Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 16:57:00 đến ngày 2021-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,193,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,950,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3790256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 70% giá gói thầu đang xét (tương đương 6.435.453.000 VND )- Tài liệu chứng minh kè̀m theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.435.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ máy móc, thiết bị, hiện đại để phục vụ bơm bê tông thương phẩm cho các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có HĐ nguyên tắc, có ký tên đóng dấu kèm theo giấy tờ chứng minh chủ tài sản) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, hệ dầm thép và máy móc thiết bị đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển đối trọng đến công trường cả đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0621 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0078 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6417 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | 100m |
| 11 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2413 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8121 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,69 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6054 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0761 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6344 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7542 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,824 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1202 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3786 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7304 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5419 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5084 | 100m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 39 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,881 | m2 |
| 40 | Láng vỉa hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,47 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3135 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. chân móng, móng bó hè. bục bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1755 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1755 | m2 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1277 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,591 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3583 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8979 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1802 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1824 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3089 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6387 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8815 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1557 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8487 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0171 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75; Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,65 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2404 | m2 |
| 31 | Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 (gỗ lim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | Md |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | md |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0225 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6451 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3879 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5449 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0675 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0135 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9291 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3331 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4483 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,65 | md |
| 45 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm; G=6,123kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7216 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7216 | tấn |
| 47 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,8132 | Cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,852 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 2 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 3 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 5 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 7 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | md |
| 9 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 loại chốt ngang, ống khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 11 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 12 | Chi tiết bậu cửa S1 trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,2811 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4212 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,056 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,674 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (không trát thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,0455 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,856 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6164 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,948 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,74 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | m2 |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,17 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,87 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,494 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75; Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,87 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,94 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,69 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,5854 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,092 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.449,4454 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,232 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt măn xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn; Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn; Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 20 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 21 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 22 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 23 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,136 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,136 | m3 |
| 8 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 9 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| G | PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0046 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ thi công (Lưới Thái Lan độ bền 6 tháng, giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,455 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 12 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | ống nước D110 Class3 Tiền Phong dẫn nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 8 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Khóa đồng D48 (khóa tổng sau bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Van phao D27 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiểu nam Viglacera TV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D48 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Tê nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D48 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Y nhựa D48 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Y nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Máy bơm Panasonic W=3m3/h (Loại hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1273 | 100m3 |
| M | SAN LẤP AO (S=331,50m2) | |||
| 1 | Hút nước bằng máy bơm công suất 10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,575 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6575 | 100m3/1km |
| 6 | Giá mua đất tại mỏ Hòn Riểng xã Ngọc Sơn (cách công trình 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,425 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 2Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90; 95% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0112 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3790256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 70% giá gói thầu đang xét (tương đương 6.435.453.000 VND )- Tài liệu chứng minh kè̀m theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.435.453.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 5 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Có đầy đủ máy móc, thiết bị, hiện đại để phục vụ bơm bê tông thương phẩm cho các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có HĐ nguyên tắc, có ký tên đóng dấu kèm theo giấy tờ chứng minh chủ tài sản) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi