Gói thầu: hiệu chuẩn, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711423-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
Tên gói thầu hiệu chuẩn, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Số hiệu KHLCNT 20210706754
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kinh phí hoạt động lĩnh vực y tế dự phòng - Dân số năm 2021 đã được phân bổ trong dự toán đầu năm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng tại quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 10/12/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:39:00 đến ngày 2021-07-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là164.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.421.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên; có gâiý chứng nhận hoàn thành khóa đòa tạo về kiểm điịnh hiệu chuẩn tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của tong cục Tiêu chuẩn đo lường chat lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân điện tử Mettler Toledo Các dải đo Cái 1
2 Cân điện tử Shinko Các dải đo Cái 1
3 Tủ ấm Memmert 44,5 độ C Cái 1
4 Tủ ấm Memmert 44 độ C Cái 1
5 Tủ ấm Memmert 37 độ C Cái 1
6 Tủ ấm Memmert 41,5 độ C Cái 1
7 Tủ ấm CO2 37 độ C Cái 1
8 Tủ ấm lạnh Memmert 25 độ C Cái 1
9 Tủ ấm lạnh Memmert 30 độ0C Cái 1
10 Tủ ấm Memmert 37 độ C Cái 1
11 Tủ ấm Memmert 41,5 độ C Cái 1
12 Tủ sấy Binder 170 độ C Cái 1
13 Nồi hấp ALP 110; 115; 121độ C Cái 1
14 Nồi hấp TOMMY 110; 115; 121độ C Cái 1
15 Bể điều nhiệt Memmert 46 độ C Cái 1
16 Tủ lạnh âm sâu (-700C) -70 độ C Cái 1
17 Tủ an toàn sinh học Nuaire Class Bảo trì Cái 1
18 Tủ an toàn sinh học Sanyo Bảo trì Cái 1
19 Tủ sấy Sanyo 170 độ C Cái 1
20 Nồi hấp Sturdy 121 độ C Cái 1
21 pH kế pH 4, pH 7, pH 10 Cái 1
22 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
23 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
24 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
25 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
26 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
27 Nhiệt - ẩm kế 20 độ C, 30 độ C, 55%, 75% Cái 1
28 Nhiệt kế thủy ngân 25 độ C Cái 1
29 Nhiệt kế thủy ngân 30 độ C Cái 1
30 Nhiệt kế thủy ngân 37 độ C Cái 1
31 Nhiệt kế thủy ngân 37 độ C Cái 1
32 Nhiệt kế thủy ngân 41,5 độ C Cái 1
33 Nhiệt kế thủy ngân 44 độ C Cái 1
34 Nhiệt kế thủy ngân 44,5 độ C Cái 1
35 Nhiệt kế thủy ngân 46 độ C Cái 1
36 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
37 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
38 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
39 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
40 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
41 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
42 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
43 Nhiệt kế thủy ngân 2 độ C, 8 độ C Cái 1
44 Nhiệt kế thủy ngân -18 độ và -22 độC Cái 1
45 Nhiệt kế thủy tinh (loại vẩy) 110; 115; 121độ C Cái 1
46 Nhiệt kế thủy tinh (loại vẩy) 110; 115; 121độ C Cái 1
47 Pipet thủy tinh 1ml 1ml Cái 1
48 Pipet thủy tinh 10ml 10ml Cái 1
49 Ống đong thủy tinh 50ml 50ml Cái 1
50 Ống đong thủy tinh 100ml 100ml Cái 1
51 Micropipette P100 100 µl Cái 1
52 Micropipette P1000 1000 µl Cái 1
53 Máy quang phổ (UV – VIS) Hiệu chuẩn Cái 1
54 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Hiệu chuẩn Cái 1
55 Máy sắc ký khí Hiệu chuẩn Cái 1
56 Máy sắc ký lỏng cao áp Hiệu chuẩn Cái 1
57 Tủ sấy BINDER 95 độ C;103 độ C Cái 1
58 Lò nung 550 độ C; 900 độ C; Cái 1
59 Máy đo độ dẫn CRISON 0,1 mS/m; 0,5 mS/m Cái 1
60 Máy đo pH Schott pH 4, pH 7, pH 10 Cái 1
61 Cân phân tích Sartorius 2g; 5g; 10g; 20g; 50g Cái 1
62 Cân điện tử OHAUS 10g, 50g Cái 1
63 Cân kỹ thuật OHAUS 5g; 10g Cái 1
64 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% Cái 1
65 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% Cái 1
66 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% Cái 1
67 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 0 độ C;8 độ C Cái 1
68 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 18 độ C; 28 độ C, 40%; 60% Cái 1
69 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm 0 độ C;8 độ C Cái 1
70 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm -6 độ C; -12 độ C Cái 1
71 Bộ quả cân E2 2g, 5g, 10g 20g bộ 1
72 Bộ quả cân (2g;5g;10g;20g) 2g; 5g; 10g; 20g bộ 1
73 Cồn kế thủy ngân 0-60 độ 10; 20; 30; 40 độ cồn Cái 1
74 Cồn kế thủy ngân 60-100 độ 60 độ cồn Cái 1
75 Máy đo pH để bàn pH1100-S. pH4; pH7; pH10 Cái 1
76 Máy đo nhiệt độ loại K 95 độ C; 103 độ C; 550 độ C; 900 độ C Cái 1
77 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
78 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
79 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
80 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
81 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
82 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
83 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
84 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
85 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
86 Nhiệt kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm ( Cơ ) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
87 Thiết bị theo dõi nhiệt độ, độ ẩm tự ghi (Logtag) Hệu chuẩn Cái 4
88 Nhiệt kế đo nhiệt độ ngăn mát (tủ bảo quản mẫu) 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
89 Nhiệt kế đo nhiệt độ, độ ẩm phòng nhận mẫu 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
90 Nhiệt kế đo nhiệt độ, độ ẩm 2 điểm nhiệt độ và 2 điểm độ ẩm Cái 1
91 Máy đo Clo dư Hệu chuẩn Cái 1
92 Máy đo Clo dư Hệu chuẩn Cái 1
93 Máy rửa PW40 Bảo trì Cái 1
94 Máy ủ IPS Bảo trì Cái 1
95 Máy đọc ELISA, model: iMark Bảo trì Cái 1
96 Tủ atsh cấp 2, model: AC24EI Bảo trì Cái 1
97 Nhiệt kế thủy ngân -18 độ c và -22độ C Cái 1
98 Nhiệt kế thủy ngân 2độ c, 8 độ C Cái 2
99 Nhiệt ẩm kế anymetre model TH600 15-20-22 độ C Cái 1
100 Pipet đơn kênh 10mcl, model: XL 3000i pipet, XL10 10µL Cái 1
101 Pipet đơn kênh 100mcl, model: XL 3000i pipet, XL100 25-50-100µL Cái 1
102 Pipet đơn kênh 200mcl, model: XL 3000i pipet, XL200 25-50-100µL Cái 1
103 Pipet đơn kênh 1000mcl, model: XL 3000i pipet, XL1000 500-1000µL Cái 1
104 Máy ly tâm model:PLC-012E Hiệu chuẩn/Bảo trì Cái 1
105 Máy ly tâm EBA-21 type 1004 Hiệu chuẩn/Bảo trì Cái 1
106 Nồi hấp ướt model: SA-300VF Hiệu chuẩn/Bảo trì Cái 1
107 Tủ lạnh Sanyo 165 L vệ sinh, bơm gas, bảo trì Cái 1
108 Tủ mát sanaky 251L vệ sinh, bơm gas, bảo trì Cái 1
109 Tủ lạnh âm sâu Sanaky vệ sinh, bơm gas, bảo trì Cái 1
110 Tủ ấm Memmert 30 độ C Cái 1
111 Pipet đơn kênh 50µL, model: labopette, số hiệu VS20283 10-25-50µL Cái 1
112 Pipet đơn kênh 200µL, model: Biohit proline, số hiệu 11120240 25-50-100µL Cái 1
113 Máy rửa PW41 Bảo trì Máy 1
114 Máy ủ IPS Bảo trì Máy 1
115 Máy đọc ELISA Bảo trì Máy 1
116 Tủ lạnh Panasonic Bảo trì Tủ 1
117 Máy Ly tâm Bảo trì Máy 1
118 Máy Ly tâm Bảo trì Máy 1
119 Máy Vortexer Bảo trì Máy 1
120 Micropipet 2-20 µL 3,5,20 Cái 1
121 Micropipet 2-20 µL 3,5,20 Cái 1
122 Micropipet 20-200 µL 20, 100, 200 Cái 1
123 Micropipet 20-200 µL 20, 100, 200 Cái 1
124 Micropipet 10-100 µL 10,50,100 Cái 1
125 Micropipet 100-1000 µL 100, 500, 1000 Cái 1
126 Micropipet 8 kênh 50 - 300µL 50, 100, 300 Cái 1
127 Máy xét nghiệm huyết học tự động 18 thông số Hiệu chuẩn cái 1
128 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Hiệu chuẩn cái 1
129 Máy xét nghiệm nước tiểu Hiệu chuẩn cái 1
130 Máy li Tâm Hiệu chuẩn cái 1
131 Máy li tâm Kubota Hiệu chuẩn cái 1
132 Micropippet 100-1000 µl (Hirschmann) 100,500,1000 cái 1
133 Micropippet 20-200 µl (Hirschmann) 20,100,200 cái 1
134 Micropippet 10-100 µl (Biohit) 10,50,100 cái 1
135 Micropippet 0.5-10 µl (Hirschmann) 2,5,10 cái 1
136 Micropippet 5-50 µl (Hirschmann) 10,20,50 cái 1
137 Tủ lạnh dung tích 165L - hiệu Sanyo Bảo trì cái 1
138 Tủ lạnh Sanyo165 lít Bảo trì cái 1
139 Tủ lạnh TATUNG Bảo trì cái 1
140 Kính hiển vi 02 thị kính Olympus CX23LEDRFS1 Bảo trì cái 1
141 Kính hiển vi 02 thị kính Olympus CX21 Bảo trì cái 1
142 Kính hiển vi hai mắt LB-234 Bảo trì cái 1
143 Kính hiển vi CX21 Bảo trì cái 1
144 Kính hiển vi CX21FS1 Bảo trì cái 1
145 Kính hiển vi 02 thị kính Olympus ch20BIMF200 Bảo trì cái 1
146 Tủ an toàn sinh học cấp II Sanyo Bảo trì cái 1
147 Máy ủ IPS Bảo trì cái 1
148 Máy đo ồn dải tần Hiệu chuẩn Cái 1
149 Máy đo nhiệt độ độ ẩm Hiệu chuẩn Cái 1
150 Máy đo tốc độ gió Hiệu chuẩn theo đơn vị m/s Cái 1
151 Máy đo bức xạ nhiệt Hiệu chuẩn theo đơn vW/cm2 Cái 1
152 Máy đo ánh sáng Hiệu chuẩn Cái 1
153 Máy đo phóng xạ (Bức xạ tia X) Bức xạ tia X Cái 1
154 Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp Điện trường, từ trường tại tần số 50-60 Hz Cái 1
155 Máy đo ánh sáng Hiệu chuẩn Cái 1
156 Máy đo nồng độ CO2 Hiệu chuẩn Cái 1
157 Tủ lạnh chuyên dụng Bảo trì, bảo dưỡng Cái 13
158 Tủ đá vaccin Bảo trì, bảo dưỡng cái 2
159 Thiết bị theo dõi nhiệt độ, độ ẩm tự ghi (Logtag) Hiệu chuẩn Cái 6
160 Phương tiện đo diện não Hiệu chuẩn cái 1
161 Máy đo thân nhiệt Themo Bảo trì, bảo dưỡng cái 1
162 Máy đo thân nhiệt Flir Bảo trì, bảo dưỡng cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6401E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là164.010.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 49.203.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.421.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật 2 Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên; có gâiý chứng nhận hoàn thành khóa đòa tạo về kiểm điịnh hiệu chuẩn tương ứng với lĩnh vực đăng ký hoạt động theo hướng dẫn của tong cục Tiêu chuẩn đo lường chat lượng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->