Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728132-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20210647946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:02:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,678,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng cao 10m liền cần đơn D182/58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cột
2 Cột thép bát giác dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng cao 10m cần đôi (cột cao 8m + cần đôi cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
3 Bộ đèn LED 120W - Dim 5 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 bộ
4 Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
5 Móng tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
6 Móng cột đèn cao 10m cạnh nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 móng
7 Móng cột đèn cao 10m cạnh mái taluy, cạnh nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 móng
8 Tiếp địa cột đèn RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 bộ
9 Tiếp địa tủ điện RC6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Rãnh cáp dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
12 Rãnh cáp dưới nền lề, hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.153 m
13 Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
14 Rãnh cáp dưới nền đường bê tông Affant Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
15 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
16 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.364 m
18 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.364 m
19 Dây đồngCu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030 m
20 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.713 m
21 ống nhựa chịu lực HDPE P100 Ǿ90 PN10 luồn cáp qua đường và trên kè, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
22 Giá đỡ ống trên kè, mái taluy đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 cái
23 Giá đỡ ống trên thành cống, thành cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
24 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 đầu
25 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 đầu
26 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 479 cái
27 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
28 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B PHẦN THÍ NGHIỆM
1 TN tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 vị trí
2 Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
3 TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 Cái
C HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Rãnh cáp dưới nền hè, lề bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.153 m
2 Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
3 Rãnh cáp dưới nền đường bê tông Affant Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
2 Đế cọc tiêu bằng BTXM M150# đá 2x4 (KT25x25x20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
3 Biển báo công trường số 441b KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
4 Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 biển
5 Dây nhựa PVC trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
6 Cờ hiệu nheo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
7 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đèn
8 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Người điều hành giao thông (NC3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 công
10 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,56 KWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6018422E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.203684E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.475.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.950.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->