nhiệt kế thủy ngân | 25 độ C | Cái | 1 | |
| 29 | Nhiệt kế thủy ngân | 30 độ C | Cái | 1 | |
| 30 | Nhiệt kế thủy ngân | 37 độ C | Cái | 1 | |
| 31 | Nhiệt kế thủy ngân | 37 độ C | Cái | 1 | |
| 32 | Nhiệt kế thủy ngân | 41,5 độ C | Cái | 1 | |
| 33 | Nhiệt kế thủy ngân | 44 độ C | Cái | 1 | |
| 34 | Nhiệt kế thủy ngân | 44,5 độ C | Cái | 1 | |
| 35 | Nhiệt kế thủy ngân | 46 độ C | Cái | 1 | |
| 36 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 37 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 38 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 39 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 40 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 41 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 42 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 43 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 độ C, 8 độ C | Cái | 1 | |
| 44 | Nhiệt kế thủy ngân | -18 độ và -22 độC | Cái | 1 | |
| 45 | Nhiệt kế thủy tinh (loại vẩy) | 110; 115; 121độ C | Cái | 1 | |
| 46 | Nhiệt kế thủy tinh (loại vẩy) | 110; 115; 121độ C | Cái | 1 | |
| 47 | Pipet thủy tinh 1ml | 1ml | Cái | 1 | |
| 48 | Pipet thủy tinh 10ml | 10ml | Cái | 1 | |
| 49 | Ống đong thủy tinh 50ml | 50ml | Cái | 1 | |
| 50 | Ống đong thủy tinh 100ml | 100ml | Cái | 1 | |
| 51 | Micropipette P100 | 100 µl | Cái | 1 | |
| 52 | Micropipette P1000 | 1000 µl | Cái | 1 | |
| 53 | Máy quang phổ (UV – VIS) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 54 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 55 | Máy sắc ký khí | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 56 | Máy sắc ký lỏng cao áp | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 57 | Tủ sấy BINDER | 95 độ C;103 độ C | Cái | 1 | |
| 58 | Lò nung | 550 độ C; 900 độ C; | Cái | 1 | |
| 59 | Máy đo độ dẫn CRISON | 0,1 mS/m; 0,5 mS/m | Cái | 1 | |
| 60 | Máy đo pH Schott | pH 4, pH 7, pH 10 | Cái | 1 | |
| 61 | Cân phân tích Sartorius | 2g; 5g; 10g; 20g; 50g | Cái | 1 | |
| 62 | Cân điện tử OHAUS | 10g, 50g | Cái | 1 | |
| 63 | Cân kỹ thuật OHAUS | 5g; 10g | Cái | 1 | |
| 64 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% | Cái | 1 | |
| 65 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% | Cái | 1 | |
| 66 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% | Cái | 1 | |
| 67 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 0 độ C;8 độ C | Cái | 1 | |
| 68 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% | Cái | 1 | |
| 69 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | 0 độ C;8 độ C | Cái | 1 | |
| 70 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | -6 độ C; -12 độ C | Cái | 1 | |
| 71 | Bộ quả cân E2 | 2g, 5g, 10g 20g | bộ | 1 | |
| 72 | Bộ quả cân (2g;5g;10g;20g) | 2g; 5g; 10g; 20g | bộ | 1 | |
| 73 | Cồn kế thủy ngân 0-60 độ | 10; 20; 30; 40 độ cồn | Cái | 1 | |
| 74 | Cồn kế thủy ngân 60-100 độ | 60 độ cồn | Cái | 1 | |
| 75 | Máy đo pH để bàn pH1100-S. | pH4; pH7; pH10 | Cái | 1 | |
| 76 | Máy đo nhiệt độ loại K | 95 độ C; 103 độ C; 550 độ C; 900 độ C | Cái | 1 | |
| 77 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 78 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 79 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 80 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 81 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 82 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 83 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 84 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 85 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 86 | Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 87 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ, độ ẩm tự ghi (Logtag) | Hệu chuẩn | Cái | 4 | |
| 88 | Nhiệt kế đo nhiệt độ ngăn mát (tủ bảo quản mẫu) | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 89 | Nhiệt kế đo nhiệt độ, độ ẩm phòng nhận mẫu | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 90 | Nhiệt kế đo nhiệt độ, độ ẩm | 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm | Cái | 1 | |
| 91 | Máy đo Clo dư | Hệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 92 | Máy đo Clo dư | Hệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 93 | Máy rửa PW40 | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 94 | Máy ủ IPS | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 95 | Máy đọc ELISA, model: iMark | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 96 | Tủ atsh cấp 2, model: AC24EI | Bảo trì | Cái | 1 | |
| 97 | Nhiệt kế thủy ngân | -18 độ c và -22độ C | Cái | 1 | |
| 98 | Nhiệt kế thủy ngân | 2độ c, 8 độ C | Cái | 2 | |
| 99 | Nhiệt ẩm kế anymetre model TH600 | 15-20-22 độ C | Cái | 1 | |
| 100 | Pipet đơn kênh 10mcl, model: XL 3000i pipet, XL10 | 10µL | Cái | 1 | |
| 101 | Pipet đơn kênh 100mcl, model: XL 3000i pipet, XL100 | 25-50-100µL | Cái | 1 | |
| 102 | Pipet đơn kênh 200mcl, model: XL 3000i pipet, XL200 | 25-50-100µL | Cái | 1 | |
| 103 | Pipet đơn kênh 1000mcl, model: XL 3000i pipet, XL1000 | 500-1000µL | Cái | 1 | |
| 104 | Máy ly tâm model:PLC-012E | Hiệu chuẩn/Bảo trì | Cái | 1 | |
| 105 | Máy ly tâm EBA-21 type 1004 | Hiệu chuẩn/Bảo trì | Cái | 1 | |
| 106 | Nồi hấp ướt model: SA-300VF | Hiệu chuẩn/Bảo trì | Cái | 1 | |
| 107 | Tủ lạnh Sanyo 165 L | vệ sinh, bơm gas, bảo trì | Cái | 1 | |
| 108 | Tủ mát sanaky 251L | vệ sinh, bơm gas, bảo trì | Cái | 1 | |
| 109 | Tủ lạnh âm sâu Sanaky | vệ sinh, bơm gas, bảo trì | Cái | 1 | |
| 110 | Tủ ấm Memmert | 30 độ C | Cái | 1 | |
| 111 | Pipet đơn kênh 50µL, model: labopette, số hiệu VS20283 | 10-25-50µL | Cái | 1 | |
| 112 | Pipet đơn kênh 200µL, model: Biohit proline, số hiệu 11120240 | 25-50-100µL | Cái | 1 | |
| 113 | Máy rửa PW41 | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 114 | Máy ủ IPS | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 115 | Máy đọc ELISA | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 116 | Tủ lạnh Panasonic | Bảo trì | Tủ | 1 | |
| 117 | Máy Ly tâm | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 118 | Máy Ly tâm | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 119 | Máy Vortexer | Bảo trì | Máy | 1 | |
| 120 | Micropipet 2-20 µL | 3,5,20 | Cái | 1 | |
| 121 | Micropipet 2-20 µL | 3,5,20 | Cái | 1 | |
| 122 | Micropipet 20-200 µL | 20, 100, 200 | Cái | 1 | |
| 123 | Micropipet 20-200 µL | 20, 100, 200 | Cái | 1 | |
| 124 | Micropipet 10-100 µL | 10,50,100 | Cái | 1 | |
| 125 | Micropipet 100-1000 µL | 100, 500, 1000 | Cái | 1 | |
| 126 | Micropipet 8 kênh 50 - 300µL | 50, 100, 300 | Cái | 1 | |
| 127 | Máy xét nghiệm huyết học tự động 18 thông số | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 128 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 129 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 130 | Máy li Tâm | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 131 | Máy li tâm Kubota | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 132 | Micropippet 100-1000 µl (Hirschmann) | 100,500,1000 | cái | 1 | |
| 133 | Micropippet 20-200 µl (Hirschmann) | 20,100,200 | cái | 1 | |
| 134 | Micropippet 10-100 µl (Biohit) | 10,50,100 | cái | 1 | |
| 135 | Micropippet 0.5-10 µl (Hirschmann) | 2,5,10 | cái | 1 | |
| 136 | Micropippet 5-50 µl (Hirschmann) | 10,20,50 | cái | 1 | |
| 137 | Tủ lạnh dung tích 165L - hiệu Sanyo | Bảo trì | cái | 1 | |
| 138 | Tủ lạnh Sanyo165 lít | Bảo trì | cái | 1 | |
| 139 | Tủ lạnh TATUNG | Bảo trì | cái | 1 | |
| 140 | Kính hiển vi 02 thị kính Olympus CX23LEDRFS1 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 141 | Kính hiển vi 02 thị kính Olympus CX21 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 142 | Kính hiển vi hai mắt LB-234 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 143 | Kính hiển vi CX21 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 144 | Kính hiển vi CX21FS1 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 145 | Kính hiển vi 02 thị kính Olympus ch20BIMF200 | Bảo trì | cái | 1 | |
| 146 | Tủ an toàn sinh học cấp II Sanyo | Bảo trì | cái | 1 | |
| 147 | Máy ủ IPS | Bảo trì | cái | 1 | |
| 148 | Máy đo ồn dải tần | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 149 | Máy đo nhiệt độ độ ẩm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 150 | Máy đo tốc độ gió | Hiệu chuẩn theo đơn vị m/s | Cái | 1 | |
| 151 | Máy đo bức xạ nhiệt | Hiệu chuẩn theo đơn vW/cm2 | Cái | 1 | |
| 152 | Máy đo ánh sáng | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 153 | Máy đo phóng xạ (Bức xạ tia X) | Bức xạ tia X | Cái | 1 | |
| 154 | Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp | Điện trường, từ trường tại tần số 50-60 Hz | Cái | 1 | |
| 155 | Máy đo ánh sáng | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 156 | Máy đo nồng độ CO2 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 157 | Tủ lạnh chuyên dụng | Bảo trì, bảo dưỡng | Cái | 13 | |
| 158 | Tủ đá vaccin | Bảo trì, bảo dưỡng | cái | 2 | |
| 159 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ, độ ẩm tự ghi (Logtag) | Hiệu chuẩn | Cái | 6 | |
| 160 | Phương tiện đo diện não | Hiệu chuẩn | cái | 1 | |
| 161 | Máy đo thân nhiệt Themo | Bảo trì, bảo dưỡng | cái | 1 | |
| 162 | Máy đo thân nhiệt Flir | Bảo trì, bảo dưỡng | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6401E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là164.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.421.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên; có gâiý chứng nhận hoàn thành khóa đòa tạo về kiểm điịnh hiệu chuẩn tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của tong cục Tiêu chuẩn đo lường chat lượng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi