Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vạt tư hàng hoá cho Viện ĐBNĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm vạt tư hàng hoá cho Viện ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:59:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật liệu phủ cách điện Nano | 368 | lọ | - Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu; - Tỷ trọng: 0,75 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 35 cSt; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ; - Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV; - Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9; - Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC); - Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ; - Thời hạn bảo vệ: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 2 | Dung dịch phủ cách điện Nano | 5 | can | - Cảm quan: dung dịch đồng nhất không lẫn tạp chất cơ học, màu vàng sáng đến nâu nhạt; - Tỷ trọng: 0,78 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 35 đến 37 cSt; - Độ bền nhiệt ẩm: không ít hơn 20 chu kỳ; - Độ bền nhúng nước: không ít hơn 100 chu kỳ; - Khả năng cách điện: không nhở hơn 30 kV; - Ngăn đoản mạch điện môi: cấp độ 3 đến cấp độ 4; - Nhiệt độ hoạt động: -80 °C đến +160 °C; - Thời gian bảo vệ: không nhỏ hơn 2 năm. | ||
| 3 | Vật liệu phủ chống gỉ, bôi trơn Nano | 96 | lọ | - Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, không lẫn tạp chất cơ học, màu vàng sáng; - Tỷ trọng: 0,73 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 30 đến 35 cSt; - Đối tượng được bảo vệ: bề mặt thép, đồng, hợp kim nhôm; - Khối lượng dung tích: 100 ml; - Trọng lượng thực: 114 gr; - Thời hạn sử dụng: 5 năm. | ||
| 4 | Mỡ bịt kín chịu nước | 30 | kg | - Cảm quan: Màu trắng, đồng nhất không có tạp chất lạ; - Độ cứng: 50 đến 60 Shore A; - Độ bền kéo: không nhỏ hơn 2,1 MPa; - Độ giãn dài khi đứt: không nhỏ hơn 160 %; - Thời gian sống: 0,5 đến 6,0 giờ; - Độ bền độ bám dính với hợp kim nhôm D16 (đứt gãy bởi vật liệu hoặc bong tróc dọc theo lưới): không nhỏ hơn 1,4 kN/m. | ||
| 5 | Chất bịt kín silicon kỵ nước | 36 | lọ | - Cảm quan: khối đồng nhất, màu trắng, không lẫn tạp chất cơ học; - Tổng trọng lượng: 0,031 (kg/lọ); - Thời gian đóng rắn: 2 - 3 mm trong 24 giờ; - Nhiệt độ thi công: +5 đến +40 oC; - Khả năng chịu nhiệt: -40 đến +100 oC. | ||
| 6 | Keo epoxy | 15 | kg | - Cảm quan: đồng nhất, không lẫn cặn tạp chất; - Phần trăm khối lượng của nhóm epoxy: không nhỏ hơn 15 - 17,5 %; - Phần trăm khối lượng các chất dễ bay hơi: không quá 0,9 %; - Độ nhớt động lực ở 20 °C: 6 đến 12 Pa.s; - Thời gian đóng rắn ở 20 °C: 160 đến 230 phút. | ||
| 7 | Chất phủ bản mạch | 5 | kg | - Màu sắc: đồng nhất, màu vàng nhạt; - Chế độ đóng rắn: ở nhiệt độ thường; - Thời gian đóng rắn: 50 đến 70 phút; - Độ cứng: không nhỏ hơn 50 MPa; - Cách nhiệt, chống ẩm, kháng hóa chất. | ||
| 8 | Keo tản nhiệt | 10 | hộp | - Màu sắc: xám nhạt; - Hằng số điện môi (tần số 50 Hz): nhỏ hơn 1,5; - Độ nhớt: 140 - 190 Pa.s; - Khối lượng riêng: 2,6 g/cm3; - Độ dẫn nhiệt: 11,8 W/mK. | ||
| 9 | Mỡ cách điện | 15 | kg | - Dạng ngoài: Đồng nhất nhão từ xám nhạt đến xám xanh; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz, 20 ± 5 oС: không nhỏ hơn 15 kV; - Điện trở khối, 20 ± 5 oС: không nhỏ hơn 1 x 1014 Ohm.m; - Tổn hao điện môi ở tần số 1 MHz, 20 ± 5 oС: không lớn hơn 0,005; - Hằng số điện môi ở tần số 1 MHz, 20 ± 5 oС: không lớn hơn 2,8. | ||
| 10 | Mỡ chịu mặn cho động cơ, hệ thống truyền động | 12 | kg | - Cảm quan: đồng nhất, màu vàng sáng, không lẫn các tạp chất cơ học; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: trên 100 chu kỳ; - Độ bền gia tốc mù muối: trên 20 chu kỳ; - Khả năng: chịu mặn, chống gỉ, chịu tải trọng cao; - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +110 oC. | ||
| 11 | Chất làm kín Silicon | 24 | kg | - Màu sắc: Trắng trong; - Tỷ lượng: 1,02; - Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 4 phút; - Độ cứng: 25 Shore A; - Sức căng: 2,4 MPa; - Độ co giãn: 550 %. | ||
| 12 | Dung dịch vệ sinh mạch điện | 60 | lọ | - Cảm quan: dung dịch đồng nhất, màu vàng nhạt, không lẫn cặn cơ học; - Khả năng: Làm sạch thiết bị điện, vật liệu nhựa trong thời gian ngắn, không để lại cặn; - Hằng số điện môi ở tần số 1 MHz, tại 20 ± 5 oС: không lớn hơn 1,8; - Nhiệt độ hoạt động: đến 94 oC; - Cường độ chất điện môi: đến 35 kV. | ||
| 13 | Dung dịch tẩy rửa gỉ ăn mòn | 36 | lọ | - Cảm quan: chất lỏng không màu, không mùi; - Môi trường pH = 3 - 4; - Thời gian khô se bề mặt: 50 đến 60 phút; - Thời gian khô hoàn toàn: không lớn hơn 24 giờ; - Các loại gỉ được biến tính và tẩy: oxit sắt; - Thời gian bảo quản sau khi tẩy: + Trong môi trường thường: không ít hơn 09 tháng; + Trong môi trường biển: không ít hơn 03 tháng. | ||
| 14 | Ống co bảo vệ cáp | 55 | cái | - Màu sắc: trắng trong đến trắng đục; - Chất liệu: nhựa; - Khối lượng riêng của xốp: 250 - 300 kg/m3; - Cách nhiệt, chống thấm nước; - Chiều dài: 1 m. | ||
| 15 | HOBO | 12 | cái | - Nhiệt độ: + Phạm vi đo: - 20° đến +70°C; + Độ chính xác: ± 0,21 °C trong khoảng 0° đến 50 °C; + Độ phân giải: 0,024 °C tại 25 °C; + Thời gian đo: 4 phút ở điều kiện gió thổi qua ở vận tốc 1 m/s; + Sai số thời gian: | ||
| 16 | Tấm mẫu thép | 50 | tấm | - Dạng tấm theo GOST 1050-74; - Hàm lượng: C: 0,14 - 0,22 %; Si: 0,05 - 0,17 %; Mn: 0,4 ÷ 0,65 %; Ni ≤ 0,3 %; S ≤ 0,05%; P ≤ 0,04%. | ||
| 17 | Tấm mẫu đồng | 50 | tấm | - Dạng tấm sản xuất theo GOST 495-92; - Thành phần hóa học: Cu: 99,5%; Ti: 0,04 - 0,08 %; Zn ≤ 0,14 %; Zn ≤ 0,14 %. | ||
| 18 | Tấm mẫu hợp kim nhôm | 50 | tấm | - Dạng tấm theo GOST 4784 - 97; - Thành phần hóa học: Al ≥ 99,5 %, Mn ≤ 0,01 %; Si ≤ 0,1 %; Fe ≤ 0,4 %; Cu ≤ 0,05 %; Zn ≤ 0,05 %; Mn ≤ 0,01 %; Cr ≤ 0,01 %. | ||
| 19 | Bản mạch điện tử | 50 | tấm | - Kích thước 100x 100 mm; - Phíp đồng mạ nikel; - Số lớp: 2; - Độ dày: 1,6 mm. | ||
| 20 | Khung giá inox cao cấp | 12 | bộ | - Chất liệu: inox 304; - Kích thước: rộng x cao = 360 x 525 mm; - Số lượng vị trí treo mẫu: 48. | ||
| 21 | Xylen | 20 | lít | - Độ trong: trong suốt hoặc không có tạp chất; - Khối lượng riêng ở 20 oC: không nhỏ hơn 0,855 g/ml hoặc lớn hơn 0,870 g/ml; - Không hòa tan trong nước ở 20 oC; - Nhiệt độ sôi đầu: không nhỏ hơn 137 oC; - Hàm lượng lưu huỳnh tổng: không lớn hơn 10 mg/kg. | ||
| 22 | Axeton | 20 | lit | - Màu sắc: Không màu, trong suốt; - Hàm lượng axeton: không nhỏ hơn 98 %; - Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 24 kPa. | ||
| 23 | Etanol 96 % | 30 | lit | - Màu sắc: Không màu, trong suốt; - Độ tan trong nước: tan vô hạn trong nước; - Tỷ trọng: 0,799 đến 0,8; - Hàm lượng ethanol: 96 %. | ||
| 24 | Găng tay sợi | 90 | đôi | - Màu sắc: trắng ngà; - Hàm lượng cotton: không nhỏ hơn 30 %; - Mật độ dệt: theo kim 7; - Trọng lượng: 70 gr. | ||
| 25 | Găng tay y tế | 40 | hộp | - Màu sắc: trắng đục; - Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %; - Chiều dài: 240 ± 10 mm; - Chiều rộng: 75 ± 3 mm; - Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay). | ||
| 26 | Găng tay cao su | 59 | đôi | - Màu sắc: trắng đục; - Chiều dài: tối thiểu 260 mm; - Chiều rộng: 83 ± 5 mm; - Độ dày: không nhỏ hơn 0,13 mm; - Lực kéo đứt: không nhỏ hơn 12,5 N; - Độ giãn dài: không nhỏ hơn 700 %; - Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300 %: 2,2 N. | ||
| 27 | Khẩu trang | 22 | hộp | - Màu sắc: trắng, trắng đục; - Chất liệu: không nhỏ hơn 30 % cotton; - Số lớp vải: 3; - Kích thước: + Chiều rộng (không tính thun): 930 ± 3 mm; + Chiều rộng (tính thun): 950 ± 3 mm; + Chiều dài (không tính thun): 175 ± 3 mm; + Chiều dài (tính thun): 290 ± 3 mm; - Độ dày: 7 ± 0,5 mm. | ||
| 28 | Vải xô trắng | 48 | m2 | - Màu sắc: trắng; - Chất liệu: không nhỏ hơn 60 % cotton; - Khổ rộng 4,0 m; - Chiều dài: 10,0 m; - Trọng lượng: 110 – 120 g/m2. | ||
| 29 | Quần áo bảo hộ | 20 | bộ | - Màu sắc: xanh nước biển; - Chất liệu: không nhỏ hơn 60 % cotton; - Kích cỡ áo: + Size: M; + Kích thước: dài x ngực x vai x dài tay = 65 x 55 x 45 x 55. - Kích cỡ quần: + Size: M; + Kích thước dài x lưng x mông x đùi = 97 x 36 x 49 x 28,5. | ||
| 30 | Chổi quét sơn | 53 | cái | - Chiều dài: 200 đến 220 mm; - Chiều rộng phần quét: 50 ± 3 mm; - Chiều dài phần mềm: 50 ± 3 mm; - Chất liệu phần cán: gỗ tự nhiên hoặc gỗ nhân tạo; - Chất liệu phần nhúng quét: sợi nhân tạo. | ||
| 31 | Khay inox | 18 | cái | - Chất liệu: inox 304; - Kích thước: dài x rộng = 400 x 300 mm. | ||
| 32 | Máy sấy tóc | 6 | cái | - Công suất: 1500 W; - Nguồn điện sử dụng: 220 V; - Nguồn nhiệt: sợi dây mayso nhiệt; - Cấp độ gia nhiệt: 2 cấp độ; - Cấp độ quạt: 2 cấp. | ||
| 33 | Quạt hút mùi công nghiệp | 3 | cái | - Loại: Quạt hút hướng tâm; - Đường kính cánh quạt: 238 mm; - Công suất moto: 5 HP. | ||
| 34 | Máy siết bu lông cầm tay | 3 | cái | - Tốc độ đập: + Cứng: 0-3.200 lần/phút; + Vừa : 0-2.600 lần/phút; + Mềm : 0-1.800 lần/phút. - Lực xiết tối đa: 320 N.m; - Đầu nối: 12.7mm (1/2"); - Loại pin sử dụng: Pin Li-on 10 CELL 5Ah. | ||
| 35 | Máy nén khí | 1 | cái | - Công suất: 2.5 HP; - Lưu lượng: 120 lít/phút; - Áp lực làm việc: 8 kg/cm2; - Áp lực tối đa: 10 kg/cm2; - Điện áp sử dụng: 220 đến 240 V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.108.000.000 VND. Ghi chú:
- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.108.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi